1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Mai

22 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, hai an[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN MAI

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

A K B Be C Ba D Na

Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3

Câu 43: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

A xenlulozơ B tinh bột C protein D saccarozơ

Câu 44: Công thức của lysin là

A H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3-NH2 D H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

Câu 45: Phèn chua có thành phần hóa học là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Na B Cu C Mg D Ba

Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính?

A Al2O3 B CaCl2 C KNO3 D K2CO3

Câu 48: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Câu 49: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A KOH B CH3COOH C HNO3 D HCl

Câu 50: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Metyl fomat B Anđehit axetic C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 51: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH=CH-CH3 C CH3-CH2-CCH D CH3-CH=CH2

Câu 52: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etylaxetat B metylpropionat C metylaxetat D propylaxetat

Câu 53: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân

chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A N2 B CO2 C O2 D SO2

Câu 54: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

A hiđro hóa B xà phòng hóa C este hóa D hiđrat hóa

Trang 2

Câu 55: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần

hóa học chủ yếu của thạch cao khan là

A CaCO3 B CaSO4 C BaSO4 D Al2(SO4)3

Câu 56: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu

được khí

A Cl2 B NO C NO2 D N2

Câu 57: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là

A HNO3 B CuSO4 C HCl D H2SO4

Câu 58: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polistiren B Poli(metyl metacrylat)

C Poliacrilonitrin D Poli(etylen terephtalat)

Câu 59: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

A Au B Cu C Al D Fe

Câu 60: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

A Metan B Benzen C Axetilen D Etilen

Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

X Nước brom Kết tủa trắng

Y Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh

Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím

T Cu(OH)2 Có màu xanh lam Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin

B Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol

C Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột

D Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol

Câu 62: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B Cho Al2O3 tác dụng với nước

C Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

A 4 B 3 C 2 D 5

Trang 3

Câu 64: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch

Fe2(SO4)3 là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là

A  Ar 3d5 B  Ar 3d34s2 C  Ar 3d6 D  Ar 3d64s2

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

C Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 68: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

C CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 D C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2

Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit , thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam

Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là

A 2,160 B 1,728 C 4,230 D 3,456

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam bột kim loại R trong dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít khí

H2(đktc) Kim loại R là

A Al B Fe C Zn D Mg

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 15,68 lít khí

CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C3H9N và C4H11N

C C3H7N và C4H9N D C2H7N và C3H9N

Câu 72: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp

Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

A 750 B 500 C 400 D 250

Câu 73: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm và x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Sự phụ thuộc của số mol kết tủa vào số mol CO2 được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Trang 4

Tỉ lệ x : y tương ứng là

A 3 : 4 B 4 : 3 C 2 : 3 D 5 : 4

Câu 74: Nung 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 3: 1: 3) trong bình

đựng bột Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết

Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

A 16 B 24 C 48 D 72

Câu 75: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-[CH2]2-COOC2H5 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5

C CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 D CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5

Câu 76: Dung dịch X chứa 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe Biết

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là

A 5,04 gam B 3,36 gam C 4,48 gam D 5,6 gam

Câu 77: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3

Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

A 36,56% B 53,96% C 35,92% D 90,87%

Câu 78: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng 8 8 2tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình

tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

A 13,60 B 8,16 C 20,40 D 16,32

Câu 79: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z là este đơn chức

của α-amino axit Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và

CO2, Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 56,16% B 14,87% C 11,24% D 24,56%

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X và este đơn chức Y thu được 6,54

mol CO2 và 3,6 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC) Ngưng tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o

Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ

nhất trong Q là

Trang 5

Câu 41: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

A Etilen B Axetilen C Metan D Benzen

Câu 42: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

A Na B Ba C Be D K

Câu 43: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng

A xà phòng hóa B hiđrat hóa C hiđro hóa D este hóa

Câu 44: Phèn chua có thành phần hóa học là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 45: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Cu B Ba C Na D Mg

Câu 46: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(etylen terephtalat) B Polistiren

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

Câu 47: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

A tinh bột B protein C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 48: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu

được khí

A Cl2 B N2 C NO2 D NO

Câu 49: Chất nào sau đây lưỡng tính?

A CaCl2 B Al2O3 C KNO3 D K2CO3

Câu 50: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metylpropionat B propylaxetat C etylaxetat D metylaxetat

Câu 51: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là

A CuSO4 B H2SO4 C HCl D HNO3

Câu 52: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần

Trang 6

hóa học chủ yếu của thạch cao khan là

A BaSO4 B CaCO3 C Al2(SO4)3 D CaSO4

Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 55: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

A Al B Cu C Fe D Au

Câu 56: Công thức của lysin là

A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

C CH3-NH2 D H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A CH3COOH B KOH C HCl D HNO3

Câu 58: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân

chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A SO2 B CO2 C N2 D O2

Câu 59: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Anđehit axetic B Metyl fomat C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 60: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

A FeO B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

Câu 61: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là

A  Ar 3d64s2 B  Ar 3d6 C  Ar 3d5 D  Ar 3d34s2

Câu 62: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch

Fe2(SO4)3 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 Số thí nghiệm thu được 2 muối là

Trang 7

A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

Câu 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

X Nước brom Kết tủa trắng

Y Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh

Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím

T Cu(OH)2 Có màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin

B Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol

C Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol

D Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột

Câu 67: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?

A Cho Al2O3 tác dụng với nước

B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

B Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

C Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

D Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 15,68 lít khí

CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N

C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit , thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam

Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là

A 4,230 B 2,160 C 1,728 D 3,456

Câu 71: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-[CH2]2-COOC2H5 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5

C CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 D CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5

Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam bột kim loại R trong dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít khí

Trang 8

Câu 74: Nung 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 3: 1: 3) trong bình

đựng bột Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11

Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m

A 16 B 72 C 48 D 24

Câu 75: Dung dịch X chứa 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe Biết

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là

A 4,48 gam B 5,04 gam C 3,36 gam D 5,6 gam

Câu 76: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp

Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

A 400 B 500 C 750 D 250

Câu 77: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng 8 8 2tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình

tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

A 16,32 B 8,16 C 20,40 D 13,60

Câu 78: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z là este đơn chức

của α-amino axit Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và

CO2, Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 11,24% B 14,87% C 56,16% D 24,56%

Câu 79: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3

Trang 9

Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

A 90,87% B 35,92% C 36,56% D 53,96%

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X và este đơn chức Y thu được 6,54

mol CO2 và 3,6 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC) Ngưng tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o

Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Metylamin B Axit glutamic C Axit axetic D Anđehit axetic

Câu 42: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

A SO2 B NH3 C CH4 D H2

Câu 43: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

A CnH2nO(n 2) B CnH2n - 2O2 (n 2) C CnH2n + 2O2 (n 2) D CnH2nO2 (n 2)

Câu 44: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Metyl fomat B Tristearin C Metyl axetat D Etyl axetat

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại

X là

A Na B Ca C Mg D Al

Câu 46: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 47: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A Trimetylamin B Đimeylamin C Metylamin D Etylamin

Câu 48: Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn

đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng, đun nóng phần đáy ống nghiệm bằng

Trang 10

đèn cồn Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là

A metan B etilen C axetilen D propen

Câu 49: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C FeO D Fe(OH)3

Câu 50: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + Fe2O3

0

t

 Al2O3 + 2Fe B 2Al + 3FeO t0 Al2O3 + 3Fe

C 8Al + 3Fe3O4t0 4Al2O3 + 9Fe D 4Al + 3O2t0 2Al2O3

Câu 51: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A Toluen B Benzen C Metan D Axetilen

Câu 52: Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ monome nào sau đây?

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D CH3COOC(CH3)=CH2

Câu 53: Hai kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Ca và Fe B Na và Cu C Fe và Cu D Mg và Zn

Câu 54: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Ca B K C Al D Ag

Câu 55: Kim loại kiềm có ứng dụng để chế tạo tế bào quang điện là

A natri B kali C xesi D liti

Câu 56: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ lần lượt là

A [Ar]4s23d6; [Ar]3d5 B [Ar] 3d64s2; [Ne]3d5

C [Ar]4s23d6; [Ar]3d6 D [Ar]3d64s2; [Ar]3d5

Câu 57: Nước có hòa tan nhiều những muối nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời?

A CaCl2 và MgCl2 B Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

C NaHCO3 và KHCO3 D Na2CO3 và K2CO3

Câu 58: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6

Câu 59: Trong các dung dịch sau (giả thiết có cùng nồng độ mol), dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

A NaOH B CH3COOH C CH3COONa D HCl

Câu 60: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch chất nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa?

X FeCl    Y Z T Hai chất X và T lần lượt là

A FeCl2và FeO B FeO và Fe2O3 C Fe và FeO D FeCl2và Fe2O3

Câu 63: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu

Trang 11

nhất là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C NH3 D C6H5NH2

Câu 64: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia

phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 65: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

B Fe tác dụng với dung dịch HCl

C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

(c) Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

Số phát biểu đúng là

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 67: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

A Mg B Na C K D Li

Câu 68: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau

X, Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa trắng bạc

Y Dung dịch NaHCO3 Sủi bọt khí

X, Z Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam

T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Glucozơ, axit etanoic, etylen glicol, anilin

B Glucozơ, axit metanoic, glixerol, phenol

C Fructozơ, axit metanoic, ancol etylic, phenol

D Glucozơ, metanal, glixerol, anilin

Câu 69: Cho 20,6 gam hỗn hợp E gồm hai este no đơn chức mạch hở tác dụng với dung dịch KOH vừa

đủ thu được 23,1 gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 11,5 gam một ancol Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn trong hỗn hợp E là

A 64,08% B 53,88% C 42,72% D 57,29%

Câu 70: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, phản

ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí H2 (đkc) và m gam rắn không tan Giá trị của m là

A 2,2 B 4,8 C 5,4 D 9,6

Câu 71: Hỗn hợp khí X gồm 0,45 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác

Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm