Câu 28: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A.. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN TRÀO
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong công nghiệp?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lít CO2 (đktc), 5,4 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Giá trị của m là
A 3,6 B 3.8 C 4 D 3,1
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch CuSO4 B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe vào dung dịch HCl D Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
Câu 4: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?
A Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylen glicol
Câu 6: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit
Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 8: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 9: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân th chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là
Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của
Câu 13: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon-6
Câu 14: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 15: Người ta luyện gang từ quặng chủa Fe3O4 trong lò cao Khối lượng quảng chứa 92,8% Fe3O4 để
có 10 tấn gang chứa 4% C và một số tạp chất với hiệu suất của quá trình là 87,5% là
A 18,6 tấn B 16,3 tấn C 15,3 tấn D 16,8 tấn
Trang 2Câu 16: Kết quả phân tích các nguyên tố của hợp chất (X) như sau: 52,17% C; 13% H; 34,8% O (X) có
công thức đơn giản nhất là
Câu 17: Este etyl axetat có công thức là
A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng
nào sau đây?
Câu 19: Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân của nhau?
A Mantozơ và fructozơ B Glucozơ và saccarozơ
C Tinh bột và sobitol D Saccarozơ và mantozơ
Câu 20: Công thưc nào sau đây được gọi là công thức đơn giản nhất?
A C2H6 B C6H12O6 C C6H6. D CH2O
Câu 21: Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 22: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 23: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 24: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat
Câu 25: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO ( dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Câu 26: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 27: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
Trang 3 b X2X4BaCO3K CO2 3H O2
c X2X3X1X5H O2
d X4X6BaSO4K SO2 4CO2H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ba(HCO3)2, KHSO4 B KClO, KHSO4
C Ba(HCO3)2, H2SO4 D KClO, H2SO4
Câu 30: Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4
loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa) và 3,74 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A 40,10% B 58,82% C 41,67% D 68,96%
Câu 31: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được glixerol và
m kg hỗn hợp muối của các axit béo Giá trị m là
A 8,86 kg B 3,32 kg C 4,42 kg D 5,32 kg
Câu 32: Một amino axit A có 1 nhóm amino và có khối lượng phân tử là 147 Trung hòa 22,05 gam A bởi
dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,65 gam muối khan Công thức phân
tử của A là
A C4H7O4N2 B C8H5O2N C C3H7O4N D C5H9O4N
Câu 33: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là
A 940 gam B 949,2 gam C 950,5 gam D 1000 gam
Câu 34: Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn
toàn Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam Cô cạn dung dịch thấy có 10,4 gam chất rắn khan Công thức của A là:
Câu 35: Một este X (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa
đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa H2O Công thức của X là:
C HCOOC6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 36: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,15 mol Fe tác dụng với 150 ml dung dịch CuSO4 1M, phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn (X) và dung dịch (Y) Tính khối lượng chất rắn (X)
A 15,2 gam B 5,6 gam C 6,4 gam D 54,2 gam
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dư thu được m gam bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
A 90,28% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
Câu 38: Đốt nóng hỗn hợp gồm Al và 0,1 mol Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản
Trang 4ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh
ra 0,15 mol H2 (đktc) Tính giá trị của V
A 100 B 200 C 300 D 400
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4
(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khí duy nhất) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,66 B 5,34 C 5,61 D 5,44
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 4:3) vào nước, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 35,9 B 15,6 và 27,7 C 15,6 và 55,4 D 23,4 và 56,3
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A CH3COOH B NaF C BaCl2 D NH4NO3
Câu 2: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật… Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
Câu 3: Hòa tan 3,38 gam oleum A vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần dùng
800 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác cho 3,38 gam oleum A vào 200 gam H2O thu được dung dịch
H2SO4 x% Giá trị x là
Câu 4: Tại những bãi đào vàng, nước sông bị nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dùng để
tách vàng khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc này Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là
ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Câu 6: Trong số các este sau, các este nào có thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng?
HCOO-CH=CH-CH3 (1); HCOO-CH2-CH=CH2 (2); HCOO-C(CH3)=CH2 (3);
CH3COO-CH=CH2 (4); CH2=CH-COO-CH3 (5)
Câu 7: Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau Cho một mẫu tan hoàn toàn trong dung dịch HCl tạo ra 6,8
gam muối Cho mẫu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là
A 16,10 gam B 8,05 gam C 13,60 gam D 7,42 gam
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Trang 5A P B Si C I2 D S
Câu 9: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2
mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 10: Cho 12,1 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra
0,2 mol H2 Hai kim loại đó là
A Ba, Cu B Mg, Fe C Mg, Zn D Fe, Zn
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa
B Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và
fructozơ
C Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim
xenlulaza
D Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
được V2 lít khí CO2 và a mol H2O (khí ở đkc) Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
A V1 = V2 – 22,4a B V1 = 2V2 + 11,2a C V1 = 2V2 -11,2a D V1 = V2 + 22,4a
Câu 14: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
Ag thu được là
Câu 16: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
Câu 17: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) B CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2 (khí)
C H2 (khí) + I2 (rắn) 2HI (khí) D S (rắn) + H2 (khí) H2S (khí)
dung dịch chứa ion H+
với dung dịch chứa ion AlO2− như sau:
Trang 6
0,25x 0,85x
Dựa vào đồ thị, cho biết giá trị của a?
A 0,25 B 0,23 C 0,35 D 0,20
Câu 19: Hợp chất X chứa C, H, O X chỉ chứa các nhóm chức có hiđro linh động X không tác dụng với
NaHCO3 nhưng tác dụng với NaOH ở nhiêt độ phòng theo tỷ lệ mol 1 :1 Khi cho X tác dụng với Na thì thu được số mol khí H2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Trong phân tử X, Oxi chiếm 25,8% về khối lượng X có bao nhiêu đồng phân?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 20: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào sau đây?
Câu 21: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số
chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
mỗi mũi tên là một phản ứng)
Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit
propionic, etylamin Thuốc thử đó là
Câu 24: Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không nên đựng nước vôi trong?
A đồng B thép C gang D nhôm
Câu 25: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
Câu 26: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6 và C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam Giá trị m là
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Trang 7Câu 28: Cho các phát biểu sau:
1 Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
2 Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+
thành Cr
3 Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
4 Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-
5 CrO3 là một oxit axit
6 Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
lượng khí Cl2 lớn nhất là
Câu 31: Khối lượng phân tử trung bình của tơ nitron (tơ olon) là 7685 Số mắt xích trung bình trong phân
tử của loại tơ này là
NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Dung dịch Ba(OH) 2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện tượng Kết tủa trắng, khí
mùi khai Nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 33: Ứng dụng nào dưới đây là không đúng?
A axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6
B Glucozơ là nguyên liệu chủ yếu trong công nghiệp thực phẩm để tạo vị ngọt cho bánh kẹo
C Benzen, toluen và các xilen là những chất tan tốt trong các dung môi hữu cơ và bản thân chúng cũng
được dùng nhiều làm dung môi
D Các parafin mạch cacbon dài (> 20C) có thể dùng để sản xuất nến thắp sáng
Câu 34: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có dY/X = 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Trang 8Y + 2NaOH CaO t C,0 T + 2Na2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t C o Z + …
Z + NaOH CaO t C,0 T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là
lượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
(X)
Câu 38: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở (đều chứa C, H, O) và có cùng phân tử khối là 60 Cả ba
chất đều phản ứng với Na giải phóng H2 Khi oxi hóa X (có xúc tác thích hợp) tạo ra X1 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Y tác dụng được với NaOH còn Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là
Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m
và a lần lượt là
thu được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 Dung dịch thu được chứa 12,825 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Trang 9C H2 (khí) + I2 (rắn) 2HI (khí) D S (rắn) + H2 (khí) H2S (khí)
Câu 2: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số
chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 3: Khối lượng phân tử trung bình của tơ nitron (tơ olon) là 7685 Số mắt xích trung bình trong phân
tử của loại tơ này là
Câu 4: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào sau đây?
Câu 5: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit
propionic, etylamin Thuốc thử đó là
Ag thu được là
Câu 7: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
Câu 8: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
dung dịch sau phản ứng, thu được 11,1 gam chất rắn Công thức của X là
Trang 10Câu 12: Trong số các este sau, các este nào có thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng?
HCOO-CH=CH-CH3 (1); HCOO-CH2-CH=CH2 (2); HCOO-C(CH3)=CH2 (3);
CH3COO-CH=CH2 (4); CH2=CH-COO-CH3 (5)
lượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
(X)
Câu 14: Hòa tan 3,38 gam oleum A vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần dùng
800 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác cho 3,38 gam oleum A vào 200 gam H2O thu được dung dịch
H2SO4 x% Giá trị x là
được V2 lít khí CO2 và a mol H2O (khí ở đkc) Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
A V1 = V2 – 22,4a B V1 = 2V2 -11,2a C V1 = 2V2 + 11,2a D V1 = V2 + 22,4a
Câu 16: Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau Cho một mẫu tan hoàn toàn trong dung dịch HCl tạo ra
6,8 gam muối Cho mẫu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là
A 8,05 gam B 16,10 gam C 13,60 gam D 7,42 gam
Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A CH3COOH B NaF C BaCl2 D NH4NO3
Câu 18: Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Câu 19: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2
mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6 và C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam Giá trị m là
Câu 21: Tại những bãi đào vàng, nước sông bị nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dùng để
tách vàng khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc này Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là
mỗi mũi tên là một phản ứng)
C Al(OH)3 và Al2O3 D AlCl3 và Al(OH)3
Câu 23: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
Trang 11nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật… Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Dung dịch Ba(OH) 2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện tượng Kết tủa trắng, khí
mùi khai Nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 25: Cho 12,1 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra
0,2 mol H2 Hai kim loại đó là
A Ba, Cu B Mg, Fe C Mg, Zn D Fe, Zn
Câu 26: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
2 axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 29: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO (có số mol bằng nhau), nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Y + 2NaOH CaO t C,0 T + 2Na2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t C o Z + …
Z + NaOH CaO t C,0 T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là
Câu 32: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH