Tư sản đấu tranh giành độc lập dân tộc, đòi quyền tụ do kinh doanh; tiểu tư sản đấu tranh nhằm cải thiện đời sống, chống khinh rẻ miệt thị Câu 35: Điểm giống nhau cơ bản về tình thế của [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VŨ QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1 Hội nghị Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát
xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng ở?
A Châu Á và châu Âu
Câu 3 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì ?
A Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
B Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
C Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D Hòa bình, trung lập tích cực
Câu 4 Sai lầm lớn nhất của Liên Xô và các nước Đông Âu khi tiến hành cải tổ, điều chỉnh sự phát triển
kinh tế và trở thành bài học đối với Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay là:
A thiếu dân chủ, công khai và đàn áp nhân dân biểu tình
B thực hiện chính sách đối ngoại đa phương hóa, gần gũi với phương Tây
C chỉ lấy phát triển kinh tế là trọng tâm, không coi trọng cải tổ bộ máy nhà nước
D thực hiện đa nguyên đa đảng cho phép nhiều đảng phái cùng tham gia hoạt động)
Câu 5 Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đường lối chính sách gì?
A Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào
B Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN
C Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 6 Trong những năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A Cách mạng văn hóa
B Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật
C Cách mạng Trung Quốc thắng lợi
D Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng
Trang 2Câu 7 Để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu gì?
A Mĩ là siêu cường duy nhất đóng vai trò lãnh đạo thế giới
B “Cam kết và mở rộng"
C “Thế giới phải luôn công bẳng"
D "Thúc đẩy dân chủ"
Câu 8 Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Mã trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất ở châu Mĩ
B Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới
C Mĩ đứng đầu thế giới về không quân và hải quân
D Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng
Câu 9 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mỹ và Canada đã tạo ra một cơ chế
giải quyết những vấn đề gì?
A Vấn đề văn hóa
B Vấn đề chống khủng bố ở châu Âu
C Vấn đề liên quan kinh tế, tài chính
D Vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
Câu 10 Để thoát khỏi tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa,
Châu Âu đã:
A thành lập Cộng đồng Châu Âu (EC) 1967
B đề nghị hai miền Đông Đức và Tây Đức kí hiệp ước hòa hoãn 1972
C kí định ước Henxinki 1975
D đề nghị Liên Xô và Mĩ kí hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược 1972
Câu 11 Yếu tố nào sau đây không thuộc đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2?
A Chế tạo ra công cụ sản xuất mới như máy tính, máy tự động
B Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C Thời gian từ phát minh đến ứng dụng được rút ngắn
D Chuyển từ vĩ mô sang vi mô
Câu 12 Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải:
A nắm bắt thời cơ vượt qua thử thách
B đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C tận dụng nguồn vốn và kĩ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế
D tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 13 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ đâu?
A Giai cấp tư sản bị phá sản
B Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
C Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
Trang 3D Thợ thủ công bị thất nghiệp
Câu 14 Ngay khi thành lâp, tổ chức nào đã thông qua Tuyên ngôn, Điều lệ?
A Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng
B Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D.đoàn kết với giai cấp vô sản thế giới
Câu 16 Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925 - 1930 là:
A tìm được con đường cứu nước đúng đắn
B thành lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
C viết sách báo để tuyên truyền vận động cách mạng
D chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản
Câu 17 Khởi nghĩa Yên Bái thất bại đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng nào trong
phong trào cách mạng Việt Nam?
A Khuynh hướng vô sản
B Khuynh hướng phong kiến
C Khuynh hướng dân chủ tư sản
D Khuynh hướng dân chủ
Câu 18 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã
chấm dứt:
A vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam
B vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam
C thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
D hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
Câu 19 Đặc điểm nổi bật trong phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1930 là:
A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và dân chủ tư sản
B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác
C sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
D sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lê-nin
Câu 20 Chính quyền được thành lập tại các địa phương ở Nghệ An - Hà Tĩnh trong phong trào cách
mạng 1930 - 1931 được gọi là chính quyển Xô viết vì:
Trang 4A đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết
B đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (nước Nga)
C đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo
D đây là hình thức nhà nước của những nước theo con đường xã hội chủ nghĩa
Câu 21 Hội nghị lân thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chung của toàn Đảng
toàn dân là gì?
A Chuẩn bị khởi nghĩa
B Xây dựng lực lượng
C Xây dựng căn cứ địa
D Xây dựng lực lượng vũ trang
Câu 22 So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên thì Luận cương chính trị 10/1930 có diểm hạn chế là:
A mang tính chất “hữu khuynh" giáo điều
B nặng về đấu tranh giai cấp, động lực chính cách mạng là công nông
C chưa vạch ra đường lối cụ thể cho cách mạng Việt Nam
D chưa thấy được vị trí, vai trò của giai cấp công nhân đối với cách mạng
Câu 23 Cho các dữ liệu sau:
1 Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam được thành lập
2 Thông qua kế hoạch toàn dân Tổng khởi nghĩa
3 Thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc
Sắp xếp theo trình tự thời gian cho thấy Đảng lãnh đạo nhân dân “chớp thời cơ” tiến hành Tổng khởi
nghĩa giành chính quyền trong cả nước
A 3 – 2 - 1
B 2 - 3 - 1
C 1 - 2 - 3
D 2 – 1 - 3
Câu 24 Vì sao Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A Vì quân Pháp đã tấn công ra miền Bắc
B Vì quân Trung Hoa Dân quốc đã rút lui
C Vì quân Pháp đã thỏa thuận với quân quân Trung Hoa Dân quốc
D Vì tình thế cách mạng không thể trì hoãn được nữa
Câu 25 “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ” được trích dẫn trong văn bản nào?
A Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1946
Trang 5D Hịch Việt Minh của Ban Thường vụ Trung ương đảng
Câu 26 Ý nào dưới đây không giải thích đúng về nội dung “Kháng chiến toàn dân” trong đường lối
kháng chiến chống Pháp do Đảng đề ra trong 1946 - 1947?
A Kháng chiến diễn ra trên mọi mặt
B Mọi người dân của nước Việt Nam đều phải tham gia kháng chiến
C Không phân biệt thành phần giai cấp, đảng phái, tôn giáo, trong xã hội
D Đánh Pháp với khẩu hiệu: “Mỗi người dân là một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài”
Câu 27 Pháp mở cuộc tấn công vào Việt Bắc thu đông nhằm mục đích:
A chuyển từ chiến lược “tằm ăn dâu” sang chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”
B mở rộng vùng chiếm đóng lên rừng núi
C tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
D giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán
Câu 28 “Pháo đài bất khả xâm phạm” là niềm tự hào của Pháp - Mĩ về:
A cứ điểm đổi A1
B tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
C cụm cứ điểm Thất Khê
D cụm cứ điểm Đông Khê
Câu 29 Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 là thắng lợi quân sự lớn nhất của nhân dân ta trong kháng chiến chống Pháp ( 1945 - 1954) vì:
A đã phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp có Mĩ giúp sức
B góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới
C tác động trực tiếp buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương
D đã làm thất bại âm mưu của Mĩ muốn quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương
Câu 30 Thắng lợi quân sự đánh dấu bước phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 -
1954) của nhân dân ta là:
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
B Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
C Chiến dịch Trung Lào, Thượng Lào cuối 1953 đầu 1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 31 Sau Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ chung được đặt ra cho cách mạng Việt
Nam là gì?
A Khôi phục kinh tế - xã hội và xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước
B Khôi phục hậu quả chiến tranh và giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
C Làm cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và tiếp tục cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam
D Hoàn thành cải tạo quan hệ sản xuất ở miền Bắc và giải phóng miền Nam
Câu 32 Sau khi Hiệp định Pari được kí kết (1/1973) biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Mĩ tiếp tục cuộc
chiến tranh ở miền Nam Việt Nam?
Trang 6A Giữ lại cố vấn quân sự
B Để lại lực lượng quân đội
C Duy trì cơ quan ngoại giao
D Trao trả tù binh chiến tranh
Câu 33 Với thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” quân dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A “Việt Nam hóa chiến tranh”
B “Chiến tranh đặc biệt”
C “Chiến tranh đặc cục bộ
D “Chiến tranh đơn phương”
Câu 34 Ý nào không phản ánh đúng điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến
lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ?
A Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược nhằm mục đích chiếm đất, giành dân, đặt ách thống trị thực
dân kiểu mới
B Đều hoạt động phá hoại miền Bắc
C Đều phối hợp hoạt động quân sự với chính trị, ngoại giao
D Đều có quân Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy
Câu 35 Vì sao Mĩ phải chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pari?
A Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
B Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai
C Bị bất ngờ và choáng váng trong cuộc tập kích chiến lược của quân và dân ta vào Tết Mậu Thân 1968
D Bị thất bại trong âm mưu tập kích bằng máy bay B52 vào Hà Nội - Hải Phờng cuối 1972
Câu 36 Cho các dữ liệu sau:
1 Ních xơn tuyên bố mở cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội - Hải
Phòng
2 Cuộc đàm phán hai bên chính thức diễn ra tại Pari
3 Ních xơn tuyên bố ngừng mọi hoạt động chống phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra
4 Hiệp định Pari được kí chính thức
5 Hội nghị bốn bên chính thức họp phiên đầu tiên tại Pari
Sắp xếp lại các sự kiện theo đúng trình tự thời gian:
A 1 - 2 - 3 - 4 - 5
B.2 - 5 - 1 - 3 - 4
C.2 - 1 - 3 - 5 - 4
D 2 - 3 - 5 - 1 - 4
Trang 7Câu 37 Điểm khác biệt căn bản về nội dung của Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam với Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là:
A Hiệp định Pari nêu rõ các bên cam kết tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam
B Hiệp định Pari quy định các bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt trong chiến tranh
C Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam
D Hiệp định Pari yêu cầu các bên cam kết không được dính lưu quân sự vào Việt Nam
Câu 38 Trong thế kỉ XX, nhân dân Việt Nam đã đánh bại những thế lực ngoại xâm nào là cường quốc
trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B Khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
Câu 40 Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI
(12/1986)là:
A hòa bình, hữu nghi, hợp tác
B mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa
C đẩy mạnh quan hệ với các nước ASEAN
Trang 8Câu 1: Điểm khác nhau cơ bản về tính chất của Cách mạng tư sản Pháp so với các Anh là gì?
A Cách mạng tư sản Pháp là cuộc cách mạng tư sản triệt để, Cách mạng tư sản và cách mạng tư sản
không triệt để
B Cách mạng tư sản Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo
C Cách mạng tư sản Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, Cách mạng tư sản Anh nổ
ra dưới hình thức nội chiến
D Cách mạng tư sản Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, Cách mạng tư sản Anh sau thắng lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến
Câu 2: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự xuất hiện của chủ nghĩa xã hội không tưởng là
A CNTB lúc này đang phát triển mạnh, giành quyền thống trị trên phạm vi toàn thế giới
B giai cấp công nhân đã bước lên vǜ đài chính trị như một lực lượng chính trị độc lập
C mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản ngày càng gay gắt
D chủ nghĩa tư bản đã bộc lộ những hạn chế của nó cần phải thay đổi
Câu 3: Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa về vĕn hóa đối với nhân dân
ta nhằm mục đích
A bảo tồn và phát triển tinh hoa vĕn hóa phương Đông
B khai hóa vĕn minh cho nhân dân ta
Trang 9C nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về vĕn hóa
D phát triển vĕn hóa Hán trên đất nước ta
Câu 4: Vĕn kiện nào sau đây được xem như là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta?
A Nam quốc sơn hà B Bình Ngô đại cáo
C Hịch tướng sƿ D Phú sông Bạch Đằng
Câu 5: Điểm nào sau đây là cơ bản nhất chứng tỏ Cách mạng Tân Hợi NĂM 1911 là cuộc cách mạng tư
sản không triệt để?
A Không nêu vấn đề đánh đổ đế quốc và không tích cực chống phong kiến
B Chưa đụng chạm đến giai cấp địa chủ phong kiến
C Không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
D Không giải quyết được vấn đề mâu thuẫn của xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
Câu 6: Đức là kẻ hung hãn nhất trong cuộc đua giành thuộc địa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX vì
A nước Đức có tiềm lực kinh tế, quân sự nhưng lại ít thuộc địa, thị trường
B nước Đức có lực lượng quân đội hùng mạnh, được huấn luyện đầy đủ
C nước Đức có nền kinh tế phát triển mạnh nhất châu Âu
D giới quân phiệt Đức tự tin có thể chiến thắng các đế quốc khác
Câu 7: Nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trật tự Vécxai - Oasinhtơn là
A sự hình thành liên minh phát xít gây Chiến tranh thế giới thứ hai
B sự không thỏa mãn về quyền lợi giữa các nước đế quốc
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc
D sự tác động mạnh mẽ của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933
Câu 8: Sau thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Gia Định, Pháp chuyển sang lối đánh
nào?
A “chinh phục từng gói nhỏ” B “đánh chắc tiến chắc”
C “đánh phủ đầu” D “chinh phục từng địa phương”
Câu 9: Thực dân Pháp dựa vào những duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt
Nam?
A Đổ lỗi cho Việt Nam không cho thương nhân người Pháp ghé vào Đà Nẵng trú bão
B Đổ lỗi cho Việt Nam coi trọng thương nhân Trung Quốc hơn thương nhân Pháp
C Triều đình nhà Nguyễn trả lời tối hậu thư của nước Pháp không đúng hạn
D Triều đình nhà Nguyễn “cấm đạo”, ngĕn cản thương nhân Pháp đến buôn bán
Câu 10: Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không nằm trong phong trào Cần vương?
A Hương Khê B Ba Đình C Bãi Sậy D Yên Thế
Câu 11: Điểm chung và cǜng là ưu điểm lớn nhất trong phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX
là
A tập hợp được đông đảo các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
B xác định đúng đối tượng đấu tranh là thực dân Pháp
Trang 10C khởi nghĩa vǜ trang theo phạm trù phong kiến
D làm chậm quá trình khai thác thuộc địa của Pháp
Câu 12: Những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm
A tư sản, nông dân và tiểu tư sản
B tư sản dân tộc, công nhân và địa chủ
C công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị
D tiểu tư sản thành thị và công nhân
Câu 13: Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A thế giới hình thành “hai cực” TBCN và XHCN do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi bên
B hình thành một trật tự thế giới mới hoàn toàn do tư bản thao túng
C một trật tự thế giới mới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt quyền thống trị với các nước bại trận
D một trật tự thế giới mới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận cùng nhau hợp tác để lãnh đạo thế giới
Câu 14: Nội dung nào gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Anh, Mĩ, Liên Xô tại Hội nghị
Ianta (2/1945)?
A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh, tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật
B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên hợp quốc
C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận
D Giải quyết hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm
Câu 15: Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Phá thế độc quyền vǜ khí nguyên tử của Mĩ
B Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường quốc tế
C Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu
D làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô
Câu 16: Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt làm 2 miên theo vƿ tuyên 38 từ sau Chiến tranh thế gi hai cho đến nay là do
A quyết định của hội nghị Ianta (2/1945)
B tác động của Chiến tranh lạnh
C hai miền Triều Tiên thỏa thuận, kí kết hiệp định tại Bàn Môn Điếm (1953)
D thỏa thuận của Mỹ và Liên Xô
Câu 17: Nội dung nào không thể hiện đúng mục tiêu chiến lược của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Can thiệp vào công việc nội bộ của các nước đồng minh
B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới
C Thực hiện âm mưu làm bá chủ thế giới
D Chống phá Liên Xô và các nước XHCN
Trang 11Câu 18: Một trong những mục đích của Mĩ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây
Âu vào
A liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa
B liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu
C liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu
D tổ chức chính trị - quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa
Câu 19: Xu thế toàn cầu hóa bắt đầu từ khi nào?
A Những NĂM 60 của thế kỉ XX B Những NĂM 70 của thế kỉ XX
C Những NĂM 80 của thế kỉ XX D Những NĂM 90 của thế kỉ XX
Câu 20: Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại (những NĂM 40 thế kỉ XX) diễn ra theo trình tự
nào?
A Kỹ thuật – khoa học – sản xuất B Sản xuất – kỹ thuật – khoa học
C Khoa học – kỹ thuật – sản xuất D Sản xuất – khoa học – kỹ thuật
Câu 21: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A sự ra đời của khối quân sự đối lập B cục diện “Chiến tranh lạnh”
C xu thế toàn cầu hóa D sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 22: Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn ngọn cờ cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tự sản
ở Việt Nam trong những NĂM 20-30 của thế kỉ XX?
A Cuộc vận động Duy tân tan rã và Phan Châu Trinh bị bắt
B Phong trào Cần Vương Thất bại và vua Hàm Nghi bị bắt
C Việt Nam Quang phục hội bị tan rã và Phan Bội Châu bị bắt
D Khởi nghĩa Yên Bái thất bại, Việt Nam Quốc dân đảng tan rã
Câu 23: Các nhà xuất bản Nam Đồng thư xã, Cường học thư xã, Quan hải tùng thư là của
A địa chủ và tư sản Việt Nam
B Công nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác - Lênin chưa được truyền bá rộng rãi
C Lực lượng cách mạng chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ
D Pháp tăng cường đàn áp phong trào cách mạng
Câu 25: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên chuẩn bị điều kiện về tư tưởng chính trị cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam Nội dung nào dưới đây chứng tỏ điều đó?
A xây dựng tổ chức cơ sở ở khắp cả nước
B thành lập cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội
Trang 12C xuất bản tờ báo Thanh niên làm cơ quan ngôn luận của Hội
D đặt trụ sở của Tổng bộ tại Quảng Châu (Trung Quốc)
Câu 26: Sự khác biệt giữa phong trào đấu tranh của nông dân Nghệ - Tƿnh với phong trào đấu tranh trong
cả nước trong NĂM 1930 là gì?
A Những cuộc biểu tình của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống
B Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể
C Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị
D Những cuộc đấu tranh của nông dân có vǜ trang tự vệ
Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 kết thúc là
A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
B Chính phủ phái hữu cầm quyền ở Pháp, bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng
C Liên Xô – thành trì của phong trào cách mạng suy yếu do bị đế quốc tấn công
D Đảng Cộng sản Đông Dương phải rút vào hoạt động bí mật
Câu 28: Thời điểm nào được Đảng ta xác định là “thời cơ ngàn NĂM có một để thực hiện cuộc tông khởi nghĩa giành chính quyền?
A Khi quân Đồng minh đánh bại phe phát xít
B Khi phát xít Đức đầu hàng Đồng minh
C Khi phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, quân Nhật ở Đông Dương rệu rã, Chính phủ tay sai
hoang mang lo sợ
D Khi các yếu tố chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa đã đầy đủ, nhân dân sẵn sàng nổi dậy giành chính quyền Câu 29: Thay khẩu hiệu “Thành lập chính quyền Xô viết công nông” bằng khẩu hiệu “Chính phủ cộng
hòa dân chủ” là chủ trương của nghị quyết nào sau đây?
A Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939
B Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1940
C Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5/1941
D Hội nghị Trung ương Đảng tháng 8/1945
Câu 30: Tại sao Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng 5/1941 lại chủ trương tthành lập Việt Nam
độc lập đồng minh?
A Vì để chuẩn bị khởi nghĩa vǜ trang
B Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung
C Vì muốn thành lập mặt trận ở các nước Lào và Campuchia
D Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước
Câu 31: Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơnevơ?
A Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
B Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào tháng
Trang 13A ta nhân nhượng tuyệt đối B ta nhân nhượng từng bước
C ta nhân nhượng có nguyên tắc D ta nhân nhượng quá nhiều
Câu 33: Vì sao thực dân Pháp không thực hiện âm mưu mở rộng chiến tranh ra cả nước ngay khi đánh
chiếm Nam Bộ?
A Vì chưa có thêm viện binh
B Vì phải khôi phục đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai
C Vì phải giải giáp quân đội Nhật tại Nam Bộ
D Vì vấp phải tinh thần đoàn kết kháng chiến của nhân dân Việt Nam
Câu 37: Do đâu mà nước ta bị chia cắt làm hai miền sau Hiệp định Giơnevơ NĂM 1954?
A Do Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ
B Do các bên quan sát ngĕn cản không cho các lực lượng ở Việt Nam tiến hành hiệp thương tổng tuyển
cử
C Do phía cách mạng Việt Nam không thi hành nghiêm túc Hiệp định Giơnevơ
D Do pháp phá hoại Hiệp định Giơnevơ NĂM 1954 và không chịu rút quân
Câu 38: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
nước là
A kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vǜ trang
B kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao
C kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy
D kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao
Câu 39: Ý nghĩa quan trọng nhất của những thành tựu Việt Nam đạt được trong thời kì Đổi mới đất nước
từ NĂM 1986 đến nay là gì?
A Từng bước đưa đất nước quá độ lên chế độ XHCN khẳng định đường lối đổi mới của Đảng ta là đúng đắn
B Nâng cao vị thế, uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế
C Việt Nam trở thành quốc gia đang phát triển
D Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ xã hội chủ nghĩa
Câu 40: Đánh giá về tình hình cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa xuân NĂM 1975?
A Việt Nam đã hoàn thành cách mạng vô sản
B Việt Nam đã hoàn thành cách mạng XHCN
C Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước
D Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước trên mọi lƿnh vực
ĐÁP ÁN
Trang 141-A 2-C 3-C 4-A 5-A 6-B 7-A 8-A 9-D 10-D
11-A 12-C 13-A 14-C 15-A 16-B 17-A 18-B 19-C 20-C
21-B 22-D 23-C 24-B 25-C 26-D 27-A 28-C 29-A 30-D
31-B 32-C 33-D 34-D 35-A 36-B 37-A 38-D 39-A 40-C
Đề 3
Câu 1 Lễ ký hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:
A CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng khác nhau
B mở ra quá trình thống nhất trên bán đảo Triều Tiên
C cuộc nội chiến giữa hai miền Triều Tiên kết thúc
D hai nước cùng bắt tay xây dựng đất nước
Câu 2 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm năm nước sáng lập Asean là
A xây dựng nền kinh tế thị trường
B trở thành nước công nghiệp mới
C tăng cường nhập khẩu
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu
Câu 3 Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai cấp
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới
D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa
Câu 5 Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Trang 15Câu 6 Tháng 4 - 1994, Nenxơn Manđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên của cộng hòa Nam Phi, đã đánh dấu:
A Sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc dã man ở châu Phi
B Chấm dứt chế độ độc tài quân sự ở châu Phi
C Bãi bỏ chính sách phân biệt chủng tộc trên toàn thế giới
D Chấm dứt chế độ thống trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi
Câu 7 Nội dung của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là
A Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc
B Dân tộc bình đẳng, dân quyền công bằng, dân sinh hạnh phúc
C Dân tộc tự do, dân quyền bình đẳng, dân sinh hạnh phúc
D Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc
Câu 8 Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:
A là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế
B góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế
C thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực
D là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới
Câu 9 Từ sau chiến tranh thế giới II, Liên Xô đạt được thành tựu nào là quan trọng nhất?
A Năm 1949, chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần
C Năm 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất
D Đến nửa đầu những năm 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới
Câu 10 Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?
B Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
C Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
D Chủ nghĩa quân phiệt
Câu 12 Những câu thơ sau nói đến sự kiện lịch sử nào? “Khi anh chưa ra đời/ Trái đất còn nức nở/ Nhân loại chưa thành người/ Đêm ngàn năm man rợ/Từ khi anh đứng dậy/ Trái đất bắt đầu cười/ ”?
A Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai
B Cách mạng tháng Mười Nga thành công
C Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
Trang 16D Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam thành công
Câu 13 Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ
B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự
Câu 14 Trung Quốc là nước đứng thứ mấy có tàu và người bay vào vũ trụ?
Câu 16 Nét nổi bật trong sự phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A thiệt hại nặng nề do sự tàn phá của chiến tranh
B phát triển ngang bằng với các nước châu Âu
C phát triển mạnh mẽ, trở thành nền kinh tế lớn nhất thế giới
D suy giảm nghiêm trọng vì đầu tư quá lớn cho quốc phòng
Câu 17 Các quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
A Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
B Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
C Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
D Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
Câu 18 Nhận xét nào sau đây không đúng về khu vực Đông Bắc Á?
A Là khu vực rộng, đông dân nhất thế giới và có nguồn tài nguyên phong phú
B Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan là ba trong bốn con rồng kinh tế của châu Á
C Những năm đầu thế kỷ XXI, Trung Quốc trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trên thế giới
D Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
Câu 19 Từ năm 1995, Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba trên thế giới nhờ tiến hành cuộc cách mạng
A xanh
B công nghiệp
Trang 17C khoa học kĩ thuật
D chất xám
Câu 20 Điểm giống nhau cơ bản giữa Cách mạng Lào và nước ta từ năm 1945 - 1975 là
A Chung kẻ thù và những mốc thắng lợi quan trọng
B Chung kẻ thù, do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo
C Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản
D Giành độc lập và đi lên XHCN
Câu 21 Nguyên nhân đầu tiên, quan trọng nhất dẫn tới sự ra đời của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì?
A Sự xuất hiện công cụ kim khí
B Chống ngoại xâm
C Trị thủy
D Điều kiện tự nhiên thụận lợi
Câu 22 Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng của Trung Quốc thời phong kiến là
A giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng
B luyện sắt, đúc súng, thuốc súng, men gốm
C luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc súng
D giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng
Câu 23 Lợi thế cơ bản mà cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã đem lại cho nước Mĩ là
A Liên Xô - đối thủ của Mĩ bị chiến tranh tàn phá nặng nề
B thu được nhiều lợi nhuận từ buôn bán vũ khí
C các nước tư bản châu Âu trở thành con nợ của Mĩ
D không bị chiến tranh tàn phá
Câu 24 Cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã lật đổ được
A chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng giai cấp công nhân
B chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản
C chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB Nga phát triển
D chế độ Nga hoàng Nicôlai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga
Câu 25 "Phương án Maobáttơn" của thực dân Anh có nội dung chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia nào trên cơ sở tôn giáo?
A Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Ápganixtan của người theo Hinđu giáo
B Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo
C Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakistan của người theo Ấn Độ giáo
D Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Ápganixtan của người theo Hồi giáo
Câu 26 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918) là
A chính sách trung lập của Mĩ