Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X C8H12O4, chứa 2 chức este bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối?. Axit hóa Y thu được hai axit cacboxylic Y1 và.A[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Kim loại nào sau đây có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
Câu 2 Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Câu 3 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái
Đất không bị ảnh hưởng bởi bức xạ tia cực tím Chất này là
Câu 4 Hợp chất nào dưới đây có thơm hoa nhài?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOC6H5
C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H5
Câu 5 CaCO3.MgCO3 là thành phần chính của loại quặng nào sau đây?
A Manhetit B Xiderit C Đolomit D Hematit
Câu 6 Amino axit nào sau đây có phân tử khối bằng 75?
Câu 7 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng
Câu 8 Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là
A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình
B Không thấy hiện tượng phản ứng
C Sắt cháy tạo thành khói màu nâu đỏ
D Sắt cháy tạo thành khói màu đen
Câu 9 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6)
nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là
A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7)
Câu 10 Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Fe(NO3)3 B CuCl2 C Zn(NO3)2 D AgNO3
Câu 11 Xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 12 Ancol nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH?
A Glixerol B Etilen glicol C Propan-1,2-diol D Propan-1,3-diol
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc)
khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tính V?
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,240 lít
Trang 2Câu 14 Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit
Câu 16 Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản
xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là
A 0,338 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,668 tấn
Câu 17 Cho glyxin tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các
chất trong X cần dùng 300ml dung dịch KOH 1M và đồng thời thu được dung dịch Y Cô cạn Y thì khối lượng chất rắn thu được
A 21,4 gam B 26,2 gam C 24,1 gam D 22,6 gam
Câu 18 Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
A Xenlulozo, fructozo và khí cacbonic B Tinh bột, glucozo và ancol etylic
C Tinh bột, glucozo và khí cacbonic D Xenlulozo, glucozo và khí cacbon oxit
Câu 21 Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3, 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Tính khử của Clmạnh hơn của Br
B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br mạnh hơn của 2
Fe
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3
Câu 22 Thủy phân este C mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số đồng phân este X thỏa mãn tính chất trên là
Trang 3A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cao su buna được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp
B Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metylamin
C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
D Poli (vinul clorua) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là: +2, +3 +6
C CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Câu 25 Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc) Giá trị của V là
Câu 26 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4 Biết khi đun X với dung dịch NaOH tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng rắn khan là
A 24,9 gam B 28,9 gam C 27,3 gam D 32,4 gam
Câu 27 Nhận định nào sau đây là sai?
A Các este có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ, kể cả các hợp chất cao phân tử
B Các este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước
C Chất béo rắn thành phần chủ yếu chứa các axit béo không no
D Chất béo lỏng để lâu ngày ngoài không khí sẽ bị ôi
Câu 28 Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl, Na3PO4, KI, (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào
mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có
kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa
A NH4Cl B (NH4)3PO4 C KI D Na3PO4
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3
1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam
muối Giá trị của V là
Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một
liên kết ) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam Brom trong dung dịch Mặt khác, 2,54
gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200ml dung dịch
Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8
Câu 32 Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau:
Trang 4- X tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2
- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na
Các chất X, Y, Z là
A CH3COOH, HCOOCH3, HOCH2CHO
B CH3COOH, HOCH2CHO, HCOOCH3
C HOCH2CHO, CH3COOH, HCOOCH3
D HCOOCH3, CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 33 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64 gam D 5,28 gam
Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
130)
M M M Thủy phân hoàn toàn 40,7 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn
hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối Cho toàn
bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là
Câu 35 Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng với 300ml dung dịch AlCl3 0,4M, sau khi phản ứng
xong, lọc bỏ kết tủa thì thu được dung dịch có khối lượng tăng 1,56 gam so với khối lượng dung dịch
AlCl3 ban đầu Kim loại R là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Nung nóng 24,04 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(NO3)2 và Fe trong bình kín (không có không
khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X chỉ gồm các oxit và 0,14 mol NO2 Cho
X vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,36 mol H2SO4 thu được dung dịch chỉ chứa các muối và 0,05 mol
NO Mặt khác, cho 24,04 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 20,16% thì thu được dung dịch Y
và 0,1 mol NO Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y gần nhất với
Câu 38 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 14 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu
Trang 5cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là
A 17,0 gam B 13,0 gam C 16,2 gam D 30 gam
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có công thức là KAl(SO4)2.240H2O
(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng (4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế biến thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực
D và E M DM E và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi
đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
Câu 2 Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A Ngâm trong giấm B Ngâm trong etanol C Ngâm trong nước D Ngâm trong dầu hỏa Câu 3 Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước gồm
A các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb B các anion: NO , PO , SO3 34 24
C thuốc bảo vệ thực vật D Cả A, B, C
Câu 4 Etyl axetat được điều chế từ chất nào sau đây?
A Ancol metylic và axit axetic B Ancol etylic và axit axetic
C Ancol etylic và axit fomic D Ancol metylic và axit fomic
Câu 5 Dãy gồm các oxit đều bị nhôm khử ở nhiệt độ cao là
A MgO, FeO, A12O3 B CuO, FeO, Fe2O3 C CuO, MgO, A12O3 D CuO, Ag2O , MgO
Câu 6 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl trong axit glutamic lần lượt là
Câu 7 Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng
Trang 6Câu 8 Crom (VI) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?
A Oxit axit B Oxit bazơ C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính
Câu 9 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Amilopectin C Cao su lưu hóa D PE
Câu 10 Để hạn chế sự ăn mòn vỏ tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) tấm kim loại nào dưới đây?
Câu 11 Chất không tan được trong nước lạnh là
A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 12 Oxi hóa ancol etylic bằng CuO, đun nóng thu được
Câu 13 Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch chứa 7,02 gam
muối Giá trị của m là
Câu 15 Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 16 Người ta điều chế C2H5OH từ tinh bột với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối
lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam tinh bột là
A 11,04 gam B 30,67 gam C 12,04 gam D 18,4 gam
Câu 17 Cho 9,7 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được dung
dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 18 Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là
A anken B hiđrocacbon no C hiđrocacbon không no D hiđrocacbon thơm
Câu 19 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
Al SO 2Al 3SO B NaOHNaOH
C K PO3 4 3KPO34 D HFHF
Câu 20 Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là
A glucozơ B fructozơ C amilozơ D saccarozơ
Câu 21 Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thành Fe nguyên chất, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 22 Đun nóng hỗn họp X gồm axit stearic, axit oleic và glixerol với xúc tác thích hợp thu được tối đa
bao nhiêu trieste?
Câu 23 Kết luận nào sau đây đúng?
A Triolein phản ứng được với H2 (Ni, t)
B Toluen làm mất màu dung dịch Br2
Trang 7C CH3COOH tan trong nước kém hơn so với HCOOCH3
D Axetilen là đồng phân của propin
Câu 24 Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 loãng sinh ra khí NO?
A FeO B Fe(OH)3 C Fe2O3 D FeCl3
Câu 25 Hòa tan 2,3 gam Na và 3 gam Al vào nước ở nhiệt độ thường Khi phản ứng kết thúc, còn lại m
gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natri stearat
và natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 1,14 mol CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa 0,04 mol H2 (Ni, t) Giá trị của m gần nhất với
Câu 27 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác, phân tử H2O CÓ
nguồn gốc từ nhóm -OH của ancol etylic
B Thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Thủy phân metyl acrylat trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm muối và ancol
Câu 28 Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3, H2S và dung dịch Pb(NO3)2, H2S và dung dịch
ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 29 Hỗn họp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864 % Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X trên?
Câu 30 Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hiđro, axetilen và etilen (trong đó số mol của 2 hiđrocacbon
bằng nhau) đi qua Ni nung nóng (H = 100%), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2
là 6,6 Nếu cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì khối lượng bình tăng?
Câu 31 Cho m gam một hỗn hợp gồm Ba, Na, Al trong đó tỉ lệ số mol của Na và Al là 1: 6 Hòa tan hỗn
hợp vào nước dư thu được dung dịch A, 17,92 lít khí (đktc) và 5,4 gam chất rắn không tan Giá trị của m
là
A 52,75 gam B 39,05 gam C 34,50 gam D 38,14 gam
Câu 32 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số rnol bằng nhau
- Thủy phân X trong môi truờng axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Có các phát biểu sau:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước
(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken
(4) Trong điều kiện thường, Z ở trạng thái lỏng
Trang 8(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 0,6M và Cu(NO3)2 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và 33,52 gam rắn Z chứa hỗn hợp kim loại Cô cạn dung dịch Y, sau đó lấy phần rắn nung đến khối lượng không đổi, thu được 18,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 41,6 gam Phần trăm khối lượng của Zn
trong hỗn hợp X là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X , X là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 1 2
gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác
dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất
rắn khan Tỉ lệ mol của X và 1 X là 2
Câu 35 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 Để hoà tan hết các chất tan
được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400 gam dung dịch KOH 11,2%, không có khí thoát ra Sau khi hòa tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối lượng 73,6 gam Giá trị của m là:
Câu 36 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 Ở điều kiện thường;
khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170 C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 37 Đốt cháy 14,56 gam bột Fe trong hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 (tỉ lệ mol 1:1), sau một thời gian
thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và các oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 109,8 gam kết tủa Giá trị m là
A 26,31 gam B 26,92 gam C 30,01 gam D 24,86 gam
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y,
Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ MY14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và 0,8 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
Trang 9(f) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 40 Chất X (C Hn 2n 4 O N4 2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C Hm 2m 4 O N7 6) là
hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH
trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-A 2-D 3-D 4-B 5-B 6-D 7-B 8-A 9-B 10-C
11-B 12-A 13-C 14-A 15-D 16-A 17-B 18-B 19-D 20-A
21-C 22-D 23-A 24-A 25-C 26-C 27-A 28-A 29-B 30-B
31-B 32-A 33-D 34-A 35-B 36-B 37-B 38-D 39-D 40-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột lưu huỳnh B Bột sắt C Bột than D Nước
Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 3 “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 4 Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH COOC H Tên gọi của X là 3 2 5
A metyl fomat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 5 Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong H SO đặc nguội? 2 4
Câu 6 Amin nào sau đây chứa vòng benzen?
Câu 7 Phát biểu nào sau dây không đúng?
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Các muối amoni tan trong nước điện li hoàn toàn thành ion
C Nhiệt phân muối amoni thu được amoniac và axit nitric
D Có thể dùng muối amoni để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm
Câu 8 Thành phần chính của quặng xiđerit là
A Fe O 2 3 B Fe O 3 4 C FeCO 3 D FeS 2
Câu 9 Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6
Trang 10C nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
Câu 10 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, dùng chất nào sau đây?
A AgNO NH , đun nóng 3 3 B kim loại K
C anhiđrit axetic D Cu(OH) trong NaOH đun nóng 2
Câu 12 Hiện tượng khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 NaOH là
A tạo phức tím B có khí thoát ra C tạo phức xanh D tạo kết tủa trắng
Câu 13 Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO , thể tích khí NO (sản phẩm khử 3
duy nhất ở đktc) thu được là 1,12 lít Giá trị của m là
A 2,8 gam B 5,6 gam C 4,2 gam D 7,0 gam
Câu 14 Hòa tan 11,2 gam CaO vào lượng nước dư được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 2M cần
để trung hòa vừa đủ dung dịch X là
A 0,2 lít B 8,4 lít C 4,48 lít D 0,1 lít
Câu 15 Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol, toluen, anilin Số chất làm mất màu dung dịch Br2là
Câu 16 Lên men 180 gam glucozơ, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m
(gam) kết tủa trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 17 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành phản ứng vừa đủ
với 0,1 mol NaOH Công thức X có dạng
A (H N) R(COOH) 2 2 3 B H NRCOOH 2
C H NR(COOH) 2 2 D (H N) R COOH 2 2
Câu 18 Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C nhất thiết có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…
D thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…
Câu 19 Dung dịch nào dẫn điện được?
A NaCl B C H OH 2 5 C HCHO D C H O 6 12 6
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước
(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco
(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi
Số phát biểu đúng là
Trang 11Câu 21 Phát biểu náo sau đây đúng?
A Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
B Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại
C Cu tác dụng được với dung dịch H SO loãng 2 4
D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO đặc, nguội 3
Câu 22 Este được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
A C H O 4 8 2 B C H O 4 10 2 C C H O 2 4 2 D C H O 3 6 2
Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
Câu 24 Sục khí Cl vào dung dịch 2 CrCl trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là 3
A Na Cr O , NaCl, 2 2 7 H O 2 B Na CrO ,2 4 NaClO ,3 H O 2
C Na[Cr(OH) ], NaCl, NaClO, 4 H O 2 D Na CrO NaCl, 2 4 H O 2
Câu 25 Điện phân nóng chảy 2,22 gam một muối clorua kim loại hóa trị II Sau khi quá trình điện
phân kết thúc ở anot thu 448 ml khí (đktc) Công thức của muối là
A CuCl 2 B MgCl 2 C CaCl 2 D BaCl 2
Câu 26 Cho 21,8 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phẩn ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste
D Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng
Câu 29 Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H SO đặc, nóng (dư), thu được khí 2 4 SO (sản phẩm 2
khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol 2NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (mạch hở, thuộc cùng dãy đồng
đẳng) cần vừa đủ 25,48 lít O (đktc), thu được hỗn hợp khí và hơi T Dẫn T qua bình đựng nước vôi 2
trong dư, sau phản ứng, khối lượng dung dịch giảm 39,55 gam Dãy đồng đẳng của hai hiđrocacbon trong
X là
Trang 12A anken B ankin C ankađien D ankin, ankađien
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước (dư) Khi các phản ứng kết thúc, thu được 4,48
lít khí H (đktc) và 2 gam chất rắn không tan Giá trị m là 2
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(2) Các amin đều thể hiện tính bazơ
(3) Ở điều kiện thường, đimetylamin ở thể khí, tan tốt trong nước
(4) Cho phenolphtalein vào dung dịch metylamin, xuất hiện màu hồng
(5) Cho dung dịch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch vẩn đục
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO a mo/l thì thu được 31,2 3
gam kết tủa Nếu cho 7,36 gam X trên vào 2 lít dung dịch AgNO a mol/l thì thu được 51,84 gam kết tủa 3Giá trị của a là
Câu 34 Hỗn hợp N gồm 3 este đều đơn chức, mạch hở Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam X với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp Z gồm hai muối Đốt
cháy hoàn toàn Y cần 0,345 mol O Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,29 mol 2 O , thu được 2
2 3
Na CO và 14,06 gam hỗn hợp gồm CO và 2 H O Hỗn hợp X trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu 2mol Br (trong 2 CCl )? 4
A 0,10 mol B 0,08 mol C 0,12 mol D 0,06 mol
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na O, Ba và BaO vào nước dư thu được a mol khí 2 H và dung 2dịch X Sục khí CO đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau: 2
Giá trị của m là
A 22,98 gam B 21,06 gam C 23,94 gam D 28,56 gam
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C H OH, 1 ml 2 5 CH COOH và vài giọt dung dịch 3 H SO đặc vào ống nghiệm 2 4
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 C 70 C.