Tiến hành thí nghiệm sau: a Cho bột Cu vào dung dịch Fe2SO43 dư b Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1 c Cho BaHCO32 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 d C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐINH BẠT TỤY
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất?
Câu 2 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+
Câu 3 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 4 Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 6 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Câu 7 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8 Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 9 Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
A Đolomit B Xiđerit C Hematit D Boxit
Câu 10 Công thức của crom (VI) oxit là
Câu 11 Fe(OH)3 tan được trong dung dịch
Câu 12 Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của
hidro sunfua là
Câu 13 Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Câu 14 Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol
và
A a mol natri oleat B 3a mol natri oleat
C a mol axit oleic D 3a mol axit oleic
Câu 16 Glucozơ không thuộc loại
A cacbohiđrat B monosaccarit C đisaccarit D hợp chất tạp chức
Trang 2Câu 17 Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?
A HCl (dd) B NaOH (dd) C Br2 (dd) D HNO3 (dd)
Câu 18 Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?
A Metylamin B Etylamin C Đimetylamin D Trimetylamin
Câu 19 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 20 Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Câu 21 Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 22 Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 23 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
Câu 24 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A CuSO4, FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 25 Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của cấu tạo của X là:
A HCOOC6H5 (Phenyl fomat) B HCOOCH=CH2
Câu 26 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
Câu 27 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 28 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy
phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Xenlulozơ và fructozơ
Câu 29 Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Khối lượng ancol thu được là
A 9,2 gam B 4,6 gam C 120 gam D 180 gam
Câu 30 Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ
nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Trang 3A 5 B 7 C 6 D 8
Câu 31 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 3,36 lít; 17,5 gam B 3,36 lít; 52,5 gam
C 6,72 lít; 26,25 gam D 8,4 lít; 52,5 gam
Câu 32 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và
dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa
Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành thí nghiệm sau:
a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1
c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2
g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí
CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là
Câu 35 Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc)
theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH
(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat
(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO
Số nhận định đúng là
Trang 4A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 36 Có các phát biểu sau:
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom
(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
(d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực
(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
(g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều
no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc)
và 21,6 gam nước Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là
Câu 38 Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam
hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O Số mol ankan có
trong hỗn hợp A là?
Câu 39 Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì
thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với
hidro là 318/17, dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 2 Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A triolein B trilinolein C tristearin D tripanmitin
Câu 3 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
A (C6H10O5)n B C12H24O12 C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 4 Chất nào không làm đổi màu quỳ tím?
A Anilin B metylamin C etylamin D đimetylamin
Câu 5 Phân tử khối của axit glutamic là
Câu 6 Công thức cấu tạo của polybutađien là
Câu 7 Vàng kim loại có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua là do vàng có
A độ cứng cao B tính dẻo cao C tính dẫn điện cao D ánh kim đẹp
Câu 8 Cho biết thứ tự các cặp oxi hóa – khử như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Hãy cho biết kim loại nào có thể đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+.
Câu 9 Phản ứng Al3+
+3eAl biểu thị quá trình nào sau đây?
Câu 10 Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy ?
Câu 11 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
Câu 12 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
Câu 13 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
Câu 14 Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
A KNO3 B H2SO4 C NaNO3 D NaOH
Câu 15 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
A AlCl3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D Al(OH)3
Câu 16 Cho phản ứng t o
Fe NO X NO O Chất X là
Câu 17 Công thức crom (III) oxit là
A CrO B CrO3 C Cr2O3 D Cr2(SO4)3
Trang 6Câu 18 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là
A than đá, than cốc B xăng, dầu C khí thiên nhiên D cùi, gỗ
Câu 19 Thành phần của phân nitrophotka gồm
A KNO3 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và KNO3 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 20 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH≡CH C CH4 D CH2=CH2
Câu 21 Este nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ?
A metyl acrylat B etyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 22 Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là
A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X YCH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng
với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng, giá trị a, b lần lượt là:
A 21,6 và 16 B 43,2 và 32 C 21,6 và 32 D 43,2 và 16
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 1,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 20,7 gam X tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch HCl 25% Giá trị của a là:
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian
Câu 27 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Hoà tan hết 22,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch chứa 0,8 mol H2SO4
(loãng) thu được dd Y và 13,44 lít H2 ở đktc Cho dd Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được
x gam kết tủa Giá trị của x là:
A 197,5 gam B 213,4 gam C 227,4 gam D 254,3 gam
Câu 28 Cho 5,4 gam X phản ứng hoàn toàn với clo dư, thu được 26,7 gam muối X là
Câu 29 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phương trình phản ứng?
A Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgF
B Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3
C Cho dung dịch FeO vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Câu 30 Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, O2 C Fe3O4, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Trang 7Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa các triglierit tạo bởi cả 3 axit panmitic, oleic,
linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng
dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
Câu 32 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70o
C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Dung dịch NaCl bão h a được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
Số phát biểu sai là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo
(4) Dung dịch abumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ
(5) Phenol dung để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol)
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở)
thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với
96ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 36 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2, y mol NaOH và x
mol KOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (không có
kiềm dư) và 15 gam kết tủa Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x: y có thể là:
Câu 37 Cho 8,96 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm
các oxit và các kim loại dư H a tan hết toàn bộ Y vào H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 15,68 lít H2 Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 197 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 50,4 lít CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể
Trang 8tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu dược dung dịch chứa hai muối là
Câu 39 X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng
(cùng điều kiện); Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E
chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400
ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ); cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Giá trị m là:
A 37,1 gam B 33,3 gam C 43,5 gam D 26,9 gam
Câu 40 Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ chứa
47,455 gam muối trung h a Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết các phản
ứng hoàn toàn Số mol NH4+
Câu 41: Dung dịch Fe(NO3)3 không phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 42: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 43 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Polietilen C Amilozơ D Poli (vinyl clorua)
Câu 44: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 45: Chất nào sau đây được dùng để khử đất chua trong nông nghiệp?
Trang 9Câu 46: Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
Câu 47: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 48: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 49: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 50: Chất X tham gia phản ứng với Cl2 (as), thu được sản phẩm là C2H5Cl Tên gọi của X là
A Etan B Etilen C Axetilen D Metan
Câu 51: Hợp chất sắt(III) oxit có màu
A vàng B đỏ nâu C trắng hơi xanh D đen
Câu 52: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba và là chất khí ở điều kiện thường?
A CH3-CH2-N-(CH3)2 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3NH2
Câu 53: Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 55: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
A Phân lân B Phân kali C Phân đạm D Phân vi sinh
Câu 56: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn
của axit béo stearic là
A C17H35COOH B C15H31COOH C C17H31COOH D C17H33COOH
Câu 57: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(NO3)3 B NaAlO2 C Al(OH)3 D Al2(SO4)3
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng O2 (có mặt xúc tác
thích hợp), thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, amoni gluconat
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic
Câu 59: Cho dãy chuyển hóa sau: CO 2 H O 2 NaOH
X Y XCông thức của X là
Câu 60: Khử hoàn toàn m gam CuO bằng Al dư, thu được 4 gam Cu Giá trị của m là
Câu 61: Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối Kim loại X là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2
Trang 10(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 63: Chỉ ra điều sai khi nói về polime:
A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định
B Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên
C Có phân tử khối lớn
D Không tan trong nước và các dung môi thông thường
Câu 64: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch h a tan được
Cu(OH)2 là
Câu 65: X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 3,115 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối Tên gọi của X là
A valin B glyxin C alanin D axit glutamic
Câu 66: Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là
70% Khối lượng ancol etylic thu được là
A 1,61 kg B 4,60 kg C 3,22 kg D 3,45 kg
Câu 67: Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron Số polime có
nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 68: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm
NaHCO3 1M và Na2CO3 1M, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch Z, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch G Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch G thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là
A 82,4 và 2,24 B 59,1 và 2,24 C 82,4 và 5,6 D 59,1 và 5,6
Câu 69: Xà ph ng hóa hoàn toàn este đơn chức X cần vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y gồm hai muối của natri Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na2CO3, H2O và 6,16 gam CO2 Giá trị gần nhất của m là
Câu 70: Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí
NO Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y Trong cả 2 trường hợp đều có
NO là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N+5 Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị m là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(c) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(d) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên protein của cơ thể sống là α-amino axit
(e) Nếu đem đốt túi nilon và đồ làm từ nhựa có thể sinh ra chất độc, gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng
Số phát biểu đúng là