1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngô Trí Hòa

25 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y, 24 gam kết tủa và dung dịch ZA. Hỗn hợp khí Y tác dụng vừa đủ với a mol Br2 trong dung[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ TRÍ HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 2 Chất nào dưới đây là amin bậc ba?

A CH3 – NH – CH3 B C2H5 – NH2 C (CH3)3N D CH3 – NH2

Câu 3 Este nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC3H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 4 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol

Câu 5 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B NaNO3 C A12O3 D AlCl3

Câu 6 Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Ala-Lys là

Câu 7 Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

A NaNO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaOH

Câu 8 Dung dịch nào dưới đây hòa tan được A12O3?

Câu 9 Cho vài giọt dung dịch brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

C chất lỏng tách lớp D dung dịch màu xanh

Câu 10 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron

Câu 11 Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ

Câu 12 Thủy phân hợp chất X trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc X là

A vinyl axetat B metyl acrylat C anlyl axetat D metyl propionat

Câu 13 Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho

mật ong có vị ngọt sắc Có thể tạo ra chất X bằng cách thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A fructozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ

C saccarozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ

Câu 14 Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

Câu 15 Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A màu vàng B màu cam C màu hồng D màu xanh

Câu 16 Công thức phân tử của axit oleic là

Trang 2

A C2H5COOH B HCOOH C C17H35COOH D C17H33COOH

Câu 17 Kim loại nào dưới đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 18 Thí nghiệm nào dưới đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4

B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 19 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là

Câu 20 Khi nói về saccarozơ, phát biểu nào dưới đây sai?

A Saccarozơ là đisaccarit

B Thủy phân saccarozơ thu được một loại monosaccarit duy nhất

C Saccarozơ có nhiều trong cây mía

D Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là

A C2H7N B C4H11N C C3H9N D C2H5N

Câu 22 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa có thể phản ứng

với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

A 3,36 gam B 2,24 gam C 5,60 gam D 4,48 gam

Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là

A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al

Cr(OH)     X   Y  Z   T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau của crom Chất Z và T lần lượt là

A K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3 B K2Cr2O7 và CrSO4

C K2CrO4 và K2CrO4 D K2CrO4 và Cr2(SO4)3

Câu 25 Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa tác dụng

với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 26 Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm CO2 và hơi nước) qua than nóng đỏ thu được 0,035 mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, đun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được

Trang 3

56,52 gam nước Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X bằng lượng hiđro vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩm tác dụng với KOH vừa đủ, thu được X gam muối Giá trị của X là

Câu 28 Nung hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni làm xúc tác (chỉ

xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là

14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 29 Cho các bước thí nghiệm sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

(2) Ở bước 2, anilin tan dần

(3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt

(4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

(5) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm ba chất có công thức phân tử: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn

một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

C 17,92 D 70,40

Câu 31 Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố O chiếm 16% khối lượng) Cho m gam

X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn

không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 165,1 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic

và ancol, Mx < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH, thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu

được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào H2O dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa các chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì

thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 4

C 2,93 D 5,99

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

(b) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu dung dịch brom

(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được hai monosaccarit

(d) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun nóng bị đông tụ

(e) Tơ nilon dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, dùng để bện sợi “len” đan áo rét

(f) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước

Biết X là este có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau

Phân tử khối của X6 là

Câu 36 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl fomat Thủy phân hoàn

toàn 47,3 gam X trong NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho 15,6 gam Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn

toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O Giá trị của m là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch

Y và 0,0405 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối

sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng kim loại Ba trong X là

Câu 38 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là

hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng

của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 39 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng

số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ

thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ

Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam Đốt

cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm

Trang 5

khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là

Câu 40 Hòa tan hỗn hợp gồm m gam CuSO4 và NaCl trong nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở

cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như hình dưới đây (đồ thị gấp khúc

tại các điểm M, N) Biết hiệu suất phản ứng là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

A 5,54 B 8,74 C 11,94 D 10,77

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-C 2-C 3-D 4-B 5-C 6-D 7-D 8-A 9-A 10-B

11-B 12-A 13-A 14-A 15-C 16-D 17-C 18-A 19-C 20-B

21-A 22-C 23-A 24-A 25-B 26-C 27-A 28-C 29-D 30-A

31-A 32-C 33-D 34-A 35-A 36-B 37-C 38-B 39-A 40-C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

A Dẫn nhiệt B Cứng C Ánh kim D Dẫn điện

Câu 2 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là

A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D HCHO

Câu 3 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

A CH3COOC6H5 B HCOOCH = CH2 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4

Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

A Nước vôi trong B Muối ăn C Đường mía D Giấm ăn

Câu 5 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

Câu 6 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 7 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.3H2O

Câu 8 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A BaCl2 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D FeCl2

Câu 9 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của

X là

A C H COOCH B C H COOCH C CH COOCH D CH COOC H

Trang 6

Câu 10 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 11 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 12 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2

(đktc) Kim loại đó là

Câu 13 Một loại nước cứng chứa các ion: Ca , Mg2 2 và HCO 3 Hóa chất nào sau đây có thể được

dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 14 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không

phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

A fructozơ B amilopectin C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 15 Phản ứng nào sau đây sai?

A C CO 2t2CO. B NaHCO3tNa O 2CO2  2H O2

C C H O 2 tCO H 2 D CaCO3tCaO CO 2

Câu 16 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc

do thợ làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

C nicotin D muối thủy ngân

Câu 17 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của

3,52 gam oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

Câu 19 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

C 32,1 gam D 48,0 gam

Câu 20 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat,

còn lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

C 39,76% D 45,75%

Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?

A Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit

Trang 7

C Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần

D Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của m là

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml

dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng

B Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2

C NaOH là chất điện li mạnh

D Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

Câu 25 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia

phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu

được 22,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Quỳ tím Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Y Nước Br2 Kết tủa trắng

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

T Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ

C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính

B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ

C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ

D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ

Câu 29 Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Trang 8

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi

C Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2

(đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của

a là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí

CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch

NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 32 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli

(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện m 185, 6  gam kết tủa và khối lượng bình tăng m 83, 2  gam Giá trị của m là

Câu 34 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 35 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-Ala Số chất phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 36 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y

và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 37 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 9

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 38 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung

dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V : V1 2 4 : 7 Tỉ lệ x : y

bằng

Câu 39 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 :15) Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m

gam muối khan Giá trị m là

Câu 40 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

A CH3COOC2H5 B H7NCH7COOH C C7H5NH2 D HCOONH4

Câu 2 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 3 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

Câu 4 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

A etyi axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 5 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A RO B R2O3 C R2O D RO2

Câu 6 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

Trang 10

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 7 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 8 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 9 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt

của nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi

trường Thành phần chính của khí biogas là

Câu 12 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH7C6H5 D CH3COOCH3

Câu 13 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị

C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 14 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3,

HCOOC2H5 là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí

nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A C2H2 B C2H8

Câu 16 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II)

cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

A Ca B Mg C ba D Be

Câu 17 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 18 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều lưỡng tính

B Các muối amoni đều thăng hoa

C Urê là muối amoni

Trang 11

D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

Câu 19 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu

được 22.8 gam muối Giá trị của m là

A 22.1 B 21.8 C 21.5 D 22.4

Câu 20 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn

thu được chất rắn Y gồm

A Al, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu

C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu

Câu 21 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 6,72 C 8,96 D 4,48

Câu 22 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với

dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ

D lon Cr O2 72 bền trong môi trường bazơ

Câu 25 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ

X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

A 12 B 10 C 5 D 8

Câu 26 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

A hợp chất CFC B sự tăng nồng độ CO2

C mưa axit D sự gia tăng các phương tiện giao thông

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

A 60% và 40% B 50% và 50% C 30% và 70% D 40% và 60%

Câu 28 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy

phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

Trang 12

Câu 30 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng

với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam

hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

A 62,95 gam B 38,45 gam C 47,05 gam D 46,35 gam

Câu 31 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được

ghi:

Dung dịch Ba(OH)2 dư

Kết tủa trắng tan một phần

Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2

C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3

Câu 32 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol

Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,20 B 0,10 C 0,15 D 0,25

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Cho 100 ml dung dịch gồm MgCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2

0,85M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm