1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Thượng Lâm

26 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 75: Th y phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu ược glixerol và dung dịch ch a m gam hỗn hợp muối gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa... Vững vàng n[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THƯỢNG LÂM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: N i g i h C g h i

A Na2CO3 B NaCl C NaHCO3 D Na2SO3

Câu 42: Metyl propionat có công th c cấu tạo là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 43: Metylamin không phản ng ược với dụng dịch nào sau ây

Câu 44: Vật liệu tổng hợp X là chấ v ị h hì h, h iện tốt, bền với xi , ược dùng làm vật liệu

h iện,

ống dẫ ước, vải he mư ,… Vật liệu X là

Câu 45: Hơi huỷ gâ ấ ộ , ởi vậy hi m vỡ hiệ ế huỷ gâ hì hấ ộ ượ dù g ể ắ

huỷ

gâ ồi g m ại

Câu 46: Chấ u ây không làm mềm ượ ước c ng tạm thời?

Câu 47: Dung dịch Al2(SO4)3 không phản g ược với dung dịch nào?

Câu 48: Kim loại c ng nhất, có thể rạ h ược th y tinh là

Câu 49: Kim loại Fe không phản ng với dung dịch

Câu 50: Thuốc thử ượ dù g ể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

C dung dịch NaOH D Cu(OH)2 g m i ường kiềm

Câu 51: Tác nhân ch yếu gây mư xi

A CH4 và NH3 B SO2 và NO2 C CO và CH4 D CO và CO2

Câu 52: Phươ g ì h u ây phươ g ì h i ú g H+ + OH-  H2O ?

A Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2 H2O B NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

C BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl D Cu(OH)2 + 2HClCuCl2 + 2H2O

Câu 53: Công th c ơ giản nhất c a mộ hi CnH2n+1 Hi huộ dãy ồng ẳng

c a

Câu 54: G u zơ không thuộc loại

Trang 2

C hợp chất tạp ch c D i i

Câu 55: Du g dị h hấ u ây m uỳ m huyể m u hồ g

A Axit glutamic B Alanin C Etylamin D

Anilin

Câu 56: Phân tử polime n u ây hỉ ch a 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?

A Polietilen B Poliacrilonitrin

C Tơ i -7 D Poli(vinyl axetat)

Câu 57: Dùng kim loại u ây ể iều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằ g phươ g ph p h y luyện?

A Ca B K C Fe D Na

Câu 58: C xi hi xi ược sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp hư ản xuất amoniac,

clorua vôi,

vật liệu xây dựng, Công th c c xi hi xi

A Ca(OH)2 B CaCO3 C CaO D CaSO4

Câu 59: h hu ượ hi h ấ C C2 v ướ

A Etilen B Propen C Metan D

Trang 3

D Y tham gia phản ng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra amoni gluconat

Câu 66: Ch ượng Fe lầ ượt tác dụng với ượ g dư ác dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4

X Khối ượng chất tan có trong X là

A 11 gam B 11,13 gam C 10,6 gam D

11,31 gam

Câu 69: Thí nghiệm u ây ạo ra hợp chất sắt(III)?

A Cho Fe vào dung dịch CuSO4

B Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3

C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 ặc, nguội

D Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π

(b) Hi hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu ược chất béo rắn

(c) Xe u zơ i i ược dùng làm thuốc súng không khói

(d) P i(me y me y ) ược dùng chế tạo th y tinh hữu ơ

(e) Ở iều kiệ hường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong ước

(f) Th y phâ zơ hỉ hu ược g u zơ

Số phát biểu ú g là

A 3 B 4 C 2

D 5

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư , hu ược kết t a trắng

(b) Các kim loại hư Na, Ca và Ba ều khử ược ước giải phóng khí H2

(c) Để miếng gang trong không khí ẩm lâu ngày sẽ xảy ra ă mòn iện hóa

(d) hi iện phân NaCl nóng chảy ( iện cự ơ), ại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(e) Xe i ược sử dụng làm tế u g iện

(g) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

Số phát biểu ú g là

Trang 4

Bước 1: Trộ ều khoả g 0,2 g m g u zơ với 1 ế 2 g m ồ g (II) xi , u h hỗn hợp ống

nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoả g 1 g m ồ g (II) xi ể ph kín hỗn hợp Nhồi một nhúm

bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên c a ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 ựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bướ 3: Dù g ồ u g ống số 1 ( ú ầu u hẹ, sau u ập trung vào phần có hỗn hợp

phản ng)

Cho các phát biểu sau:

( ) S u ước 3, màu trắng c a CuSO4 khan chuyển thành màu xanh c a CuSO4.5H2O

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết t a vàng

(c) Ở ước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ố g hướng xuố g dưới

(d) Thí nghiệm ượ dù g ể x ị h ịnh tính nguyên tố oxi trong phân tử g u zơ

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắ ồ , ể ống số 1 nguội hẳn rồi mới ư ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Biết rằng tỉ khối hơi a T so với H2 bằng 23 Trong số các phát biểu sau, số phát biểu ú g

( ) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%)

(b) X h g ồng phân hình h c

(c) Y chỉ 2 ồng phân cấu tạo

(d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3

(e) Đu g Z với H2SO4 ặc ở 170°C hu ược anken

Trang 6

Câu 41: Chấ u ây hấ iện li mạnh?

A CH3COOH B NaCl C Mg(OH)2 D C6H12O6

Câu 42: Thành phần chính c phâ ạm urê là

A Ca(H2PO4)2 B (NH2)2CO C K2SO4 D KCl.

Câu 43: Este etyl fomat có công th c là

A HCOOC2H5. B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 44: Metylamin tác dụ g ược với chấ u ây g dung dịch?

Câu 45: P ie i e (PE) ượ iều chế từ phản ng trùng hợp chấ u ây

A CH2=CH2 B CH2=CH2Cl C CH3-CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 46: Kim loại u ây hối ượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?

Câu 47: Ở trạ g h i ơ ản, cấu hình electron c a nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s1

Câu 48: C xi ược dùng sản xuất vôi, th y i h, xi mă g Công th c c a canxi cacbonat là

Câu 49: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp e mi ) ể thực hiện phản ng nhiệt nhôm dùng

A làm vật liệu chế tạo máy bay B làm dây dẫ iệ h y h ồng

C làm dụng cụ nhà bếp D h ường ray

Câu 50: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chấ u ây

A FeO B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeCl2

Trang 7

Câu 51: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

A Màu vàng B M u ỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam

Câu 52: Chấ dưới ây h phản ng tráng bạc?

A CH3NH2 B CH3 COOH C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 53: X là chất khí gây ra hiệu ng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp c a cây xanh tạo

tinh bột Chất X là

Câu 54: Hợp chấ g dãy ồ g ẳ g u ây một liên kế i g phâ ử?

Câu 55: Th y phân hoàn toàn tinh bộ , hu ượ m i X Hi h X, hu ược chất hữu ơ Y

Hai chất X, Y lầ ượt là:

Câu 56: Dung dịch nào u ây không phản ng với Cu(OH)2 ở iều kiệ hường?

Câu 57: Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xe u zơ, p i u ie , mi pe i Số polime

A Giấy pH B dung dịch AgNO3/NH3, t0

Câu 60: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụ g ược với dung dịch HCl là

Câu 61: Th y phâ e e X g m i ường kiềm, hu ược natri axetat và ancol etylic Công th c X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D

Trang 8

bằng số

mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cấu tạo c a X là

A CH3-C6H4(OH)2 B C6H5CH(OH)2

C HO-C6H4O-CH3 D HO-C6H4-CH2-OH

Câu 64: Một este có công th c phân tử là C3H6O2 có phản g g gươ g với dung dịch AgNO3 trong

NH3

Công th c cấu tạo c e e

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 65: Khử g u zơ ằng H2 ể tạo sobitol Khối ượ g g u zơ dù g ể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất

80% là bao nhiêu?

Câu 66: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, hu ược kết t a Z Cho Z vào dung dịch H2SO4(loãng,

dư), hấy h h h g m u; ồng thời hu ược kết t a T X và Y lầ ượt là

A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B FeCl2 và AgNO3

Câu 67: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit c a kim loại kiềm thổ phản ng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ iều chế ược bằ g phươ g ph p iện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, v Fe ều khử ược ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, h g hu ược Fe

Khối ượng Cu trong X là

Câu 70: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu ược 6,72 lít khí

H2 (ở ) hối ượng Al2O3 trong X là

A 2,7 gam B 10,2 gam C 5,4 gam D 5,1 gam

Câu 71: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ m ươ g ng là 1: 2 Cho 0,3 mol hỗn hợp

X

phản ng vừ với dung dịch hỗn hợp OH 1,5M v N OH 2,5M hu ược x gam hỗn hợp muối

Trang 9

Giá trị

c a x là

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

( ) Đố h y h e e , ơ h c, mạch hở, hu ược CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ng với dung dịch AgNO3 trong NH3, g u zơ hất bị khử

( ) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bộ v xe u zơ h i hấ ồng phân c a nhau

(e) G u zơ v zơ ều tác dụng với H2 (xú Ni, u g) ạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu ơ hất thiết phải có ch a nguyên tố cacbon và nguyên tố hi

Số phát biểu ú g

Câu 73: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% về

khối

ượ g) v ướ , hu ược 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 ( ) Ch hết Y vào 200 ml dung dịch

HC 0,5M; hu ược 400 ml dung dịch Z có pH = 13 Giá trị c a m là

A 6,4 gam B 0,92 gam C 0,48 gam D 12,8 gam

sau khi các phản ng xảy h hu ượ 111,46 g m u f u g h v 5,6 ( ) hỗn hợp khí

X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi a X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) Phầ ăm hối ượng Mg trong R gần với giá trị nào sau ây

Trang 10

khan

Giá trị c a m là

A 10,6 B 5,3 C 15,9 D 7,95

Câu 78: Cho các phát biểu sau:

( ) Điện phân dung dịch NaCl (với iện cự ơ), hu ược khí H2 ở catot

( ) Ch CO dư u hỗn hợp Al2O3 v CuO u g hu ược Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch ch a CuSO4 và H2SO4, có xuất hiệ ă m iện hóa

(d) Kim loại có nhiệ ộ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫ iện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư v du g dịch FeCl2, hu ược chất rắn gồm Ag và AgCl

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm phản g x ph g h he ướ u ây:

* Bước 1: Cho vào bát s nhỏ khoảng 1 gam mỡ ộng vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

* Bướ 2: Đu hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy ều bằ g ũ huỷ tinh Thỉnh thoảng

thêm vài gi ước cấ ể giữ cho thể tích c a hỗn hợp h g ổi

* Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Có các phát biểu sau:

( ) S u ướ 1, hu ược chất lỏ g ồng nhất

( ) S u ước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên

(c) Mụ h chính c a việc thêm dung dịch NaCl ở ướ 3 m ă g ố ộ c a phản ng xà phòng hóa

(d) Sản phẩm hu ượ u ướ 3 em h hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại h ược Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Có thể thay thế mỡ ộng vật bằng dầu thực vật

Trang 11

Câu 42: Th y phâ e e u ây hu ược ancol etylic (CH3CH2OH)?

C HCOOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 43: X là chất rắn, không màu, dễ g ước, kết tinh ở iều kiệ hường Chất X là?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C H2N-CH2-COOH D (C6H10O5)n

Câu 44: P ime u ây ược sử dụng làm chất dẻo?

Câu 45: Kim loại u ây ng nhất?

Câu 46: Chấ u ây dễ g ước ở iều kiện hường tạo thành dung dị h m i ường kiềm?

Câu 47: Kim loại Mg tác dụng với dung dị h u ây giải phóng khí H2?

A ZnSO4 B HNO3 loãng, nóng C HCl D H2SO4 ặc, nóng

Câu 48: Kim loại Fe không phản ng với dung dịch?

A NaNO3 B CuSO4 C AgNO3 D HCl

phản ng tạo kết

t a trắng

Trang 12

C C hể dù g du g dị h H2SO4 ặ ể m h h NH3 ẫ hơi ướ

D T h dẫ iệ ạ ố hơ ồ g

Câu 52: Dung dịch nào sau ây có pH > 7?

A HNO3 B H2SO4 C NaCl D NaOH.

Câu 53: Công th c phân tử c a metan là

A C2H4 B CH4. C C2H6 D C3H6

Câu 54: Chấ u ây huộc loại polisaccarit?

A F u zơ B G u zơ C Tinh bột D S zơ

Câu 55: Dung dịch chất nào sau ây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin Câu 56: Cho các loại ơ: bông, ơ capron, ơ xe u zơ axetat, ơ tằm, ơ nitron, nilon-6,6 Số ơ ổng

A tripanmitin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol

C tristearin và etylen glicol D tristearin và glixerol

Câu 62: Phát biểu nào sau ây sai?

A Triolein phản g ược với ước brom B Etyl fomat có phản ng tráng bạc

C Th y phâ e y xe hu ược ancol metylic D Ở iều kiệ hường, tristearin là

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn mộ ượng hỗn hợp X ch g u zơ, f u zơ v zơ ần dùng vừ

37,632 lít khí O2 ( ) hu ược CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2

dư hấy

Trang 13

có m gam kết t a xuất hiện Giá trị c a m là

Câu 65: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ng t, dễ tan trong ước X có nhiều trong cây mía, c cải

ường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X ược chuyển hóa thành chất Y dùng ể g gươ g, tráng

ruột phích Tên g i c a X và Y lần ượt là:

A S zơ v g u zơ B G u zơ và f u zơ

C S zơ v sobitol D G u zơ và zơ

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu ược Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu ược kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu ược kim loại Ag

(d) Kim loại Cu oxi hóa ược Fe3+ trong dung dịch

(e) Dùng bộ ưu huỳ h ể xử lí th y ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu ú g là

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Mg(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NaOH tới dư v du g dịch Al(NO3)3

(c) Cho dung dịch AgNO3 dư v du g dịch FeCl3

(d) Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4

(e) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp ch a 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,45x mol NaOH

Sau khi phản ng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết t a là

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

( ) Đố h y h e e , ơ h c, mạch hở, hu ược CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ng với dung dịch AgNO3 trong NH3, g u zơ hất bị khử

( ) Để rửa ống nghiệm có dính anilin, có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bộ v xe u zơ h i hấ ồng phân c a nhau

(e) G u zơ v zơ ều tác dụng với H2 (xú Ni, u g) ạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu ơ hất thiết phải có ch a nguyên tố cacbon và nguyên tố hi

Câu 70: Thí nghiệm nào sau ây thu ược muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ng?

A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm