1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

16 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 905,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Hòa tan m gam tinh thể Fe2SO43.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit.. Câu 24: Cho các phát [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?

A Thạch cao B Đá phấn C Đá vôi D Đá saphia

Câu 2: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là

Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Câu 5: Công thức hóa học của axit cromic là

A H2CrO4 B H2SO4 C H2Cr2O7 D HClO4

Câu 6: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan

trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là

Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là

Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là

A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có kết tủa keo trắng

Câu 9: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm? A Na B Be C Ca D Mg

Câu 10: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

B Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng

Câu 12: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 14: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 15: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 16: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl,

Trang 2

CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 17: Phản ứng nào sau đây sai?

A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3

C Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O D 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 18: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?

A Nhiệt độ nóng chảy cao B Màu nâu sáng C Khối lượng riêng lớn D Độ cứng thấp

Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy

C Có tính nhiễm từ D Khối lượng riêng nhỏ

Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,045 mol và 0,24 mol B 0,015 mol và 0,04 mol

C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,16 mol

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch

chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

C Mg2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+

Câu 24: Hòa tan m gam tinh thể Fe2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa,

nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là

Câu 25: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 72,6 B 54,0 C 63,3 D 67,5

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 27: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu

được 13,44 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T= m – a” là A 6,6 B 6,0 C 6,2 D 6,4

Câu 28: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu

Trang 3

được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 65,7 gam X vào nước, thu được 3,36

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 61,56 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 30: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 B 11 D 21 B

2 C 12 A 22 B

3 A 13 D 23 D

4 C 14 B 24 A

5 B 15 D 25 C

6 C 16 A 26 D

7 A 17 D 27 C

8 B 18 A 28 C

9 D 19 B 29 B

10 A 20 C 30 B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phản ứng nào sau đây sai?

A 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3

C Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Câu 2: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Câu 3: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?

A Đá phấn B Thạch cao C Đá vôi D Đá saphia

Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là

A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có kết tủa keo trắng

Câu 5: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là

Trang 4

Câu 6: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?

A Màu nâu sáng B Khối lượng riêng lớn C Độ cứng thấp D Nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 9: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan

trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

B Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng

C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

D Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri

Câu 11: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

Câu 12: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu

Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là

A 0,03 mol và 0,16 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,045 mol và 0,24 mol D 0,015 mol và 0,04 mol

Câu 13: Công thức hóa học của axit cromic là

A HClO4 B H2SO4 C H2Cr2O7 D H2CrO4

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 15: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

Câu 16: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là

Câu 20: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy

Trang 5

C Có tính nhiễm từ D Khối lượng riêng nhỏ

Câu 22: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch

chứa m gam muối Giá trị của m là A 67,5 B 54,0 C 72,6 D 63,3

Câu 23: Hòa tan m gam tinh thể Fe2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa,

nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo

Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?

A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Fe3+, Ag+

C Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch

chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là

Câu 27: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%

Câu 28: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 29: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T= m – a” là A 6,0 B 6,2 C 6,6 D 6,4

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 65,7 gam X vào nước, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 61,56 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 6

1 B 11 A 21 D

2 D 12 C 22 D

3 D 13 D 23 A

4 A 14 C 24 B

5 A 15 C 25 C

6 A 16 C 26 B

7 B 17 D 27 C

8 C 18 B 28 A

9 C 19 B 29 C

10 D 20 B 30 A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Số đồng phân có CTPT C3H6O2 đều tác dụng được với NaOH?

Câu 2: Đốt hoàn toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, metyl fomat, cần vừa đủ 8,064 lít

O2 (đktc) Khối lượng H2O thu được? (Cho C=12; H=1; O=16)

A 6,38 gam B 6,12 gam C 6,14 gam D 6,48 gam

Câu 3: Cho các phát hiểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ bị khử bằng dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag

(2) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau

(3) Các dung dịch glucozơ, saccarozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(4) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(5) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(6) Xenlulozơ trinitrat dễ gây cháy, nổ, không sinh ra khói

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X?

A Metyl propionat B Etyl propionat C Etyl axetat D Metyl axetat

Câu 5: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất

X có thể là chất nào trong số các chất sau đây?

A Etyl fomat B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 6: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

C phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo Ag

D phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

Câu 7: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 90% Hấp thụ toàn bộ

lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng dung dịch X giảm đi so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 132 gam Giá trị của m?(Cho

Trang 7

C=12; H=1; O=16; Ca=40)

Câu 8: Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?

A H2 (Ni, t0) B Dung dịch Br2

C Cu(OH)2, t0 D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 9: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường

nào?

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, mỡ động vật ở trạng thái rắn vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước, không tan trong nước

Câu 11: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn chứa nhóm nào sau đây?

A Nhóm chức xeton B Nhóm chức axit

C Nhóm chức anđehit D Nhóm chức ancol

Câu 12: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng

với chất nào sau đây?

C Cu(OH)2, t0 thường D Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng

Câu 13: Chọn khái niệm đúng về chất béo?

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit vô cơ

B Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic

D Chất béo là trieste của ancol với các axit béo

Câu 14: Để phân biệt ba chất lỏng đựng trong các lọ không nhãn: glucozơ, tinh bột, triolein người ta

dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 B Cu(OH)2

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

Câu 15: Đun nóng este đơn chức X với 200ml dung dịch KOH 2,2M (lấy dư 10% so với lượng phản

ứng) Chưng cất lấy hết ancol Y, còn lại 41,44g chất rắn Cho Y tác dụng hết với Na thu được 32,8g muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức của X? ( Cho C=12; H=1; O=16; K=39; Na=23)

A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOC3H7

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là chất nào sau

đây?

A Ancol etylic, anđehit axetic B Glucozơ, etyl axetat

C Glucozơ, anđehit axetic D Glucozơ, ancol etylic

Câu 17: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

A Xà phòng hoá chất béo lỏng B Đề hiđro hoá chất béo lỏng

C Hiđro hoá axit béo D Hiđro hoá chất béo lỏng

Trang 8

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một chất béo X cần vừa đủ 1,63 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,1 mol

H2O Với lượng chất béo X trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m gam muối Giá trị của m?

Câu 19: Tinh bột và glucozơ đều thuộc loại nào sau đây?

A Đisaccarit B Monosaccarit C Polisaccarit D Gluxit

Câu 20: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thuộc loại phản ứng nào

sau đây?

A Trung hòa B Xà phòng hóa C Trùng hợp D Este hóa

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 37g hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH,

đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng?(Cho C=12; H=1; O=16; Na=23)

Câu 22: Từ xenlulozơ sản xuất được

A tơ nilon – 6,6 B tơ visco C tơ capron D tơ tằm

Câu 23: Cho các chất: C2H2, HCOOH, HCOOC2H5, (C17H33COO)3C3H5, tinh bột, glucozơ, saccarozơ

Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng?

Câu 24: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, etyl axetat, axit axetic Số chất tham gia

thủy phân khi có mặt axit?

Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin, thu được chất nào sau đây?

A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 26: Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 15,3 gam dung dịch glucozơ thu được 0,918 gam Ag

Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ? (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108)

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức X bằng O2 thu được CO2 có thể tích bằng thể tích O2

tham gia phản ứng ( đo cùng điều kiện to, p) Công thức phân tử của X?

Câu 28: Cho xenlulozơ tác dụng vừa đủ với m kg axit nitric thì thu được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng là 90% Giá trị của m? (Cho C=12; H=1; O=16; N=14)

Câu 29: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D HCOOH

Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Saccarozơ thuộc polisaccarit

B Công thức chung của hợp chất gluxit là Cn(H2O)m

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 9

1 C 11 D 21 B

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra một muối và một anđehit ?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 .C CH2=CH-COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 2: Cặp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

A glucozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột C glucozơ , saccarozơ D saccarozơ, tinh bột

Câu 3: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Câu 4: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3OOCCH3 Tên gọi của X là

Câu 5: Cho dãy các dung dịch : fructozơ, glucozơ, glixerol, saccarozơ Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 6: Cho 5 kg glucozơ lên men thu được V lít ancol etylic 400 Nếu biết trong quá trình lên men ancol

bị hao hụt 10% và khối lượng riêng C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của V ?

lượng Ag thu được là

Câu 8: Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 ?

sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị m là

Câu 10: Cho glixerol tác dụng với 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste ? A 4 B 6 C 7 D 8

Câu 11: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là

Trang 10

A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ

Câu 12: Cho các chất : CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3 Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau ? A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Lipit là este của glixerol và các axit béo

B Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng tan trong các

dung môi hữu cơ không phân cực

C Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

D Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

Câu 14: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc biệt glucozơ có nhiều trong :

Câu 15: Chia a (g) CH3COOC2H5 làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc)

Phần 2: Xà phòng hóa hoàn toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được m(g) CH3COONa Giá trị m là

Câu 16: Glucozơ thuộc loại :

C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng thu được 6,48 gam hỗn hợp este (biết hiệu suất các phản ứng este hóa bằng nhau) Hiệu suất của mỗi phản ứng este hóa là

Câu 18: Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 thì khối lượng KOH cần là

Câu 19: Khối lượng glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 90% là (Biết rằng quá trình lên men thu được 1,12 lít CO2 (đktc))

Câu 20: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

Câu 21: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây

B Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, không tan trong nước lạnh

C Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị

D Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, không vị, không tan trong nước

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este X thu được 22 gam CO2 Công thức phân tử este X là

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm