1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Kim Bình

22 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp; b Cho dung dịch H2SO4 70% vào saccarozơ, đun nóng thu được dung dịch trong suốt; c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIM BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Loại tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

Câu 42.Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 43 Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

Câu 44 Cặp chất khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa axit?

Câu 45 Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat

Câu 46 Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

Câu 47 Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

Câu 48 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

C sự đông tụ của protein do nhiệt độ D phản ứng thủy phân của protein

Câu 49 Kim loại nào sau đây tác dung với nước ở điểu kiện thường tạo dung dịch bazơ?

Câu 50 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 51 Oxit có tính lưỡng tính là

Câu 52 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

B CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước

Câu 53 Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

A Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô

B Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao

C Quá trình quang hợp của cây xanh

D Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt

Câu 54 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

Trang 2

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, theo một hướng xác định

Câu 55 Cho các chất gồm C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T) Các chất đồng đẳng là

Câu 56 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, CuO đến phản ứng hoàn toàn, thu

được chất rắn Y Chất rắn Y gồm

Câu 57 Cacbohiđrat X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong hoa quả và rau xanh Y có nhiều

trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Đun nóng Y với dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất

X Các chất X và Y lần lượt là

Câu 58 Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

Câu 59 Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- Hóa chất nào trong số các chất

sau đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên

Câu 60 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy

B Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường

C Các kim loại kiềm thổ đều có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể

D Kim loại kiềm có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 61 Để nhận biết các dung dịch hoặc chất lỏng sau: axit axetic, etanol và phenol có thể dùng thuốc

thừ nào sau đây?

Câu 62 Cho dãy các chất: metan, etilen; axetilen, isopren, toluen Số chất trong dãy làm mất màu dung

dịch brom ở điệu kiện thường là

Câu 63 Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 64 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Giá trị của

m là

Trang 3

Câu 65 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 (các thể

tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 66 Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 67 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 70 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol khí H2 (xúc tác Ni, t0) Giá trị của a là

Câu 71 Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát

ra 6,72 lít khí (dktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn, m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 72 Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu

được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là

Câu 73 Cho x mol CO2 vào dd a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được đồ thị sau:

Giá trị của a là

A.0,1 B 0,15 C.0,2 D.0,25

Câu 74 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) cho Mg tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Trang 4

(b) Điện phân dung dịch CuSO4

(c) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(d) Cho luồng khí H2 qua CuO nung nóng

(e) Cho Si tác dụng dung dịch NaOH

(f) Cho Ba tác dụng với dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 77 Thí nghiệm ăn mòn điện hóa học được thực hiện như hình vẽ:

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:

(1) Khí H2 chỉ thoát ra ở điện cực Cu, không có H2 thoát ra ở điện cực Zn

(2) Điện cực Zn bị hòa tan, electron di chuyển từ điện cực Zn sang điện cực Cu

(3) Nhấc thanh đồng ra khỏi dung dịch H2SO4 thì kim điện kế vẫn bị lệch

(4) Nếu cắt dây dẫn giữa điện cực Zn và Cu thì chỉ xảy ra ăn mòn hóa học

(5) Thay điện cực Cu thành thanh Zn thì kim điện kế vẫn bị lệch

(6) Nếu thay điện cực Zn thành thanh Cu thì xảy ra ăn mòn hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Cho các phát biểu sau:

a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô, kính chống đạn

b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị hóa đen rồi thủng

e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 79 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y

(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol

O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai

muối khan Giá trị của a là

Câu 80 Cho các bước ở thí nghiệm sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Nhận định nào sau đây là sai?

A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

B Ở bước (2) thì anilin tan dần

C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt

D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 42 Thành phần chính của phân đạm urê là

A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2CO3 C (NH 2 ) 2 CO D (NH4)2CO

Câu 43 Ancol metylic là chất gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng

đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là

Câu 44 Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

Câu 45 Công thức của thạch cao sống là

Câu 46 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng

Câu 47 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

Câu 48 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cu?

Câu 49 Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

Trang 6

A Fe B Al C Cu D Hg

Câu 53 Polime được dùng làm chất dẻo là

Câu 54 Nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm chứa dung dịch hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là

Câu 55 Quặng xiđerit có công thức là

Câu 56 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

A Triolein B Tripanmitin C Phenol D Tristrearin

Câu 57 Phát biểu đúng là

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α-amino axit

B Các protein không tan trong nước nguội nhưng tan tốt trong nước đun sôi

C Tripeptit mạch hở luôn phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

D Ở trạng thái kết tinh, các α-amino axit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử

Câu 58 Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được có chất kết tủa

B Dùng CO khử Al 2 O 3 nung nóng, thu được Al

C Natri cacbonat là muối của axit yếu

D Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím

B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu vàng

C Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-amino axit

D Axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Câu 60 Chọn phát biểu sai

A Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2– là đồng đẳng của nhau

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

D Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ

Câu 61 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong

nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là

A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ

Câu 62 Nhận xét nào sau đây sai?

A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

Trang 7

Câu 63 Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, chứa 1 vòng 6 cạnh và không chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

Câu 64 Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư) đun nóng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối đối với H2 là 15,5 Giá trị của m là

Câu 65 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 66 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 67 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(b) Phenol và anilin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Câu 70 Cho 15,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 vàa gam chất rắn không tan, a có giá trị nào dưới đây?

Câu 71 Bộ dụng cụ như hình vẽ bên có thể dùng để điều chế và thu khí

Cho biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nào trong số các trường hợp dưới đây?

Trang 8

A Điều chế và thu khí H2S từ FeS và dung dịch HCl

B Điều chế và thu khí SO2 từ Na2SO3 và dung dịch HCl

C Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H2SO4 đậm đặc

D Điều chế và thu khí O 2 từ H 2 O 2 và MnO 2

Câu 72 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol

KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Xác định tỉ lệ a : b?

Câu 73 Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu

được dung dịch M Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, tính khối lượng Ag

thu được?

Câu 74 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời

gian cho đến khi số mol O2 trong bình còn lại 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là bao nhiêu?

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được glixerol và

m gam hỗn hợp hai muối gồm natri oleat (C17H33COONa) và natri linoleat (C17H31COONa) Đốt cháy

hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2, sinh ra 1,71 mol CO2 Cho 0,1 mol X phản ứng được tối đa

với bao nhiêu mol Br2?

Câu 76 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 :15) Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Tính m?

Câu 77 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH

dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Xác định giá trị của m?

Câu 78 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 10,435% về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí (đktc) Sục từ từ đến hết 1,008 lít (đktc) khí CO2 vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là

Trang 9

A 0,985 gam B 1,970 gam C 6,895 gam D 0,788 gam

Câu 79 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 33,8 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn

trong bình tăng 12,25 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 80 Cho các bước ở thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

B Ở bước (2) thì anilin tan dần

C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt

D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 42 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 43 Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Câu 44 Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 45 Kim loại nhôm bền với không khí và nước là nhờ có lớp màng oxit bền vững bảo vệ Công thức

của lớp màng oxit này là

Câu 46 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 47 Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?

A H 2 SO 4 loãng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 đặc nóng

Câu 48 Trong hợp chất K2Cr2O7, crom có số oxi hóa là

Câu 49 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than Chất X là

Câu 50 Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tối đa 1 : 2 X là chất nào sau đây ?

Câu 51 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A Etilenglicol B Glixerol C Etanol D Metanol

Câu 52 Chất nào sau đây là polisaccarit?

Trang 10

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 53 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 54 Số nguyên tử oxi trong phân tử Gly-Ala-Val là

Câu 55 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ có nguồn gốc tự nhiên?

Câu 56 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 57 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 58 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau đây:

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

Câu 59 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

Câu 60 Trong hỗn hợp X gồm Fe2O3; ZnO; Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư thu được lượng kết tủa gồm :

C Fe(OH)2; Cu(OH)2; Zn(OH)2 D Fe(OH)3; Zn(OH)2

Câu 61 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl fomat có phản ứng tráng bạc

B Thủy phân metyl axetat thu được ancol metylic

C Metyl acrylat không làm mất màu dung dịch brom

D Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng

Câu 62 Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy

có khi màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất

hiện không tan trong axit) Quặng đó là (1)

A Xiđerit (FeCO3) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit (Fe2O3) D Pirit (FeS 2 )

Câu 63 Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 2,688 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 11

A 20,54 B 19,04 C 17,96 D 14,50

Câu 64 Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 65 Cho các hợp kim: Fe - Cu; Fe - C; Zn - Fe, Mg - Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong

đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 66 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH dư Cô cạn dung dịch thu

được 2,44 gam chất rắn khan X gồm hai chất có tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của m là

Câu 67 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy

phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 68 Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

Câu 69 Chất nào sau đây là amin bậc 1?

A CH3-NH-CH3 B H2N-CH2-COOH C C 2 H 5 NH 2 O D (CH3)3N

Câu 70 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su Buna-N

B Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)

C Tơ visco là tơ tổng hợp

D Poli (etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 71 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn như trên đồ thị như hình vẽ:

Giá trị của m và x lần lượt là

Câu 72 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng; (e) Nhiệt phân AgNO3;

(g) Đốt FeS2 trong không khí

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm