1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách

29 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau: - A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí khô[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SỸ SÁCH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

A Na2HPO4 B NaHSO4 C NaH2PO4 D Na2HPO3

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng

A xà phòng hóa B hiđro hóa C tráng bạc D hiđrat hoá

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu 4 Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa

Câu 5 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 6 Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 7 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng

khối lượng của các monome hợp thành được gọi là

A Sự peptit hoá B Sự trùng hợp C Sự tổng hợp D Sự trùng ngưng

Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

A Dẫn nhiệt B Cứng C Dẫn điện D Ánh kim

Câu 9 Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4

Câu 10 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự

xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………(1)… , có phản

ứng……….(2)…… trong dung dịch axit thành……… (3)…

A (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ

C (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ

Câu 11 Sản phẩm chính sinh ra khi hidrat hóa ankin X (đồng đẳng kế tiếp với axetilen) trong điều kiện (

2

Hg , H , t  ) là?

A ancol isopropylic B axeton C propan-1-ol D đietylxeton

Câu 12 Khi cho isopren tham gia phản ứng cộng với H2 (xt, t), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13 Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím

chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là

A 2, 1, 3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 7 gam sắt trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thu được m gam FeCl3 Giá trị của m

là?

Trang 2

A 16,250 B 8,125 C 20,313 D 17,650

Câu 15 Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 17063 đvC, của tơ enang bằng 21717 đvC Số mắt

xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là?

A 151 và 171 B 171 và 151 C 115 và 117 D 150 và l70

Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 65% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 89,5 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 25%)?

A 58,41 lít B 88,77 lít C 51 lít D 77,88 lít

Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp 17,4g M2CO3 và CaCO3 Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6g chất rắn X và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại M tương ứng là?

A 2,24; Na B 2,24; K C 4,48; Li D 4,48; Na

Câu 18 Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Cu, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thì thu

được dung dịch Y và phần không tan Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa rồi

đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa

A Cu và Mg B CuO và Mg C Cu và MgO D Cu, Zn và MgO

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung

dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là?

A 39,0 gam B 44,4 gam C 35,4 gam D 37,2 gam

Câu 20 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MXMY MZ62) có cùng số nguyên tử cacbon trong

phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gỗm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 21 Cho hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn B Cho B

vào dung dịch HCL dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH

loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất

rắn C Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của C gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O

Câu 22 Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X và Y (MXMY) sau phản ứng

thu được hỗn hợp B gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần 1,8 mol

O2 Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp trên (140 C , xúc tác H2SO4) sau phản

ứng thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là?

Câu 23 Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Thủy

phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 250 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là?

A 50,55 gam B 47,85 gam C 49,85 gam D 52,1 gam

Câu 24 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với Heli là 11 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và

etylamin có tỉ khối so với H2 là 107

6 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm

Trang 3

cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V2 : V1 là:

Câu 25 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo,

cẩn dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m gam hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng chứa

60% muối natri về khối lượng thu được là?

A 7,84 kg B 3,92 kg C 2,61 kg D 3,787 kg

Câu 26 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít tác dụng với 612 ml dung

dịch NaOH IM, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E

tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá trị là

Câu 27 Đốt cháy m gam hỗn hợp E gồm anđehit fomic, metyl fomat, benzen, etylen glicol thu được 6,72

lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Mặt khác, cho 9,03 gam E tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2

(đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 28 Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este là đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml

dung dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ

lệ thể tích

H O CO

V : V 1:1 Tên gọi của hai este là?

A propyl fomat; isopropyl fomat B metyl axetat; etyl fomat

C etyl axetat; metyl propionat D metyl acrylat; vinyl axetat

Câu 29 Thí nghiệm trên hình mô tả phản ứng nào sau đây?

(Biết phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)

A FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

B NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O

C CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

D CaC2 + 2HCl → C2H2 + CaCl2

Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất:

CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Độ hòa tan trong nước (g/100 ml ở 0 C ) 8,3  108,0 89,9

Kết luận nào sau đây đúng?

A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C2H5OH D X là NH3

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo

c) Tơ nitron dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

d) Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - aminoaxit

e) Amilopectin và amilozơ là đồng phân, khác nhau ở cấu trúc có nhánh và không phân nhánh

f) Để nhận biết metylamin, anilin, glyxin, metylíomat, có thể sử dụng quỳ tím và nước brom

Trang 4

g) Este CH2=C(CH3)-COOCH3CÓ tên gọi là etyl acrylat

Số phát biểu sai là:

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 33 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của

khối lượng kết tủa vào số mol Ba(OH)2 được biểu diễn

bằng đồ thị dưới đây Nếu số mol Ba(OH)2 đã dùng là

0,065 mol, thì lượng kết tủa thu được sẽ là:

A 9,33 B 9,04

Câu 34 Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol KCl và a

mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một

thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO

(sản phẩm khử duy nhất) Biết Cu(NO3)2 còn dư sau khi quá trình điện phân kết thúc Giá trị của a là

A 0,2 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,5 mol

Câu 35 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra

Các chất A, B và C lần lượt là

A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

C FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3

Câu 36 Hỗn hợp X gổm Na, K, BaO, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 17,527% khối lượng hỗn hợp) Cho m

gam hỗn hợp X tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng

với 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,25M và H2SO4 0,35M thu được 37,32 gam kết tủa T và dung dịch Z chỉ chứa 31,61 gam muối clorua và sunfat trung hoà Phần trăm khối lượng BaO trong hỗn hợp X gần

nhất với

A 46,5% B 47,0% C 47,5% D 48,0%

Trang 5

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiêm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa

Thí nghiệm 2: cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c Hai chất X, Y lần lượt là

A CuCl2, FeCl2 B CuCl2, FeCl3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, AlCl3

Câu 38 Cho 30 gam hỗn hợp T gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Khối lượng của kim loại Fe

trong T có giá trị gần nhất với

A 5,4 gam B 8,96 gam C 5,6 gam D 2,24 gam

Câu 39 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);

T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau

Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A 18,90% B 2,17% C 1,30% D 3,26%

Câu 40 Cho hỗn hợp E gồm một axit hữu cơ A, no mạch hở, và 2 hợp chất hữu cơ B, C (có cùng số

nguyên tử cacbon, MB MC) Biết các hợp chất hữu cơ B, C chứa chức este của axit hữu cơ A Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E cần vừa đủ 3,08 lít khí O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 2,07 gam nước

Mặc khác, cho 0,06 mol hỗn hợp E phản ứng vừa đủ với 60 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng, sau

phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thì thu được 9,24 gam chất rắn và phần hơi Z chỉ

gồm 3 chất Ngưng tụ rồi chia Z làm 2 phần bằng nhau, phần một cho tác dụng hoàn toàn với Na dư thì

thu được 17,332 lít khí H2 Còn phần hai, thêm tiếp AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch thì thu được 2,7 gam kết tủa Ag Nếu thêm từ từ NaHCO3 vào ½ hỗn hợp E cho tới khi khí ngừng thoát ra thì thu được

0,728 lít CO2 Các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng este có phân tử lượng nhỏ

hơn trong E gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi

A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí

Trang 6

C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên

Câu 2 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là

Câu 3 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên  CH n 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol

Br2 (dung dịch) Vậy A là

A etyl benzen B metyl benzen C vinyl benzen D ankyl benzen

Câu 4 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là

C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2

Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 6 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH

C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 7 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1 mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HOCH2C6H4COOH B C H6 4OH2

C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH

Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A kim loại Na

B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 9 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả

nào dưới đây?

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng

B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2

C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2

D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n

Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các

chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?

A Miếng bông trên miệng ống nghiệm  1 dần mất màu hồng

B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh

C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu

D Miếng bông trên miệng ống nghiệm  2 dần mất màu hồng

Câu 11 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất

trong nhóm nào sau đây?

Trang 7

A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

Câu 12 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z

(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3

C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

 1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch

 2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…

 3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit

 4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl

 5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá

Số phát biểu đúng là

Câu 15 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl

0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 16 Nhận xét không đúng là

A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa

B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân

Câu 17 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ lệ

vê' số mol là 2 : 2 : 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?

A 66,22 gam B 62,96 gam C 66,38gam D 60,58 gam

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau

X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng

Trang 8

Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư

Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư

Dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3

C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3

Câu 19 Cho các loại tơ sợi sau  1 tơ tằm,  2 tơ capron,  3 tơ visco,  4 tơ nilon-6,6,  5 tơ

nitron  6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là

A  1 ,  2 ,  5 B  2 ,  4 ,  5 C  2 ,  5 ,  6 D  4 ,  5 ,  6

Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc

của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2

được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ số a : b là

A 1 : 1 B 2 : 3

C 2 : 1 D 4 : 3

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau

 1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH

 2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng

 3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

 4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

 5 Cho Al4C3 vào nước

 6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư

 7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là

Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat

Câu 23 Cho các phát biểu sau

 a Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro

 b Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

 c Nước ép của chuối chín không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

 d Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 4 nguyên tử N

 e H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

Số phát biểu đúng là

Trang 9

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm

8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X

A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D ancol metylic

Câu 25 Cho các tính chất sau:

Chất lỏng  1 ; Chất rắn  2 ; Nhẹ hơn nước  3 ; Không tan trong nước  4 ; Tan trong xăng  5 ; Dễ bị thủy phân  6 ; Tác dụng với kim loại kiềm  7 ; Cộng H2 vào gốc ancol  8

Tính chất đặc trưng của lipit là

A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 3, 4, 5, 6 D 3, 6, 8

Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl

dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở

đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X

đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 28 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hóa

và hiệu suất  H như sau:

Metan H 20% Axetilen H 95% Vinyl clorua H 90% PVC

Tù 4480 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) điều chế được bao nhiêu kg PVC? Biết metan chiếm 90% thể

tích khí thiên nhiên

A 861,575 kg B 931,825 kg C 968,865 kg D 961,875 kg

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đipetit mạch hở thu được 30,9 gam hỗn hợp X gồm

các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì lượng muối khan thu được

A 12,65 gam B 18,35 gam C 14,45 gam D 16,55gam

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 35,44 gam một chất béo X (triglixerit), sinh ra 51,072 lít (đktc) khí CO2 và 38,16g H2O Cho 70,88 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A 72,15 B 73,12 C 63,71 D 62,54

Câu 31 Cho các phát biểu sau

(a) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(b) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên

(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure

(e) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa

Trang 10

(f) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư

(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng đề điều chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho các phát biểu sau

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol

(c) Anilin là chất khí tan nhiều trong nước

(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước

(e) Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit

(f) Trong công nghiệp được phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc dạ dày

(g) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:3 tương ứng) tan hết trong nước dư

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho các phát biểu sau

(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc

(c) Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ

(e) Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học

(f) Tơ poliamit kém bền trong dịch dịch axit và dung dịch bazơ

(g) Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Cho các phát biểu sau

(a) Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím

(b) Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ

(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3

(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục

(f) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

Trang 11

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn X và dung dịch Y Cho NaOH dư vào dung 2

dịch Y, kết thúc phản ứng không thu được kết tủa Lấy m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch 2

HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m và 1 m lần lượt là 2

A 0,54 và 2,35 B 1,08 và 2,35 C 0,54 và 2,16 D 1,08 và 2,16

Câu 37 Hỗn hợp X gồm FeO, Al2O3 Mg, Zn Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ

thì thu được dung dịch chứa m70,1 gam muối Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp X

tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so

với hidro là 18,5, dung dịch Y Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung

dịch CuSO4 2%

Bước 2: Lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng

B CuO được tạo ra sau bước 1

C Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch xenlulozơ

D Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch hồ tinh bột

Câu 39 Nung 26,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có

không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 4,48 lít khí Z có tỷ khối so

với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và 0,32 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với H là 8, trong đó có một khí hóa nâu 2

ngoài không khí Giá trị của m là

Câu 40 X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa

hai nhóm este, MYMZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít

CO2 (đktc) Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai

muối và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư

thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là

Trang 12

Câu 1 Công thức cấu tạo của metyl acrylat là?

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương

pháp bảo vệ bề mặt Kim loại T là

Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5

Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm

trong nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho

phép X là khí nào sau đây?

Câu 6 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm

cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong

môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”

A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại

C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo

Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?

Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?

A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có

nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị

đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và

cầu thủ thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và

CH3COOH là?

A CH3COOH; C2H5Cl; C2H5OH B C2H5Cl; CH3COOH; C2H5OH

C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl

Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản

phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?

A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat

Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

muối CH3COONa thu được là?

A 4,1 gam B 8,2 gam C 13,2 gam D 12,3 gam

Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO , sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều

Trang 13

thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu

A Da cam và vàng B Vàng và da cam

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m

gam X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol

Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra Các chất X và Y lần lượt là?

A Vinylamoni fomat và amono acrylat

B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic

C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic

D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat

Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được

19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?

A 2,24 B 2,24 hoặc 4,48 C 4,48 D 2,24 hoặc 6,72

Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl

2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?

A 6,745 gam B 4,725 gam C 7,645 gam D 9,085 gam

Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của

dung dịch thu được sau phản ứng là?

Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?

A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 4,48 lít

Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic

(6) Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?

A 4    6 3 5 2 1 B 2    4 3 6 5 1

C 3    4 2 6 5 1 D 6    4 2 3 5 1

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4  C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ

trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá

trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?

A 112 m3 B 224 m3 C 448 m3 D 358,4 m3

Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl

(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?

Trang 14

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam

Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?

A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44

Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn

toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên

là?

Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+

B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3

C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K

Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch

NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công

thức cấu tạo thu gọn của X là?

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết

rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2

A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam

Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở

catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí

X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là?

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:29

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm