Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình:.. Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình là: A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 60 phút
a
x
= theo a
Trang 212
0sin cos d
−
Câu 14 Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ( liên tục trên a b ) , ;
trục hoành Ox và hai đường thẳng x = a , x = b (a < b ) Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây ?
Trang 3Câu 17 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4
x , trục
hoành , đường thẳng x =1 , x = 4 quanh Ox
Câu 18 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với vận tốc thay đổi theo thời gian v (t) = 3t2 – 6t (
m/s) Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = 4 (s)
C z1= -2+i ,z2= -2 –i D z1=4+2i,z2= -4 –2i
Câu 25 Cho x,y là các số thực Hai số phức z =3+i và z =( x +2y ) –yi bằng nhau khi
Câu 26 Cho x,y là các số thực.Số phức z= 1 + xi +y +2i bằng 0 khi
Câu 27 Có bao nhiêu số phức z thỏa : z2+ = z 0
Câu 28 Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa điều kiện : |z +1-i|=|z+3-2i| là
Câu 29 Trên mặt phẳng phức ,gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn 2 nghiệm phương trình:z2-4z +13
=0.Diện tích tam giác OAB là:
Câu 30 Phần thực của số phức (1+i)30 bằng
Trang 4Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(0;0; 2− và đường thẳng )
− Trong các vectơ sau vectơ nào
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Trang 65d
29
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 3
5 8 7 Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
Trang 7Câu 13: Gọi z1là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2
z z 1 0 Tọa độ điểm M biểu diễn
S : x 1 y 2 z 3 9 Vị trí tương đối của P và S là:
A P tiếp xúc với S B P không cắt S
C P đi qua tâm của S D P cắt S
Câu 17: Cho điểm I( 3; 0;1) Mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng P : x 2y 2z 1 0 theo thiết diện là một đường tròn Diện tích của hình tròn này bằng Viết phương trình mặt cầu (S)
Trang 8Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x 3y 4z 20 0 và
Q : 4x 13y 6z 40 0 Vị trí tương đối của P và Q là:
Câu 25: Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức -4; 4i; x-3i (xR) Tìm giá trị của x để
Câu 27: Thu gọn số phức z 2 3i 2 được:
A z 7 6 2i B z 11 6 2i C z 5 D z 1 6 2i
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B( 1; 4;1) và đường thẳng
d :
1 1 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm
đoạn thẳng AB và song song với d
Trang 9Câu 30: Tìm số phức z thỏa mãn (1 i) (22 i) z 8 i (1 2i) z
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 4 3i Mô đun của số phức w iz 2z là:
Câu 32: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
z 2z 13 0 Tính P=z12 z2 2 ta có kết quả là:
2 1 1 Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A Chéo nhau B Trùng nhau C Cắt nhau D Song song
Câu 35: Biết
a
2 1
ln x 1 1
x 2 2 Giá trị của a bằng:
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 1;1; 2 , b 3; 0; 1 và điểm
A 0; 2;1 Tọa độ điểm M thỏa mãn AM 2a b là:
Trang 103 3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) B Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P)
C Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 1: Tìm thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm
số y=f x liên tục trên ( ) a b , trục ; Ox và hai đường thẳng x=a, x=b a( b , xung quanh trục ) Ox
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm A biết OA = 2i − + 3j k Khi đó, điểm A có tọa độ:
A A(-2; 3; -1) B A(-3;2;1) C A(2;-3;1) D A(2; -3;2)
Trang 11Câu 6: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 1
− cắt mặt phẳng ( )P : 2x−3y+ − = z 2 0tại điểm I a b c Khi đó a b c( ; ; ) + + bằng
−
Câu 8: Tính tích 2 số phức z1= +1 2i và z2 = −3 i
Câu 9: Cho 2 số phức z1= +2 i, z2 = −1 i Tính hiệu z1−z2
Câu 12: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z 2 3i− − = + +z 4 i là
A Đường thẳng: 3x−4y 13− =0 B Đường thẳng: 4x 12y 7+ + =0
− − Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A Song song B Cắt nhau C Chéo nhau D Trùng nhau
Trang 12Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu( ) ( ) (2 )2 2
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng
đi qua điểm A(2; 3; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P) : x + 3y − + = z 5 0 ?
Trang 13Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho 2 điểm A(2;2;-3), B(4;0;1)
Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A I(1;-1;2) B I(3;1;-1) C I(3;-1;-1) D I(-1;1;2)
Câu 30: Tìm các số thực x, y thỏa mãn: (x 2y) (2x 2y)i+ + − = − + + − −( x y 1) (y 3 i.)
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2) Tìm tọa độ điểm
D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D(2; -2; -4) B D(2; 0; 6) C D(0; 4; 0) D D(2; -2; -4)
Câu 32: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f x( ) liên tục trên a b , trục hoành ;
và hai đường thẳng x a , x b= = được tính theo công thức:
0
I=(3x +2x 1)dx− bằng:
Trang 14Câu 35: Tính I=x sin xdx, đặt u=x, dv=sin xdx Khi đó I biến đổi thành
A I= −x cos x−cos xdx. B I= −x cos x+cos xdx
C I= −x sin x+cos xdx D I=x cos x+cos xdx
Câu 36: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v t( )=3t 2,+thời gian tính theo đơn vị giây, quảng đường vật đi được tính theo đơn vị m Biết tại thời điểm t 2s= thì vật đi được quảng đường là 10m Hỏi tại thời điểm t 30s= thì vật đi được quảng đường là bao nhiêu?
Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;5;3) và hai mặt phẳng ( )P : 2x+ +y 2z− = , 8 0
( )Q :x−4y+ − = Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng z 4 0
Trang 162z +6z+ =5 0 trong đó z2 có phần ảo âm Phần thực và phần ảo của số phức z1+3z2 lần lượt là
10.3
x
=+
Trang 17A z= + 1 2i B z= + 2 i
C z= − 1 2i D z= − + 2 i
Câu 20: Một chiếc ô tô chuyển động với vận tốc , có gia tốc
Biết vận tốc của ô tô tại giây thứ 5 bằng Tính vận tốc của ô tô tại giây thứ 35
3
1(2x 1) C
−
5 4
d5
Trang 18Câu 29: Trên tập hợp số phức, phương trình z2+7z+15=0 có hai nghiệm z z1, 2 Giá trị biểu thức
Câu 35: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Hình phẳng được đánh dấu
trong hình vẽ bên có diện tích là
Câu 36: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục hoành, quanh trục hoành
F x = x − x + +x C
23
d1
x I
f x
+
=5
( )
Trang 19Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng (P): ax by+ + − =cz 9 0đi qua hai điểm
và , đồng thời vuông góc với mặt phẳng Tính tổng
B 32
.3
C 32
.5
D 32
.7
Trang 20Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình:
170
170.25
Câu 5: Gọi z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2− 6 z + 10 = 0 Tính z1−z2
Câu 6: Cho số phức z= +a bi thỏa z+2z= −3 i Khi đó a−b bằng
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+ − =y 8 0 và điểm I − − ( 1; 1;0)
Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:
Trang 21A 13
7
9
9.2
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; 1;0 , − ) ( B − 4;3; 6 − ) Tọa độ trung
điểm I của đoạn AB là:
A I − ( 1;1;3 ) B I − ( 1;2; 3 − ) C I ( 3;1; 3 − ) D I − ( 1;1; 3 − )
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 3; 1;1 , − ) ( B 1;2; 1 − ) Mặt cầu có tâm A
và đi qua điểm B có phương trình là:
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M ( 2;3; 1 , − ) ( N − 1;1;1 , ) ( P 1; m − 1;3 )
Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N?
-4
3 O
M
Trang 22Câu 20: Cho hai số phức z1 = − +2 5i và z2 = −1 i, số phức z1 –z2 là:
Câu 23: Cho phương trình az2+ + =bz c 0 (a0, , ,a b cR) với = b2− 4 ac Nếu 0 thì
phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z z1, 2 được xác định bởi công thức nào sau đây?
z= + i Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng
C z có phần thực và phần ảo đều khác 0 D z là số thuần ảo
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 3 1
và mặt phẳng ( ) : 2 P x + − + = y z 1 0 Đường thẳng đi qua A cắt đường thẳng d
và song song với ( ) P có phương trình là:
Trang 24A Tam giác ABC là tam giác đều
B Olà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
C Trọng tâm tam giácABC là điểm biểu diễn số phức z1+ +z2 z3
D Olà trọng tâm tam giác ABC
Câu 36: Một thùng rượu hình tròn xoay có bán kính ở trên là 30 cm và ở chính
giữa là 40 cm Chiều cao thùng rượu là 1m Hỏi thùng rượu đó chứa được tối đa
bao nhiêu lít rượu (kết quả lấy 2 chữ số thập phân) ? Cho rằng cạnh bên hông của
− = +
Tọa độ điểm M biểu diễn số phức w = 2 z + 1
trên mặt phẳng là
A M (2;1) B M (1; 2) − C M (0; 1) − D M − ( 2;1)
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A( 2;0; 2), (0;3; 3)− − B − Gọi ( ) P là mặt
phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) P là lớn nhất Khoảng cách từ gốc tọa
11-B 12-D 13-D 14-C 15-B 16-B 17-A 18-C 19-A 20-A
21-C 22-C 23-B 24-A 25-D 26-A 27-A 28-C 29-D 30-C
Trang 2531-C 32-B 33-D 34-A 35-B 36-D 37-B 38-A 39-D 40-B
Trang 26Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí