Câu 12: Chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950 đã mở ra bước phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam, vì đã A.. đập tan hoàn toàn kế hoạch đánh[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CÁY TIÊN ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
D chủ nghĩa thực dân mới
Câu 2 Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu “độc lập dân tộc” và “ruộng đất dân cày” được giải quyết như thế
nào trong thời kì 1939 - 1945?
A Đưa khẩu hiệu cách mạng ruộng đất lên hàng đầu
B Tạm khác khẩu hiệu độc lập dân tộc
C.Tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu
D.Tạm khác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
Câu 3 Các nước sáng lập Cộng đồng than - thép châu Âu (1951) gồm
A Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Italia – Hà Lan – Lúcxămbua
B Anh - Pháp – Bỉ - Italia – Hà Lan – Lúcxămbua
C Anh - Pháp – CHLB Đức – Italia – Hà Lan – Tây Ban Nha
D Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Italia – Hà Lan – Bồ Đào Nha
Câu 4 Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là?
A Tệ tham nhũng quan liêu phát triển
C Chi phí cao dẫn đến tình trạng thua lỗ
B Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài
D Thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ
Câu 6 Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) hai nước trở thành những nước trung lập là
A Áo và Phần Lan
C Áo và Hà Lan
B Pháp và Phần Lan
D Phần Lan và Thổ Nhĩ Kì
Trang 2Câu 7 Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân
Câu 8 Việt Nam giải phóng quân được thành lập trên cơ sở hợp nhất các tổ chức nào?
A Các trung đội Cứu quốc quân I, II, III
B Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn
C Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân
D Cứu quốc quân với du kích Ba Tơ
Câu 9 Nội dung nào dưới đây không nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?
A Thành lập vành đai trắng bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ
B Tập trung quân Âu – Phi nhằm xây dựng một lực lượng cơ động chiến lược mạnh
C Ra sức phát triển ngụy quân để phát triển quân đội quốc gia
D Mở cuộc tấn công vào Việt Bắc lần hai, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
Câu 10 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B Góp phần vòa chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai
C Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
D Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập tự do, nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất
nước
Câu 11 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào khiến Nhật Bản thực hiện chính sách
đối ngoại “liên Mĩ”?
A Tiếp tục giảm chi phí quốc phòng
C giúp Mĩ thực hiện Chiến lược toàn cầu
B Đảm bảo lợi ích quốc gia của Nhật Bản
D Để tiếp tục nhận viện trợ của Mĩ
Câu 12 Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) có
ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
A góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở câu Phi
B góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở khu vực Mĩ latinh
C tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi
D góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh
Câu 13 Nhận xét nào dưới dây không phản ánh đúng sự phát triển của nền kinh tế Mĩ cuối thế kỉ XX?
Trang 3A Bình quân GDP đầu người là 34.600 USD
B Chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
C Là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới
D Chiếm 25% giá trị tổng sản phẩm kinh tế thế giới
Câu 14 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949, nhằm mục tiêu chống lại
A các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc
B phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam, Cuba
D Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
Câu 15 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc
điểm của
A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
B phong trào dân chủ 1936 – 1939
C cuộc khởi nghĩa từng phần
D cao trào kháng Nhật cứu nước
Câu 16 Hội nghị Ianta có những quyết định quan trọng ngoại trừ việc
A phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
C thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực
D thành lập tổ chức Liên Hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 17 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là “đánh đổ
đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng” vì lí do nào dưới đây?
A Việt Nam là thuộc địa của thực dân Pháp
B Do sự chỉ thị của Quốc tế Cộng sản
C Giải quyết yêu cầu thực tiễn của xã hội Việt Nam
D Chế độ phong kiến và giai cấp tư sản cấu kết với nhau
Câu 18 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được mệnh danh là “Lục địa mới trỗi dậy” vì
A phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc phát triển mạnh mẽ
B nhiều cuộc cách mạng ở Bắc Phi giành được thắng lợi
C đây là nơi núi lửa thường xuyên hoạt động
D cao trào đấu tranh giành độc lập phát triển mạnh
Câu 19 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước tư bản chủ nghĩa và xã hội
chủ nghĩa ở châu Âu?
A Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxiki (1975)
B Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972)
C Cuộc gặp gỡ giữa M.Goóc ba chốp và G.Bu sơ trên đảo Manta (1989)
D Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa giữa Mĩ và Liên Xô (1972)
Trang 4Câu 20 Sự kiện mở ra khởi nghĩa từng phần ở Việt Nam trong năm 1945 là
A Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc ban bố Quân lệnh số 1
B Nhật đầu hàng Đồng minh
C Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa của Đảng”
D Nhật đảo chính Pháp
Câu 21 Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
1.Cao trào kháng Nhật cứu nước
2.Nhật xâm lược Đông Dương
3.Mặt trận Việt Minh ra đời
Câu 22 Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên mà chưa thành lập
một chính đảng vô sản ở Việt Nam vì lí do chủ yếu nào
A Công nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác – Lê-nin chưa được truyền bá rộng rãi
B Thực hiện Chỉ thị của Quốc tế Cộng sản về cách mạng Đông Dương
C Lực lượng cách mạng chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ
D Lực lượng cách mạng còn non trẻ, thực dân Pháp đang thực hiện chính sách tăng cường đàn áp
Câu 23 Ở Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) nhiệm vụ trung
tâm của toàn Đảng, toàn dân ta được xác định là gì?
A Xây dựng lực lượng chính trị
C Chuẩn bị khởi nghĩa
B Thành lập mặt trận Việt Minh
D Xây dựng lực lượng vũ trang
Câu 24 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự suy giảm tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Mĩ trong những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Chi phí quá lớn cho chạy đua vũ trang với Liên Xô
B Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
C Viện trợ ccác nước Tây Âu phát triển kinh tế
D Sự chênh lệch giàu nghèo quá lớn trong xã hội
Câu 25 Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước, trở thành một hệ thống
trên thế giới?
A Thắng lợi của cách mang Cu-ba (1959)
B Sự thành ập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
C Thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Đông Âu (1945 – 1947)
Trang 5D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1945)
Câu 26 Từ cuối năm 1953 đến đầu 1954, quân đội Việt Nam và quân đội Lào đã phân tán lực lượng quân
Pháp ra những vùng nào?
A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabang
B Điện Biên Phủ, Sê nô, Plâycu, Sầm Nưa
C Điện Biên Phủ, Sê nô, Plâycu, Luôngphabang
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê nô, Luôngphabang
Câu 27 Ý nào dưới đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ 2 đến quan
hệ quốc tế?
A Dẫn đến tình trang đối đầu hai cực Xô – Mĩ
B Dẫn đến sự hình thành các liên minh kinh tế
C Góp phần làm cho trật tự hai cực Ianta xói mòn và sụp đổ
D Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
Câu 28 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là
gì?
A giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược Việt
Nam
B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương
D Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp
Câu 29 Ý nào dưới đây là điểm khác biệt khi so sánh nguyên tắc hoạt động của Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á (ASEAN) với Liên Hợp quốc?
A Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau
B Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực với nhau
C Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
Câu 30 Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, các Tổng thống Mĩ
A đẩy mạnh thực hiện “Chiến lược toàn cầu”
B tiếp tục thực hiện “Chiến lược toàn cầu” nhưng thu hẹp ở châu Á
C tiếp tục triển khai “chiến lược toàn cầu”
D từ bỏ “Chiến lược toàn cầu”
Câu 31 Hiện nay ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân?
A Mặt trận Dân tộc Việt Nam
C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
B Mặt trận Dân tộc thống nhất
D Mặt trận Liên Việt
Câu 32 Vai trò chủ yếu của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực là gì?
Trang 6A Giải quyết các vấn đề vốn, thị trường tiền tệ của các nền kinh tế
B Giải quyết các vấn đề kinh tế, tiền tệ, phát triển thương mại
C Giải quyết các vấn đề kinh tế, tài chính chung của thế giới và khu vực
D Giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực
Câu 33 Sau chiến tranh lạnh, sức mạnh của mỗi quốc gia là dựa trên
A một nền sản xuất phồn vinh, một nền kinh tế vững chắc, nền công nghệ có trình độ cao, một lực lượng
Câu 34 Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp quốc là
A Bình đẳng quyền lợi giữa các quốc gia
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đối thoại
C Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào
Câu 35 Đóng vai trò xung kích trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ở nước ta là
A đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
C lực lượng chính trị
B lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
D lực lượng vũ trang
Câu 36 Sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam (1926-1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của
chính đảng vô sản ở Việt Nam?
A Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam
B Là một yếu tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc dân chủ
D Đã tập hợp đông đảo các lực lượng xã hội chống đế quốc, phong kiến
Câu 37 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN được đề cập trong Hiệp
ước Bali (2-1976) là
A hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực, quân sự vũ khí
B không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
C tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên
D chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh
Câu 38 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán
B Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954
Trang 7C Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh
D Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
Câu 39 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
B Giải quyết khó khăn về tài chính
C Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
D Kiện toàn bộ máy nhà nước
Câu 40 Đại hội Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ 2 (2 – 1951) đánh dấu bước ngoặt mới nào đối với
sự phát triển của cách mạng nước ta?
A Các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
B Là “Đại hội kháng chiến thắng lợi”, đánh dấu sự trưởng thành của Đảng ta
C Là nguồn ánh sáng mới, lực lượng mới đưa cuộc kháng chiến chống Pháp đi đến thắng lợi
D Thành lập các mặt trận dân tộc thống nhất riêng cho từng nước Đông Dương
Trang 836 37 38 39 40
Đề 2
Câu 1: Điểm khác biệt cơ bản trong nội dung của Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) và Hiệp định
Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954) là vấn đề
A các bên không dính líu quân sự vào Việt Nam
B công nhận các quyền dân tộc cơ bản của riêng Việt Nam
C trao trả tù binh và dân thường bị bắt trong chiến tranh
D cấm quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam
Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?
A Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam
B Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động
C Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc
D Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản
Câu 3: Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 góp phần đảm bảo sự
thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong các giai đoạn sau là
A Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới kịp thời
B Đảng phải tập hợp các lực lượng yêu nước rộng rãi trong các mặt trận
C Đảng phải có đường lối đúng đắn, sáng tạo
D Đảng phải linh hoạt kết hợp các biện pháp đấu tranh
Câu 4: Tại sao sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn diễn ra theo chiều hướng đối thoại, thỏa
hiệp, tranh xung đột trực tiếp?
A Vì các nước lớn muốn cạnh tranh trên lĩnh vực kinh tế, ngoại giao
B Vì các nước đều cần môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên
C Vì mọi sự đối đầu và xung đột sẽ làm các nước mất địa vị vốn có
D Vì các nước đều đang trong giai đoạn thăm dò tiềm lực của nhau
Câu 5: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc
B Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng
C Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam
D Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 6: Nhận định: Kế hoạch Giôn-xơn – Mác Namara là một bước thụt lùi của Mĩ trong chiến lược “Chiến
tranh đặc biệt” khi triển khai ở Việt Nam (1961-1965) là nhận định
A sai, vì quy mô bình định mở rộng và thời gian thực hiện kéo dài hơn
B đúng, vì quy mô bình định thu hẹp và thời gian thực hiện kéo dài hơn
C đúng, vì quy mô bình định thu hẹp và thời gian thực hiện kéo ngắn hơn
Trang 9D sai, vì quy mô bình định mở rộng và thời gian thực hiện kéo ngắn hơn
Câu 7: Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc Tổng tuyển cử (6-1-1946) đã chứng tỏ
A chế độ mới được xây dựng đáp ứng nguyện vọng của nhân dân
B Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành Đảng cầm quyền
C nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã vượt qua mọi thử thách
D tinh thần yêu nước, đoàn kết toàn dân xây dựng chế độ mới
Câu 8: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và chiến lược “Chiến tranh
cục bộ” mà Mĩ tiến hành ở Việt Nam là gì?
A Đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
B Đều là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ
C Đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu
D Đều thực hiện âm mưu “dùng người Việt trị người Việt”
Câu 9: Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù của dân tộc Việt Nam trong giai đoạn cách mạng
1939-1945 là
A đế quốc, phát xít và tay sai
B phát xít Nhật và tay sai
C thực dân và phong kiến
D phản động thuộc địa và tay sai của chúng
Câu 10: Tại sao sau khi Nhật đảo chính Pháp (9-3-1945), Đảng Cộng sản Đông Dương không phát lệnh
tổng khởi nghĩa giành chính quyền?
A Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi
B Vì phát xít Nhật đã trở thành kẻ thù chính
C Vì Liên Xô chưa tuyên chiến với Nhật Bản
D Vì chiến tranh chưa kết thúc ở châu Âu
Câu 11: Đầu thế kỉ XX, một số sĩ phu yêu nước ở Việt Nam muốn đi theo con đường duy tân ở Nhật Bản,
vì
A Nhật Bản là nước “đồng chủng, đồng văn”, là đế quốc hùng mạnh sau cuộc Duy tân Minh Trị
B Nhật Bản thực hiện thuyết “Đại Đông Á”, sẵn sàng giúp đỡ các dân tộc Đông Nam Á đấu tranh
C Nhật Bản đã đánh bại đế quốc Nga hoàng, đang mở rộng ảnh hưởng xuống khu vực Đông Nam Á
D Nhật Bản là đồng minh của Mĩ ở châu Á, chủ trương giúp đỡ Việt Nam đấu tranh giành độc lập
Câu 12: Chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950 đã mở ra bước phát triển mới trong cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam, vì đã
A đập tan hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của quân Pháp
B thực dân Pháp chuyển sang đánh lâu dài, lệ thuộc vào quân Mĩ
C mở ra con đường liên tục của Việt Nam với Lào và Campuchia
D giành được thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
Câu 13: Với bản Tạm ước (14-9-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tiếp tục nhân nhượng
cho thực dân Pháp một số quyền lợi về
Trang 10A chính trị và văn hóa
B kinh tế và quân sự
C kinh tế và văn hóa
D chính trị và quân sự
Câu 14: Phong trào “Đồng khởi” đã chuyển cách mạng miền Nam Việt Nam từ
A thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
B chống thực dân Pháp sang chống đế quốc Mĩ
C đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị
D tiến công chiến lược sang tổng tiến công
Câu 15: Hành động nào chứng tỏ triều đình Nguyễn đã bước đầu nhượng bộ và đầu hàng thực dân Pháp
nửa cuối thế kỉ XIX?
A Nhờ Pháp đưa quân ra Bắc Kì giải quyết “vụ Đuy-puy” (1873)
B Ra lệnh bãi binh, cử người đàm phán để chuộc đất
C Xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ
D Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
Câu 16: Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc trong những năm 1945-1991 là
A Liên Xô, Mĩ, Anh, Đức, Trung Quốc
B Liên Xô, Mĩ, Nhật Bản, Pháp, Trung Quốc
C Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc
D Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Nhật Bản
Câu 17: Với đại thắng mùa Xuân năm 1975, Tổ quốc Việt Nam đã
A thống nhất được mặt nhà nước
B thống nhất hoàn toàn, mọi mặt
C có một chính phủ thống nhất
D được thống nhất về mặt lãnh thổ
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là do
A mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, thị trường
B tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933
C chính sách không can thiệp những sự kiện bên ngoài nước Mĩ của Mĩ
D mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với chủ nghĩa xã hội
Câu 19: Sự kiện nào đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe trong quan hệ quốc tế sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B Sự ra đời của Tổ chức SEV
C Sự ra đời của khối NATO
D Sự ra đời của khối NATO và tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
Trang 11Câu 20: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951) đã đánh dấu
A bước phát triển mới trong lãnh đạo và trưởng thành của Đảng
B bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
C bước đầu xây dựng đường lối toàn quốc kháng chiến của Đảng
D thế áp đảo của lực lượng kháng chiến Việt Nam so với Pháp
Câu 21: Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập (1949) là kết quả của
A cuộc nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản
B cuộc đấu tranh chống chế độ phong kiến
C cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân phương Tây
D cuộc kháng chiến chống quân phiệt Nhật Bản
Câu 22: Năm 1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng tấn công Đà Nẵng (Việt Nam) đã viện cớ triều
đình nhà Nguyễn
A thực hiện chính sách “cấm đạo, đuổi giáo sĩ”
B không tiếp nhận quốc thư là sỉ nhục nước Pháp
C không thực hiện hiệp ước đã kí với Chính phủ Pháp
D cho quân tấn công quân Tây Ban Nha ở Biển Đông
Câu 23: Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự thời gian:
1) Thành lập Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam
2) Ủy ban lâm thời Khu giải phóng được thành lập
3) Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam được thành lập
4) Thành lập Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D Bao vây, cô lập Liên Xô
Câu 25: Trên hành trình tìm đường cứu nước những năm 1911-1917, Nguyễn Ái Quốc đã rút ra bài học
A cần đoàn kết mật thiết với nhân dân Liên Xô
B phải đi theo con đường cách mạng vô sản
C muốn giải phóng dân tộc phải dựa vào sức mình
D chủ nghĩa đế quốc là kẻ thù của nhân dân thế giới
Trang 12Câu 26: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam những năm 1954-1975 là
A cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn
B phối hợp chặt chẽ với cuộc kháng chiến của nhân dân Lào và Campuchia
C cả nước vừa kháng chiến, vừa sản xuất, vừa làm nghĩa vụ hậu phương
D tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền
Câu 27: Cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12-1946 đến đầu năm 1947) tác động như
thế nào tới cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?
A Tạo điều kiện đưa cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài
B Giam chân địch trong các đô thị, tiêu hao nhiều sinh lực của địch
C Đập tan âm mưu đánh úp đầu não kháng chiến của thực dân Pháp
D Quân ta buộc Pháp phải rút khỏi Hà Nội
Câu 28: Việc Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) chứng tỏ
A sự thắng lợi của Pháp về ngoại giao
B chủ trương kịp thời, cần thiết của Đảng và Chính phủ
C một bước lùi của Việt Nam trên mặt trận chính trị, quân sự
D dã tâm xâm lược của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn
Câu 29: Để tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam, Bộ Chính trị Trung ương Đảng ta đã quyết định chọn
địa bàn nào để mở cuộc tiến công chiến lược đầu tiên vào năm 1975?
A Cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới
B Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
C Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới
D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 31: Năm 1912, Phan Bội Châu trở lại Trung Quốc để hoạt động, vì
A có nhiều người Việt Nam yêu nước đang hoạt động
B chịu ảnh hưởng của tư tưởng cải cách của Trung Quốc
C lực lượng cách mạng ở Trung Quốc lớn mạnh
D gần với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động
Câu 32: Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949) đã
A củng cố sức mạnh quân sự của Liên Xô
B phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ
C đưa Liên Xô thành cường quốc quân sự hàng đầu thế giới
Trang 13D tạo thế cân bằng sức mạnh quân sự với Mĩ
Câu 33: Ai là chỉ huy quân ta bảo vệ thành Hà Nội khi thực dân Pháp đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A Do sự chia rẽ trong hàng ngũ lãnh đạo của Đảng
B Việt Nam Quốc dân Đảng có nhiều hạn chế về đường lối và phương pháp đấu tranh
C Khởi nghĩa diễn ra trong tình thế bị động, chưa có sự chuẩn bị chu đáo, đầy đủ
D Do tư tưởng chủ quan, nôn nóng giành thắng lợi của những người lãnh đạo
Câu 35: Đến cuối những năm 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) đã trở thành
A tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh
B diễn đàn hợp tác của khu vực châu Á – Thái Bình Dương
C tổ chức liên minh kinh tế - quân sự lớn nhất hành tinh
D diễn đàn quốc tế lớn nhất vừa hợp tác vừa đấu tranh
Câu 36: UNESCO là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào của Liên hợp quốc?
A Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hợp quốc
B Tổ chức Y tế thế giới
C Tổ chức Lao động Quốc tế
D Tổ chức Kinh tế thế giới
Câu 37: Mục tiêu quan trọng nhất của Mĩ trong Chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A vươn lên thành cường quốc kinh tế, tài chính để chi phối thế giới
B ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới
C đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản quốc tế
D khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ
Câu 38: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu
tranh của nhân dân Việt Nam trên mặt trận ngoại giao, vì đã
A làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
B buộc Mĩ phải đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam
C buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
D giáng một đòn mạnh mẽ vào chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp của Mĩ rất hạn chế
Câu 39: Sau khi giành được độc lập từ tay thực dân Âu – Mĩ, các nước Đông Nam Á đều tập trung
A ổn định tình hình chính trị và mở rộng quan hệ ngoại giao
B thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, đẩy mạnh xuất khẩu
Trang 14C bắt tay vào phát triển kinh tế - xã hội và đạt nhiều thành tựu to lớn
D từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
Câu 40: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách mạng
Việt Nam là
A đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng
B đánh đổ thực dân Pháp, tư sản phản cách mạng
C đánh đổ phong kiến và đánh đổ thực dân Pháp
D đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai phản bội dân tộc
Trang 15B tự do và chủ nghĩa xã hội
C độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
D cải cách ruộng đất và chủ nghĩa xã hội
Câu 2 Chính sách mà Mĩ thực hiện ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XX chính là biểu hiện của
A sự nô dịch văn hóa
C chủ nghĩa thực dân mới
B sự đồng hóa dân tộc
D chủ nghĩa thực dân cũ
Câu 3 Từ ngày 3 – 3 - 1946 Đảng, chính phủ và Hồ Chí Minh thực hiện chủ trương “hòa đề tiến” với thế
lực ngoại xâm nào?
A Quân Trung Hoa dân quốc
B Quân Nhật
C Quân Pháp
D Quân Anh
Câu 4 Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là
A Mĩ và Nhật Bản kí hiệp ước a ninh Mĩ – Nhật kéo dài vĩnh viễn
B sự phát triển mạnh mẽ của các quan hệ quốc tế
C sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực
D sự ra đời của liên minh châu Âu (EU)
Câu 5 Ý nghĩa quan trọng nhất của Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 là
A Liên Xô trở thành cừng quốc xuất khẩu vũ khí hạt nhân
B cân bằng lực lượng Mĩ và Liên Xô
C đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật
D phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ
Câu 6 Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960) giữ vai trò gì trong Cuộc kháng
chiến chống Mĩ?
A Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai
B Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam
C Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công
D Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh
Câu 7 Bức tranh chung của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám như thế nào?
A Bị các nước đế quốc bao vây cấm vận
B Được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước Chủ nghĩa xã hội
C Khủng hoảng nghiêm trọng do hậu quả của chế độ thực dân
D Gặp muôn vàn khó khăn như “ngàn cân treo sợi tóc”
Câu 8 Quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đong Dương lần đầu tiên được một hội nghị quốc tế ghi nhận
là:
Trang 16A Hội nghị Giơnevơ năm 1954 về châu Á
B Hội nghị Pốtxđam năm 1945
C Hội nghị Giơnevơ năm 1945 về Đông Dương
D Hội nghị Pari năm 1973 về Đông Dương
Câu 9 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5 - 1941) đã có chủ trương gì?
A Đề cao nhiệm vụ chống đế quốc, phong kiến
C Tiến hành cải cách ruộng đất
B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Thành lập măt trận Liên Việt
Câu 10 Trật tự hai cực Ianta sụp đổ vì:
A “cực” Liên Xô tan rã, hệ thống XHCN ở châu Âu không còn tồn tại
B Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong chạy đua vũ trang
C ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới
D Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu san đối thoại
Câu 11 Duy trì hòa bình, an ninh thế giới và phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng
độc lập chủ quyền của các nước là nhiệm vụ chính của
A Liên minh châu Âu
C Tổ chức ASEAN
B Hội nghị Ianta
D Liên Hợp Quốc
Câu 12 “Kế hoạch Mácsan” mà các nước Tây Âu thực hiện năm 1947 còn được gọi là:
A Kế hoạch phục hưng châu Âu
C Kế hoạch phục hưng liên minh châu Âu
B Kế hoạch chinh phục châu Âu
D Kế hoạch khôi phục kinh tế Mĩ – Âu
Câu 13 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A duy trì chế độ phong kiến
B tiến hành những cải cách tiến bộ
C nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
D thiết lập chế độ Mạc phủ mới
Câu 14 Khẩu hiệu “người cày có ruộng” phản ánh quá trình đưa giai cấp nào lên làm chủ ở nông thôn?
A Giai cấp đia chủ
C Giai cấp công nhân
B Giai cấp nông dân
D Giai cấp tư sản
Trang 17Câu 15 Kinh tế Việt Nam bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng kinh té 1929 – 1933 của các nước tư bản
vì
A khủng hoảng có phạm vi ảnh hưởng toàn cầu
B là thuộc địa và phụ thuộc vào kinh tế Pháp
C là thị trường tiêu thụ của các nước tư bản
D nghèo nàn, lạc hậu, phát triển mất cân đối
Câu 16 Chính sách nào của Mĩ – Diệm gây khó khăn cho cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954 – 1959?
A Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam
B Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”
C Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống
D Đặt cộng sản ra ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10/59”, công khai chém giết
Câu 17 Điểm khác nhau căn bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam và Luận
cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương là:
A xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là công nhân và nông dân liên minh với nhau
B phân hóa cao độ kẻ thù trong việc giải quyết nhiệm vụ dân tộc của cách mạng Việt Nam
C Nhiêm vụ giai cấp là trước nhất cần giải quyết trước nhiệm vụ dân tộc
D đánh giá đúng khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam
Câu 18 Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng bắn ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ nhất vì
A thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
B thiệt hại nặng nề ở hai miền Nam – Bắc cuối năm 1968
C nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án
D thất bại trong “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
Câu 19 Cho dữ liệu:
1 Việt Nam kí với Pháp bản Tạm ước
2 Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
3 Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ Việt Nam giải tán lực lượng chiến đấu
Hãy sắp xếp các dữ liệu về nguyên nhân dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ?
A 1, 3, 2 B 3, 1, 2
C 1, 2, 3 D 3, 2, 1
Câu 20 Cách mạng tháng Tám năm 1945 phát triển theo hình thức khởi nghĩa nào?
A Khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khơi nghĩa
B Tổng khởi nghĩa trên qui mô cả nước
C Khởi nghĩa từng phần kết hợp với đấu tranh du kích
D Khởi nghĩa từng phần ở các địa phương
Câu 21 Tổ chức Đồng minh hội đã lãnh đạo phong trào cách mạng Trung Quốc đi theo con đường
A cách mạng vô sản
Trang 18C đấu tranh bạo động
B đấu tranh ôn hòa
D dân chủ tư sản
Câu 22 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai
D Nguyễn Ái Quốc đọc luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 23 Từ nửa sau thế kỉ XIX, các nước Đông Dương trở thành thuộc địa của:
A thực dân Tây Ban Nha
C thực dân Hà Lan
B thực dân Anh
D thực dân Pháp
Câu 24 Vì sao đến năm 1950, Mĩ kí với Pháp “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương”?
A Tăng cường tiềm lực chiến tranh của Pháp
C Ngăn chặn cuộc kháng chiến của nhân dân ta
B Câu kết với nhau xâm lược Đông Dương
D Can thiệp sâu hơn của Mĩ vào chiến tranh
Câu 25 Tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là:
A nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ
B nền kinh tế Việt Nam lạc hậu và phụ thuộc vào Pháp
C nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
D Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp
Câu 26 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 – 1954) của nhân dân Việt Nam
đã kết thúc thắng lợi bằng sự kiện nào?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 thắng lợi
C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thăng lợi
D Hội nghị Giơnevơ được triệu tập
Câu 27 Phong trào được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là: