1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Thái Lão

28 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước; b Dung dịch muối FeNO32, tác dụng được với dung dịch HCl; c P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5; [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÁI LÃO

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 2 Tinh bột trong gạo nếp có thành phần chính là?

A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin

Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được sản xuất từ quặng hematit?

Câu 4 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl

C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 5 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi ()?

A Stiren B Penta-1,3-đien C Buta-1,3-đien D Vinyl axetilen

Câu 6 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 7 Thực hiện phản ứng nào sau đây để thu được bơ nhân tạo từ dầu thực vật?

A Hiđro hoá axit béo B Đehiđro hoá chất béo lỏng

C Hiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 8 Axit -aminocaproic được dùng để điều chế nilon-6 Công thức của axit -amino- caproic là

A H2N-(CH2)6-COOH B H2N-(CH2)4-COOH

C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng

tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 10 Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin, phenylalanin, tyrosin, valin, alanin tạo ra pentapeptit có chứa các

gốc amino axit khác nhau Số lượng pentapeptit có thể tạo ra là

Câu 11 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không để bùn đất bám vào, bôi dầu mỡ, quét sơn, là một

trong các biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn

mòn nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trường

B Dùng phương pháp điện hoá

C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt

D Dùng phương pháp điện phân

Câu 12 Cho phản ứng: NaCrO2Br2NaOHNa CrO2 4NaBrH O2

Sau khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số tối giản của phản ứng là?

A 24 B 25 C 26 D 28

Trang 2

Câu 13 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Câu 14 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat,

tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 15 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng

bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây cần phải được thực hiện nhằm

chống gây ô nhiễm môi trường?

A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả

C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M hóa trị II Thu được 4,0 gam oxit kim loại tương ứng M là kim loại:

Câu 17 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7)

Câu 18 Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối B Qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là

Câu 19 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50 ml dung dịch X chứa các ion: NH4,SO42,NO3 đun nóng,

thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch X là:

Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X chứa M2CO3 và CaCO3 (trong điều kiện thích hợp)

Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6 gam chất rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại

M tương ứng là?

A 2,24; Na B 2,24; K C 4,48; Li D 4,48; Na

Câu 22 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ (gồm 2 gốc glucozơ liên kết

với nhau) một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi

Trang 3

cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:

A 0,090 mol B 0,095 mol C 0,12 mol D 0,06 mol

Câu 23 Dung dịch X chứa x mol K2CO3 và y mol NaHCO3 Thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1

(TN1): Cho (x + y) mol CaCl2 vào dung dịch X, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (x + y) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa Khối lượng

kết tủa thu được trong 2 TN là:

A m1 = m2 B m1 < m2 C m1 > m2 D Không so sánh được Câu 24 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm

NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và

HC1 1M vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:

A 3,4 gam và 5,6 lít B 4,3 gam và 1,12 lít

C 43 gam và 2,24 lít D 82,4 gam và 2,24 lít

Câu 25 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H11NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn với 100 ml

dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí Z (đktc) Nếu trộn lượng khí Z

này với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6 Khối lượng chất rắn thu được

khi cô cạn dung dịch Y là

A 8,62 gam B 12,3 gam C 8,2 gam D 12,2 gam

Câu 26 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit

cacboxylic, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối

lượng ancol bị oxi hoá là:

Câu 27 Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức (mạch hở) và một axit không no đơn chức mạch hở có một

liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Cho

7,8 gam hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a

gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất H%) Giá trị

(3) X1H SO2 4  Y Na SO2 4 (4) 2 2 o 2 2

xt t

Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?

A X có mạch cacbon không phân nhánh

B Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (170°C), thu được chất Z

C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro

D X3 có nhiệt độ sôi cao hơn X2

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá

trị của m là:

Trang 4

A 2 gam B 4 gam C 2,08 gam D A hoặc C

Câu 30 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH

B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ

Câu 31 X, Y là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 9 và đều được tạo bởi từ glyxin và valin Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 2,43 mol O2, thu được CO2, H2O, N2; trong đó khối

lượng của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 51,0 gam Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam E với

600ml dung dịch KOH 1,25M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,6m + 8,52) gam

rắn khan Phần trăm khối lượng của Y (Mx < My) có trong hỗn hợp E là

A 28,39% B 19,22% C 23,18% D 27,15%

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy A12O3;

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường;

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6;

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo;

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O;

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 33 Kết quả thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+

được ghi vào bảng dưới đây:

X+ Tác dụng với dung dịch NaOH Có mùi khai

Y2+ Tác dụng với dung dịch Na2SO4 Kết tủa trắng

Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư Kết tủa keo trắng

T3+ Tác dụng với dung dịch Na2CO3 Kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát ra

Các cation X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+ lần lượt là

A NH4+, Ba2+, Al3+, Fe3+ B NH4+, Mg2+, Al3+, Fe3+

C NH4+, Ba2+, Fe3+, Cr2+ D NH4+, Mg2+, Fe3+, Cr3+

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng

(c) Hiđro hóa glucozơ (xt, t°), thu được sobitol

(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit

Trang 5

(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit

(f) Dung dịch các amin có vòng benzen đều không làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X chứa A12(SO4)3 a M, MgCl2 b M, và H2SO4 c M Đổ từ từ V

lít dung dịch hỗn hợp Y gồm KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,2M, kết quả thí nghiệm thu được cho trong hình

sau

Giá trị m1 + m2 là:

A 170,04 B 158,44 C 181,64 D 187,92

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(e) Nhiệt phân AgNO3; (g) Đốt FeS2 trong không khí;

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 37 Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối

lượng không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8 Cho

toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được

dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với

một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết

tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Cho các chất hữu cơ sau đây: X là axit cacboxylic không no, đơn chức (chứa 2 liên kết ); Y là

axit cacboxylic no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, 3 chức, tạo từ X, Y và Z (chứa 5 liên kết

) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 20,9 gam hỗn hợp muối F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít H2

(đktc) Nung F với NaOH dư và CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với H2 là 8,8

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Trang 6

A 14,4% B 11,4% C 12,8% D 13,6%

Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1:1)

bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được

dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột

Al dư, thu được 4a mol khí H2 Cho các phát biểu sau:

(1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol

(2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra

(3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết

(4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)

(5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol

Số phát biểu không đúng là?

Câu 40 Peptit X (CxHyOzN6) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

Để phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (CnH2n-2O4) và este Z (CmH2m-4O6) cần 300 ml dung

dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon Lấy toàn bộ muối

nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H2 là 3,9 Đốt cháy 19 gam E cần 0,685

mol O2 thu được 9,72 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với:

Câu 1 Tên gọi của hợp chất có công thứcc cấu tạo CH2 C(CH )CH3  CH2 là

A buta 1,3 đien B isopren C đivinyl D isopenten

Câu 2 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm −OH?

A Ancol etylic B Glixerol C Pr opan 1 , 2điol D Ancol benzylic

Câu 3 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A Cs B Os C Ca D Li

Câu 4 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli (etilen terephtalat) B Tơ visco

C Poli (metyl metacrilat) D Poli (hexametilen ađipamit)

Câu 5 Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?

A AgNO3 B Fe(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

Câu 6 Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch

A NaHSO4 B NaOH C Na2SO4 D HCl

Câu 7 Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Trang 7

A K B Al C Na D Ca

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn xenlulozo trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A Glucozơ B Saccarozơ C Amilozơ D Fructozơ

Câu 9 Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?

A Fe3O4 B Fe C Fe2O3 D FeO

Câu 10 Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaAlO2 và HCl B AgNO3 và NaCl

C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3

Câu 11 X là một loại tơ Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hau đvC) X có thể là

A xenlulozơ triaxetat B tơ nilon6, 6

C poli metyl acrylat D tơ niron (hay olon)

Câu 12 Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất

rắn Y

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

A Fe(OH)2 B FeCO3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 13 Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit AlaGlyValGlyAla được tối đa bao nhiêu

tripeptit khác nhau?

Câu 14 Số hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng

Câu 15 Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

C CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng D F2, Mg, NaOH

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

B Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ

Câu 17 Nước thải công nghiệp thường chứa con ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ

bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

A NaCl B Ca(OH)2 C HCl D KOH

Câu 18 Andehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng cộng hidro sinh ra ancol

B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic

Trang 8

với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH

vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá

trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 145 B 150 C 155 D 160

Câu 20 Xét các phát biểu sau:

(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;

(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;

(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khi HCl;

(d) P trắng phát quang trong bóng tối;

(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Số phát biểu đúng là

Câu 21 Có các phát biểu sau:

(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;

(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;

(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;

(d) Các peptit, glucozo, saccarozo đều tạo phức với Cu(OH)2;

(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các  amino axit;

(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau

C Chất X có màu đỏ thẫm D Chất Y có màu da cam

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước;

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2, tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol 1.1) tan hoàn toàn trong nước dư;

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy

ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí

CO2 (như hình vẽ) Thấy kim loại M tiếp

tục cháy trong bình khí đựng CO2

Kim loại M là

A Cu B Ag

Trang 9

C Fe D Mg

Câu 25 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 26 Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1

gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 10,8 B 16,2 C 21,6 D 5,4

Câu 27 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào

dung dịch chứa đồng thời NaAlO2, Ba(AlO2)2,

Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa

(y gam) vào số mol H2SO4 tham gia phản ứng

(x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị m là

A 77,7 B 81,65

C 93,35 D 89,45

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O2 phản ứng bằng số

mol CO2 sinh ra Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

A 9,8 B 6,8 C 8,4 D 8,2

Câu 29 Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư, thấy thoát

ra 4,48 lít khí H2 Nếu cho hỗn hợp X vào lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2 Các thể tích khí

đo ở điều kiện chuẩn Giá trị của a là

A 7,7 B 7,3 C 5,0 D 6,55

Câu 30 Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic và axit acrylic vừa đủ để làm mất màu

hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam brom Để trung hoàn toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch

NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lương của axit axetic trong hỗn hợp X là

A 35,24% B 23,49% C 19,05% D 45,71%

Câu 31 Cho 7,35 gam axit glutamic và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được

dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dụng dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 54,575 B 55,650 C 31,475 D 53,825

Câu 32 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất

điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện

không đổi 2A trong thời gian 14475 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu

Giá trị của a là

A 1,50 B 1,00 C 0,75 D 0,50

Câu 33 Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (loãng) Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 10,08 B 4,48 C 6,72 D 8,96

Câu 34 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1.2.3 Cho m gam X vào nước

thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc) Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến

Trang 10

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa Giá trị của m là

Y Dung dịch xanh lam

Z Dung dịch xanh lam

T Dung dịch tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A fomandehit, etylglicol, saccarozo, LysValAla

B axit fomic, glucozo, glixerol, LysValAla

C axit fomic, glucozo, saccarozo, GluVal

D axit axetic, glucozo, glixerol, LysValAla

Câu 36 Hidrocacbon mạch hở X (26MX 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp

Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên

làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 4,8 B 16,0 C 56,0 D 8,0

Câu 37 Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối

lượng hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X

không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung dịch

chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu

ngoài không khí) Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 23 B 22 C 24 D 25

Câu 38 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được

28,345 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

A 56,36% B 51,72% C 53,85% D 76,70%

Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở đipeptit X, tripeptit, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là

2:1:1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của

glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu

được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam Giá trị của m là

A 16,78 B 22,64 C 20,17 D 25,08

Câu 40 X, Y (MX M )Y là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo

Trang 11

bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít

O2 (đktc) thu dược 14,4 gam nước Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH

0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng

của X có trong hỗn hợp E gần nhất với

A CH CH COOCH3 2 CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3

B CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng với dung dịch thu được anđehit và muối

C CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH CH COOCH3 2 CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 2 Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?

A CaCO , Na CO , KHCO 3 2 3 3 B Na CO , K CO , Li CO 2 3 2 3 2 3

C Ca HCO 32, Mg HCO 32, KHCO 3 D K CO , KHCO , Li CO 2 3 3 2 3

Câu 3 Chất phản ứng với dung dịch FeCl cho kết tủa là: 3

A CH NH 3 2 B CH COOCH 3 3 C CH OH 3 D CH COOH 3

Câu 4 Cho dung dịch chứa các ion: Na , Ca ; H ; Ba ; Mg ;Cl 2  2 2  Nếu không đưa thêm ion lạ vào

dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?

A Dung dịch Na SO vừa đủ 2 4 B Dung dịch K CO vừa đủ 2 3

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na CO vừa đủ 2 3

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam H O Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp 2

thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam Công thức phân tử của

X là:

A C H 2 2 B C H 2 4 C C H 4 6 D C H 5 8

Câu 6 Phát biểu không đúng là?

A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH khi đun nóng cho kết tủa 3 3

B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H , t ) có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ

D Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu OH 2

Câu 7 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO , Cu NO3  32, Fe NO 33 Số phản ứng hóa học xảy ra:

Trang 12

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8 Cho các polime sau:

(a) tơ tằm; (b) sợi bông; (c) len; (d) tơ enang; (e) tơ visco; (7) tơ nilon – 6,6; (g) tơ axetat

Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:

A b, e, g B a, b, c C d, f, g D a, f, g

Câu 9 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm Al O , MgO, Fe O , CuO thu được 2 3 3 4chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan Z Giả sử phản

ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe O , Cu 3 4

Câu 10 Cho 100 ml benzen d0,879 g / ml tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột

sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen d1, 495 g / ml Hiệu suất brom hóa đạt là:

A 67,6% B 73,49% C 85,3% D 65,35%

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Có thể điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng hỗn hợp NaNO và 3 NH Cl 4

B Nhiệt phân Cu NO 3 2 thu được kim loại

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO hòa tan được bột đồng 3

Câu 12 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

đủ 3,976 lít khí O (ở đktc), thu được 6,38 gam 2 CO Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH , thu 2

được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:

A C H O và 2 4 2 C H O 5 10 2 B C H O và 2 4 2 C H O 3 6 2

C C H O và 3 4 2 C H O 4 6 2 D C H O và 3 6 2 C H O 4 8 2

Câu 13 Trong công nghiệp, để sản xuất được 39,2 tấn silic theo phản ứng: SiO22Ct Si 2CO

Cần dùng bao nhiêu tấn than cốc (biết H75%)

A 33,6 B 22,4 C 44,8 D 59,73

Câu 14 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

Câu 15 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Z Dung dịch AgNO trong 3 NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Trang 13

C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin

Câu 16 Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối:

A Na CO 2 3 B NH42CO3 C NaHCO 3 D NH HCO 4 3

Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo C H COO C H17 33 3 3 5 ở trạng thái rắn

B Metyl acrylat, tripanmitin và tristeatin đều là este

C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 18 Cho sơ đồ sau: CO2 H O2 NaHSO4 Ba OH  2 Y

X   Y    Z  T  XCác chất X và Z tương ứng là:

A Na CO và 2 3 Na SO 2 4 B Na CO và NaOH 2 3

C NaOH và Na SO 2 4 D Na SO và 2 3 Na SO 2 4

Câu 19 Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch thu được 2

một ancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không

có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng?

A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO loãng, lạnh 4

B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y

C Trong X có 2 nhóm CH3

D Khi đốt cháy X tạo số mol nhỏ hơn số mol CO 2

Câu 20 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X

D CH COONa3 NaOHCaO,t CH4Na CO2 3

Câu 21 Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và quá

trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là:

A 172 kg và 84 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg

Câu 22 Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe NO 3 3 và 0,4 mol Cu NO 3 2 Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là:

A 25,2 B 19,6 C 22,4 D 28,0

Câu 23 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H là 17 Đốt cháy 2

hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca OH 2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:

A 3,39 B 6,6 C 5,85 D 7,3

Trang 14

Câu 24 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H SO loãng 2 4

nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H (ở đktc) Cô cạn 2

dung dịch X (trong điều kiện có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 26 Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là:

A H NC H COOH 2 3 6 B H NC H2 3 5COOH2

C H N2 2C H COOH4 7 D H NC H COOH 2 2 4

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Crom chỉ tạo được axit bazơ

B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr O 2 3

C Crom tác dụng với dung dịch HCl cho muối CrCl 2

D Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

Câu 28 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C H O , không tham gia phản ứng tráng bạc 4 6 4

Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn

toàn Y, thu được 0,2 mol CO và 0,3 mol 2 H O Giá trị của a và m lần lượt là: 2

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,2 và 12,8

Câu 29 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí NH vào dung dịch 3 AlCl 3

(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím

(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca HCO 3 2

(d) Dẫn khí CO cho tới dư vào dung dịch 2 Ba OH 2

(e) Dẫn khí SO vào dung dịch 2 H S 2

(f) Cho mẩu K (dư) vào dung dịch ZnCl2

(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic

Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng thu được 80 gam kết tủa

đồng thời khối lượng dung dịch nước vôi giảm 31,12g Xà phòng hóa 2m gam X (hiệu suất 95%) thu

được a gam glixerol Giá trị của a là:

A 3,496 B 2,484 C 3,656 D 2,920

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm