1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Tân Bằng

24 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn.. Biết các phản ứng xảy ra h[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN BẰNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

Câu 42: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A X, Y, Z B X, Y, Z, T C X, Y, T D Y, Z, T

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít

O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:

Câu 44: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+ Để xử lí sơ

bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu 45: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là:

A CH2=CH-Cl B H2N-(CH2)6-COOH C CH2=CH-CN D

CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra ở catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong hỗn hợp X là

Câu 47: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ) Khi các

phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng

H2NCmHnCOOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2,

H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m là:

Câu 50: Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Sr, Cu Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng

với nước ở điều kiện thường là:

Trang 2

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 51: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở (chỉ chứa chức este) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong

dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm

2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Y thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 52: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 53: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau dây?

A Dung dịch MgSO4 B Dung dịch HNO3 đặc, nguội

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl đặc, nguội

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(2) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa

(3) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

(4) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

(5) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, có cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúnglà:

Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y (X, Y là các chất hữu

cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là:

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOC(CH3)=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH-CH3

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 7,59 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit

H2SO4 40% (vừa đủ) thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Z

có nồng độ 51,449% Cô cạn Z thu được 25,56 gam muối Giá trị của V là

Câu 58: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A tơ nilon-6,6 B poli(vinyl clorua) C thủy tinh hữu cơ D teflon

Câu 59: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch được ghi lại như sau:

Trang 3

Chất Thuốc

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ

Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Anilin, Axit glutamic

C Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin D Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

Câu 60: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 ( loãng, dư); sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hoà Kim loại M là:

Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 64: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là:

Câu 65: Cho các chất sau đây: C2H2, HCHO, CH3OH, CH3COOH, CH3-O-CH3, HCOOH, CH2 = CH – CHO Số chất có tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 66: Cho các kim loại: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

Câu 67: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung

dịch X Kết tủa thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 4

Giá trị của m và x lần lượt là

A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 3,25 D 200 và 2,75

Câu 68: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

A thuỷ phân trong môi trường axit B Cu(OH)2, t0 thường

C dd Br2 D dd AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 69: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 70: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm Cho

biết từng phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, N2,Cl2, HCl,

Câu 71: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3COOH B C2H5OH C CH3CHO D HCOOCH3

Câu 72: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X

Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 73: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch

NaOH 1M Giá trị của m là:

Câu 74: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chứ 2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 16:7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn

Trang 5

thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 75: Cho dãy các chất: Ag, NaCl, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 76: Tên gọi của CH3COOCH3 là:

A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl propionat

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 78: Phát biểu không đúng là:

A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs

C Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2

D Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

Câu 79: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử Thuốc thử

đó là:

A kim loại natri B dung dịch NaOH C quỳ tím D dung dịch HCl

Câu 80: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có hai nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y (X, Y là các chất hữu

cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là:

A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH

C ClH3N-CH(CH3)-COONa D H2N-CH(CH3)-COONa

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít

O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:

 4

NH

+ NaOH

Trang 6

Câu 44: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A thủy tinh hữu cơ B tơ nilon-6,6 C teflon D poli(vinyl clorua)

Câu 45: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 ( loãng, dư); sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hoà Kim loại M là:

Câu 46: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ) Khi các

phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng

H2NCmHnCOOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2,

H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m là:

Câu 47: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 50: Cho dãy các chất: Ag, NaCl, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 51: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm Cho

biết từng phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3, SO2?

A (1) thu O2, N2; (2) thu SO2, Cl2; (3) thu NH3,

Câu 52: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau dây?

A Dung dịch MgSO4 B Dung dịch HNO3 đặc, nguội

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl đặc, nguội

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

Trang 7

(1) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(2) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa

(3) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

(4) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

(5) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, có cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúnglà:

Câu 54: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra ở catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong hỗn hợp X là

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 7,59 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit

H2SO4 40% (vừa đủ) thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Z

có nồng độ 51,449% Cô cạn Z thu được 25,56 gam muối Giá trị của V là

Câu 56: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung

dịch X Kết tủa thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m và x lần lượt là

A 228,75 và 3,25 B 228,75 và 3,0 C 200 và 3,25 D 200 và 2,75

Câu 57: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

A thuỷ phân trong môi trường axit B Cu(OH)2, t0 thường

C dd Br2 D dd AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 58: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch được ghi lại như sau:

Chất Thuốc

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ

Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Anilin, Axit glutamic

C Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin D Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

Câu 59: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

Trang 8

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là:

A CH2=CH-Cl B CH2=CH-CN C H2N-(CH2)6-COOH D

CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 60: Phát biểu không đúng là:

A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2

C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs

D Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

Câu 61: Cho các phản ứng sau

Câu 62: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 63: Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Sr, Cu Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng

với nước ở điều kiện thường là:

Câu 65: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là:

Câu 66: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 67: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+ Để xử lí sơ

bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu 68: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 69: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở (chỉ chứa chức este) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong

dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm

2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Y thu được

Trang 9

8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 70: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3COOH B C2H5OH C CH3CHO D HCOOCH3

Câu 71: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X

Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 72: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch

NaOH 1M Giá trị của m là:

Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 74: Cho các kim loại: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

Câu 75: Tên gọi của CH3COOCH3 là:

A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl propionat

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X gần với giá trị nào sau đây nhất?

A 27,09% B 29,89% C 30,08% D 28,66%

Câu 77: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

A CH3-NH2 B (CH3)3N C CH3-NH-CH3 D C2H5-NH2

Câu 78: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có hai nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

 4

NH

Trang 10

(1) C4H6O2 (M) + NaOH (A) + (B)

(2) (B) + AgNO3 + NH3 +H2O (F)↓ + Ag + NH4NO3

(3) (F) + NaOH (A)↑ + NH3 + H2O

Chất M là:

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 80: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử Thuốc thử

Câu 42: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là:

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X gần với giá trị nào sau đây nhất?

A 27,09% B 29,89% C 30,08% D 28,66%

Câu 44: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chứ 2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 16:7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 45: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(2) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa

(3) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

(4) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

NH

Trang 11

(5) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, có cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúnglà:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch

NaOH 1M Giá trị của m là:

Câu 50: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau dây?

A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch MgSO4

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl đặc, nguội

Câu 51: Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Sr, Cu Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng

với nước ở điều kiện thường là:

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 7,59 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit

H2SO4 40% (vừa đủ) thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Z

có nồng độ 51,449% Cô cạn Z thu được 25,56 gam muối Giá trị của V là

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra ở catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong hỗn hợp X là

Câu 54: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử Thuốc thử

đó là:

A quỳ tím B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D kim loại natri

Câu 55: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 57: Phát biểu không đúng là:

A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs

C Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2

D Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

Câu 58: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

Trang 12

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là:

Câu 63: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ) Khi các

phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng

H2NCmHnCOOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2,

H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m là:

Câu 64: Cho các chất sau đây: C2H2, HCHO, CH3OH, CH3COOH, CH3-O-CH3, HCOOH, CH2 = CH – CHO Số chất có tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 65: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở (chỉ chứa chức este) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong

dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm

2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Y thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y (X, Y là các chất hữu

cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là:

A ClH3N-CH(CH3)-COONa B H2N-CH(CH3)-COONa

C ClH3N-(CH2)2-COOH D ClH3N-CH(CH3)-COOH

Câu 67: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 68: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

+ NaOH

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm