Cô cạn dung dịch Z thu được hỗn hợp T gồm hai muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, trong đó có một muối của axit cacboxylic và một muối của α-amino axit.. Phần trăm khối [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 2 Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành
A KOH B K2O, H2 C KOH, O2 D KOH, H2
Câu 3 Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ
và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này X là
A Đồng B Chì C Kẽm D Nhôm
Câu 4 Chất béo nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
C (C17H29COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 5 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 6 Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 7 Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần thì thấy
xuất hiện
A khói trắng B khói tím
C khói đen D không có hiện tượng
Câu 8 Thành phần chính của quặng manhetit là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2
Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian là
A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit
Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử cation kim loại B oxi hóa ion kim loại
C khử kim loại D oxi hóa kim loại
Câu 11: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, dùng dung dịch nào sau đây?
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C NaOH D AgNO3/NH3, đun nóng
Câu 12: Ancol nào sau đây tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/NaOH?
A Ancol metylic B Ancol etylic
Trang 2Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dư AgNO3 trong NH3 , thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là
Câu 19: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH2COOH, BaCl2 , KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 20: Cho một số tính chất sau: (1) có dạng sợi, (2) tan trong nước, (3) tan trong nước Svayde, (4)
phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc), (5) tham gia phản ứng tráng bạc, (6) bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng Những tính chất nào là của xenlulozơ
A (2), (3), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (6)
Câu 21: Cho các dung dịch loãng: CuCl, HNO3, Fe,(SO4)3, HCl Số dung dịch phản ứng được với Fe là
Câu 22: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
B Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
D Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
Câu 24: Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
A 7,8 B 46,6 C 54,4 D 62,2
Câu 26: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 150 gam dung
dịch NaOH 5% (dùng dư 25% so với lượng cần vừa đủ cho phản ứng) Phần trăm khối lượng của etyl
axetat trong X là
A 66,67% B 33,33% C 42,31% D 57,69%
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 3A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohiđric com
D Hiđro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm: CaO, BaO, Al2O3 , Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A CaCO3 B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D BaCO3
Câu 29: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí
H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 2,14 B 6,42 C 1,07 D 3,21
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt
cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 8,3 B 7,0 C 7,3 D 10,4
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β)
(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hòa tan hết m gam CuSO4.5H2O vào dung dịch chứa 0,24 mol NaCl, thu được dung dịch X
Điện phân X bằng dòng điện một chiều có cường độ không đổi (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất
100%) Sau thời gian t giây, thu được 3,136 lít (đktc) hỗn hợp hai khí ở cả hai điện cực Sau thời gian 2t
giây, khối lượng dung dịch giảm 13,92 gam so với dung dịch ban đầu Bỏ qua sự hòa tan của khí trong
nước và sự bay hơi của nước Giá trị của m là
A 17,5 B 12,5 C 15,0 D 10,0
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este Y (CnHmO2) và
este Z (CnH2n-4O4) Đốt cháy hoàn toàn 12,98 gam X cần dùng 0,815 mol O2 thu được 7,38 gam nước
Mặt khác đun nóng 12,98 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất có khối
lượng 2,76 gam và hỗn hợp T gồm ba muối Trị số của m là
Câu 35: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol/l) và Al2(SO4)3 y (mol/l) Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 4Tỉ lệ x : y là
A 2 : 3 B 2 : 1 C 1 : 2 D 3 : 2
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm (COO-)
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích
(c) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
(d) Polietilen, poli(vinyl clorua), có tính cách điện, cách nhiệt
(e) Do có khả năng hoà tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất
hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat)
A 32,96 B 9,92 C 30,72 D 15,68
Câu 38: Hỗn hợp X gồm metyl aminoaxetat (NH-CH2-COOCH3), axit glutamic và vinyl fomat Hỗn hợp
Y gồm etilen và metylamin Để đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì tổng số mol O2 cần dùng vừa
đủ là 2,28 mol; thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X cần
vừa đủ V ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
A 250 B 125 C 500 D 400
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Cho Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Trang 5A 6 B 5 C 4 D 2
Câu 40: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn
phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol) Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần
340ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 2 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
Câu 3 Người hút nhiều thuốc là thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu
có trong thuốc lá là
A Becberin B Nicotin C Axit nicotinic D Moocphin
Câu 4 Este nào sau đây có mùi thơm chuối chín?
A Isoamyl axetat B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 5 Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi thường dùng trong thực phẩm của hợp chất sodium
bicarbonate (natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là
Câu 6 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa?
A CH3COOH B C2H5OH C CH3NH2 D HCOOCH3
Câu 7 Công thức của quặng apatit là
A 3Ca3(PO4)2CaF2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D CaSO4
Câu 8 Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A trên 2% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 5%
Câu 9 Công thức nào tương ứng với tên gọi nào sau đây là không đúng?
A Teflon ( CF2CF )2 n B Nitron ( CH2CH(CN))n
C Plexiglas ( CH2CH COOCH ) 3 n D PE ( CH2CH )2 n
Câu 10 Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế kim loại hoạt động mạnh
A kim loại hoạt động mạnh
B kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước H/H
C kim loại mà ion của nó có tính oxi hóa yếu
D kim loại có tính khử yếu
Trang 6Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có phản ứng tráng gương
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 12 Hiện tượng khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2
A là xuất hiện kết tủa trắng
B dung dịch Br2 nhạt màu dần
C có khí thoát ra
D vừa xuất hiện kết tủa trắng, vừa nhạt màu dung dịch Br2
Câu 13 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí co ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào
dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
A Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen B Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
C Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic D Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
Câu 16 Thuỷ phân saccarozơ, thu được 180 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã
thuỷ phân là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa m 30,8 gam muối Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với
dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m 36,5 gam muối Giá trị của m là
Câu 18 Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất
hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua
A NaOH khan B CuSO4 khan C P2O5 khan D H2SO4 đặc
Câu 19 Dung dịch X chứa: a mol 2
Ba , b mol Mg2, c mol Cl và d mol NO3 Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a, b, c, d?
A 2a2b c d B a b c d C a b 2c 2d D 2a c 2b d
Câu 20 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → C H O6 10 5 n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?
A Quá trình khử B Quá trình oxi hoá C Quá trình quang hợp D Quá trình hô hấp
Câu 21 Cho phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Chứng tỏ:
A tính oxi hoá của Fe3Cu2, tính khử của CuFe2
B tính oxi hóa của Fe3 Fe2, tính khử của CuFe2
C tính oxi hóa của 3 2
Fe Cu , tính khử của 2
CuFe
Trang 7D tính oxi hóa của Fe3 Cu2, tính khử của CuFe2
Câu 22 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhung không tác dụng được với natri Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHCCH2OH
Câu 23 Phát biểu đúng là
A Phenol có lực axit yếu hơn ancol
B Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic
C Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được dùng làm thuốc
chữa bỏng
D Dung dịch metyl amin có tính bazơ mạnh hơn dung dịch anilin
Câu 24 Crom là kim loại
A có tính khử mạnh hơn sắt B chỉ tạo được oxit bazơ
C có tính lưỡng tính D có độ cứng thấp
Câu 25 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit A cần vừa đủ 1,51 mol O2, sau phản ứng thu được
1,06 mol CO2 và 1,02 mol H2O Mặt khác, thủy phân 41,7 gam Abằng dung dịch NaOH dư thu được X
gam muối Giá trị của X gần nhất với
Câu 27 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu
B Khi thủy phân chất béo luôn thu đuợc C2H4(OH)2
C Phản ứng giữa axit và rựou khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 28 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 29 Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3)
Câu 30 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 33,6 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 44,8 lít
Câu 31 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra X mol khí H2
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra Y mol khí N2O (sản phẩm khử duy
nhất)
Trang 8C Trong X chứa hai nhóm -CH3
D Chất X phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t) theo tỉ lệ mol 1:3
Câu 33 Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực tro, màng ngăn xốp Cường độ
dòng điện không đổi Tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo
đồ thị sau:
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và không bay hơi trong quá trình điện phân Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (trong đó có hai este của phenol) Đốt
cháy hoàn toàn 22,96 gam X cần dùng 1,23 mol O2, thu được CO2 và 12,6 gam H2O Nếu đun nóng
22,96 gam X cần dùng tối đa 13,6 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp X gồm ba muối Dần toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối
lượng bình tăng 5,94 gam Tổng khối lượng muối của axit cacboxylic có trong Z là
Câu 35 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 28,08 gam hỗn hợp X gồm Al và FeO sau một thời gian thu
được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z và thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc) Hoà tan hoàn toàn Z trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,22
mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl butirat theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml axit butiric C2H5CH2COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 7-8 phút ở 65 C 70 C
Trang 9- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dưng dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
(b) Ở bước 2 có thể tiến hành đun sôi trực tiếp hỗn hợp
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và C2H5CH2COOH
(d) Hỗn hợp thu được sau bước 3 có mùi thơm của hoa nhài
(e) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(f) Dùng HCl đặc thay cho H2SO4 đặc thì hiệu suất phản ứng cũng như nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,44 mol HCl, kết thúc
phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối clorua có tổng khối lượng 75,28 gam và 3,584 lít
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,5 Cho dung dịch NaOH dư vào X
(không có mặt oxi), thu được 47,24 gam kết tủa Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được X gam
kết tủa Giá trị gần nhất của X là
Câu 38 Hỗn hợp X gồm HO-CH2-CHO, CH2=CHCOOH , CH2 (COOCH3)2, C6H12O6 (glucozơ) Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,33 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O cho vào dung dịch
Ca(OH)2, sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 10,56 gam
so với dung dịch ban đầu Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào Y, đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì đã dùng 120 ml Giá trị của m là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm X (C7H16O6N2) và Y (C5H14O4N2), là muối của axit cacboxylic hai chức tác
dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được ancol etylic; 0,2 mol hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tỉ khối so với H2 bằng 16,9 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu
được hỗn hợp T gồm hai muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, trong đó có một muối
của axit cacboxylic và một muối của α-amino axit Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn
21-D 22-C 23-C 24-A 25-D 26-B 27-D 28-A 29-D 30-A
31-B 32-C 33-B 34-A 35-B 36-A 37-A 38-A 39-A 40-A
Trang 10Câu 3 Hiện nay, trên thị trường có nhiều sản phẩm giúp chùi rửa nhà tắm, giúp tẩy rửa vết gỉ, vết hóa
vôi, Thành phần quan trọng có trong sản phẩm này là
Câu 4 Công thức tồng quát của este không no (1 liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở là
A C H O (nn 2n 2 2) B C H O(nn 2n 2)
C C Hn 2n 2 O (n2 3) D C Hn 2n 2 O (n4 4)
Câu 5 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 6 Có bao nhiêu đipeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được 2 amino axit khác nhau?
Câu 7 Trong thực tế, muối nào sau đây dùng làm xốp bánh?
A NH4HCO3 B (NH4)2CO3 C NH4NO3 D NH4Cl
Câu 8 Công thức của đồng (II) oxit là
Câu 9 Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 10 Cho một hợp kim Cu - Al vào H2SO4 loãng dư thấy có hiện tượng nào sau đây?
A Hợp kim bị tan hoàn toàn B Hợp kim không tan
C Hợp kim bị tan 1 phần do Al phản ứng D Hợp kim bị tan 1 phần do Cu phản ứng
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo
B Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương
C Glucozơ được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ
D Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo
Câu 12 Ancol etylic và glixerol đều tác dụng với
Câu 13 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 14 Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị
V là
Trang 11A 11,20 B 22,40 C 1,12 D 44,80
Câu 15 Cho các chất sau: stiren, axetilen, ancol anlylic, glucozơ, toluen Số chất làm mất màu dung dịch
brom ở điều kiện thường là
Câu 16 Để sản xuất 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 35,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 17 Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly
và 37,5 gam glyxin Giá trị của m là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết
Câu 19 Cho phản ứng hóa học: NaOH HCl NaCl H O 2
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOHFeCl2 Fe OH 22KCl
B NaOHNH Cl4 Fe OH 22KCl
C KOH HNO 3 KNO3H O2
D 2KOHFeCl2 Fe OH 22KCl
Câu 20 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân
X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có tính chất của ancol đa chức B X có phản ứng tráng bạc
C Phân tử khối của Y bằng 342 D X dễ tan trong nước
Câu 21 Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb, (2) Fe và Zn, (3) Fe và
Sn, (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị
ăn mòn trước là
Câu 22 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 23 Tên gọi không đúng với công thức tương ứng là
A HCOOCH2CH=CH2 tên gọi là vinyl axetat
B CH3COOH tên gọi là axit etanoic
C CH3NHCH3 tên gọi là etan-2-amin
D CH3CHO tên gọi là etanal
Câu 24 Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?
Trang 12A Cr2O3 và Cr(OH)3 B CrO3 và Cr2O3
C CrO3 và Cr(OH)3 D K2Cr2O7 và Na2CrO4
Câu 25 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư
dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc) Hai kim loại là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 26 Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam
hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu
cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
A 3,34 gam B 5,50 gam C 4,96 gam D 5,32 gam
Câu 27 Có các nhận định sau:
1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…
3 Chất béo là chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng là
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch KHSO4 và KNO3
B Cho bột Fe vào dung dịch ZnCl2
C Cho bột A12O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư
Câu 29 Dẫn 0,55 mol hỗn hơp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen, buta-l,3-đien, but-1-en, butan (trong đó vinyl axetilen chiếm
45% số mol hỗn hợp) Để no hóa 0,4 mol hỗn hợp X cần 17,696 lít H2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 42,93 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Cho hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 134,4 ml khí (đktc) sau đó cho tiếp dung dịch H2SO4 loãng, dư được 0,4032 lít H2 (đktc) Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của oxit sắt là
A Fe3O4 B FeO C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3
Câu 32 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ
lệ mol tương ứng 1:2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit
T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1:4 Biết Y không có đồng phân bền nào
khác Phát biểu nào sau đây đúng?