Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình đi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1:Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA Vậy X là
Câu 2: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Nếu cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì sinh ra
kết tủa Chất X là:
A NaOH B CaCO3 C Ca(HCO3)2 D BaCl2
Câu 3: Cho 14 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Fe tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được 49,5 gam hỗn hợp
muối Phần trăm khối lượng của Fe trong Y là:
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cr, Au Chỉ ra phát biểu không đúng:
A Na, Al đều là kim loại nhẹ B.Kim loại cứng nhất là Cr
C Kim loại dẻo nhất là Au D Al dẫn điện tốt hơn Au
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4loãng (dư) thu được 6,72 lít khí
H2(đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thoát ra 3,36 lít khí H2(đktc) Giá trị của
m là
A 11,1 gam B 13,9 gam C 12,45 gam D 14.475 gam
Câu 6: Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch chất X thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da
cam Vậy X là:
Câu 7: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, CrO3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 8: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch loãng, dư nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3
C dung dịch CuSO4 D Dung dịch H2SO4
Câu 9: Thí nghiệm nào không xảy ra ăn mòn điện hóa:
A Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
B.Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
C Cho lá Zn vào dung dịch CuSO4
D Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 10: Để tách lấy Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu ta dùng lượng dư dung dịch:
Câu 11: Nhúng một thanh sắt có khối lượng 10 gam vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3.0,2M
Trang 2Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt sau phản ứng là: (coi toàn bộ bạc sinh ra
bám vào thanh sắt)
Câu 12: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc nguội, M là:
Câu 13: Cho các dung dịch: NaHCO3, Na2SO4, Mg(NO3)2, FeCl3, AlCl3 Số dung dịch tác dụng với dung
dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa trắng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
Câu 15: Để điều chế được 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (trong điều kiện không
có không khí) với hiệu suất của phản ứng lả 90 % thì khối lượng bột nhôm cần dùng là:
A.22,5 gam B 45 gam C 40,5 gam D 36,45 gam
Câu 16: Hoà tan một lượng bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc (dư), sinh ra 3,36 lít khí SO2 đktc (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Tính m?
Câu 17: Chỉ ra phát biểu đúng:
A Quặng giàu sắt nhất là quặng hematit
B Canxi sunfat tồn tại ở dạng CaSO4.2H2O được gọi là thạch cao nung
C Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
D Công thức hóa học của phèn chua là Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là:
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe, 0,2 mol Fe2O3 và 0,2 mol CuO vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là:
Câu 20: Chất nào sau đây có thể oxi hóa ion Fe 2+ trong dung dịch thành ion Fe 3+ :
Câu 21: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là:
Câu 22: Fe ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar] 3d24s2 D [Ar] 3d34s2
Câu 23: Hai kim loại đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường:
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Trong các
chất: NaNO3, Cu, NaHCO3, K2Cr2O7, Cl2 , Ag, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch Y là:
Trang 3A 5 B.3 C 6 D 4
Câu 25: Khi nói về kim loại kiềm ( Li, Na, K, Rb, Cs) phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
B.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C.Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 2000C
D.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Câu 26: X là một kim loại nặng , màu trắng xám, dẫn điện tốt và có tính nhiễm từ Vậy X là:
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí
H2(đktc) và dung dịch chứa 36,2 gam muối Giá trị của V là:
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Fe(OH)3 thu được 16 gam chất rắn Tính m ?
Câu 29: Một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Biện pháp nào sau đây không làm nước
mất tính cứng:
A dùng dung dịch Ca(OH)2 B dùng dung dịch HCl
Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây không tạo kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 31: Phản ứng thể hiện tính khử của hợp chất sắt(II) là:
A FeO+CO t0 B Fe(OH)2 +HCl
Câu 32: Cho 12,7 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ với 509 ml dung dịch HNO3 2M thu
được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2; trong đó số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của Y so với H2 là 17,8 Cô cận cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan Giá tri của m là:
Câu 33: Cho sơ đồ:
Cr(OH)3KOH X (Cl KOH2 , )Y
Y là hợp chất của crom Vậy Y là:
A CrCl2 B CrCl3 C K2Cr2O7 D K2CrO4
Câu 34: Loại đá và khoáng chất nào không chứa canxi cacbonat:
A đá vôi B thạch cao C đá hoa D Đá phấn
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 4A Zn khử được Cr3+ thành Cr B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Fe khử được Fe3+ thành Fe2+ D Fe2+ oxi hóa được Zn thành Zn2+
Câu 36: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí
H2(đktc) Giá trị của V là:
Câu 37: Dãy gồm các ion kim loại được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là:
A Cu2+, Fe2+, Zn2+ B Fe2+, Cu2+, Zn2+
C Cu2+, Zn2+, Fe2+ D Zn2+, Fe2+, Cu2+
Câu 38: Một mẫu khí thải có chứa CO2, H2S, CO và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, khí không bị hấp thụ là:
Câu 39: Chất tác dụng được với H2O là:
Câu 40: Cho 6,72 lít (đktc) khí CO qua ống sứ đựng 0,1 mol CuO và 0,1 MgO nung nóng đến phản ứng
hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
1 C 11 C 21 B 31 C
2 C 12 B 22 A 32 B
3 D 13 C 23 D 33 D
4 D 14 B 24 A 34 B
5 A 15 B 25 D 35 A
6 D 16 B 26 A 36 D
7 D 17 C 27 A 37 A
8 B 18 C 28 A 38 A
9 A 19 A 29 B 39 C
10 C 20 B 30 C 40 D
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Cho các phát biểu:
(1) Sắt có tính khử trung bình
(2) Sắt bị thụ động bởi HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
(3) Sắt tồn tại trong tự nhiên chỉ ở dạng sắt nguyên chất
(4) Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3
(5) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử
(6) Kim loại sắt có tính nhiễm từ
Số phát biểu đúng là
Trang 5A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 2: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ dòng điện I=1,93A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu
được 0,1472 gam Na Hiệu suất phản ứng điện phân là
Câu 3: Cho 100 ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư Lọc lấy kết tủa nung trong không khí
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 5,35 gam B 4,0 gam C 3,6 gam D 4,5 gam
Câu 4: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cả ba phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện
phân?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất Na2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh
(2) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
(3) CrO3 là một oxit lưỡng tính
(4) Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
(5) Crom là kim loại cứng nhất
Các phát biểu sai là
A (3);(4) B (1);(2);(5) C (2);(3);(4);(5) D (3)
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Niken thuộc ô 28, nhóm VIIIB, chu kỳ 4
(2) Sắt tây là hợp kim của sắt và thiếc
(3) Xăng pha chì gây hại đối với sức khỏe con người và môi trường
(4) Kẽm không tác dụng với dung dịch HCl loãng
Phát biểu nào sai?
A (1);(3);(4) B (4) C (1);(2);(3);(4) D (1);(2)
Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nước tạo ra dung dịch Y và
thoát ra 0,12 mol hiđro Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần trung hòa dung dịch Y là
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
B Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
C Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
D Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam
Câu 10: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong
dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy
có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là
A xiđerit B pirit sắt C manhetit D hematit
Trang 6Câu 11: Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol Al3+; 0,6 mol Cl- và a mol Cu2+ Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 12: Hòa tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat
của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng bao nhiêu gam?
A 11,100 gam B 7,800 gam C 8,900 gam D 5,825 gam
Câu 13: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó sắt (Fe) đều bị ăn mòn trước là
A I, III và IV B I, II và IV C II, III và IV D I, II và III
Câu 14: Dãy nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A Pb, Ni, Sn, Zn,Cr, Fe B Pb, Sn, Fe, Cr, Ni, Zn
C Pb, Sn, Ni, Fe, Cr, Zn D Ni, Fe, Zn ,Pb, Al, Cr
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và 0,2 mol Mg vào một dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng thu
được dung dịch Y Cho tiếp vào dung dịch Y hỗn hợp 0,15 mol HNO3 và 0,05 mol HCl sau phản ứng thu được dung dịch Z và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch Z thì khối lượng kết tủa tạo ra có giá trị là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 246,4 gam B 172,3 gam C 280,4 gam D 184,0 gam
Câu 16: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là
A 17,8 và 4,48 B 20,8 và 4,48 C 35,6 và 2,24 D 30,8 và 2,24
Câu 17: Các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 18: Cho 0,54 gam Al vào dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thể tích khí hiđro thu được
(ở đktc) là
A 4,48 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 19: Khi phân tích một muối M, người ta làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch muối M chỉ thấy xuất hiện một kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối M thấy có khí thoát ra
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch muối M thấy có kết tủa keo
Vậy muối M là
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 20: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Trang 7A Ca B Be C Na D Ba
Câu 21: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi phản ứng kết thúc lấy
đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Giá trị của x là
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm hóa học sau:
(1) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao
(2) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(4) Dùng Zn tác dụng dung dịch CuSO4
Có mấy thí nghiệm có sinh ra kim loại sau phản ứng?
Câu 23: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 24: Hấp thụ hết x mol khí CO2 bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 1,97 gam kết tủa và dung dịch X
Lọc bỏ kết tủa, cho X tác dụng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2,97 gam kết tủa Giá trị của x (mol) là
Câu 25: Cho từ từ NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi
kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là
A 4,76 gam B 4,26 gam C 6,39 gam D 4,51 gam
Câu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng pirit C quặng boxit D quặng manhetit
Câu 27: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 (dư) thì sẽ xảy ra hiện tượng?
A chỉ có sủi bọt khí
B có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
C có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
D có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
Câu 28: Cho các mệnh đề sau:
(1) Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và magie
(2) Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hiđro cacbonat của canxi và magie
(3) Đun sôi để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
(4) Nước cứng toàn phần gồm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu
Mệnh đề nào sai?
A (3) B (3) và (4) C (1) và (2) D (4)
Câu 29: Cho các chất: NaOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất có tính
chất lưỡng tính là
Trang 8Câu 30: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí hiđro (đktc),
dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là
A 31,45 gam B 32,15 gam C 33,25 gam D 30,35 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là :
A vôi sống B Muối ăn C Cát D Lưu huỳnh
Câu 3: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3, m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí
được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH
dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị gần nhất của m là?
Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
Câu 5: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 9Giá trị của V là
Câu 6: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 5% B từ 0,01% - 2% C trên 5% D từ 2% - 3%
Câu 7: Dẫn một luồng hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2,
CO, H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8 Toàn bộ V lít hợp khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 nung nóng thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Ngâm toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ở đktc) Giá trị V là
A 11,20 lít B 10,08 lít C 8,96 lít D 13,44 lít
Câu 8: Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
Câu 9: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH
Câu 10: Quặng hematit nâu có chứa
A Fe2O3 khan B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3.nH2O
Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg cần 2,08 mol HNO3 thu được 0,1 mol N2O; x mol
N2 Cô cạn dung dịch được 132 gam muối khan Giá trị của x, m lần lượt là (không có sản phẩm khử khác của N+5)
A 0,128; 3,04 B 0,090; 26,60 C 0,128; 26,60 D 0,090; 3,04
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns2np2 B ns2np1 C ns2 D ns1
Câu 13: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
A Nước có tính cứng vĩnh cữu B Nước có tính cứng tạm thời
C Nước có tính cứng toàn phần D Nước mềm
Câu 14: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 15: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Trang 10
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
Câu 16: Nung m gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 7,2 gam một oxit Giá
trị của m là
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng khi cho Ca vào dung dịch Na2CO3 ?
A Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
B Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Câu 18: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy
quỳ tím là
Câu 19: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá
D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44
lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 21: Crom có số hiệu nguyên tử là 24 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d4 B [Ar]3d2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d3
CaO CaCl Ca(NO ) CaCO Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2NO3 B Cl2, AgNO3, MgCO3
C Cl2, HNO3, CO2 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 23: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O M là
Câu 24: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al, Zn, Fe, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng