1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bá Thước

25 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic.. Câu 2: Polietilen PVC được điều chế từ phả[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho phản ứng: S + 2H2SO4đặc → 3SO2 + 2H2O

Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa ?

A.2;1 B.1;2 C.2;3 D.3;2

Câu 2: Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng ?

A.Dung dịch axit HCl B Dung dịch NaCl

C Dung dịch NaOH D Nước cất

Câu 3: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ trong 300 ml

dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng gam các muối sunfat khan thu được

A 5,21 gam B 4,25 gam C 5,14 gam D 4,55 gam

Câu 4: Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau:

[H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít

Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2

A.2 và 2,6 M B 3 và 2,6 M C 5 và 3,6 M D 7 và 5,6 M

Câu 5: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung

dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 7: Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh:

A NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH

C HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

Câu 8: Dãy các dd có cùng nồng độ mol được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH là:

A H2S , KCl , HNO3 , KOH B KOH , KCl , H2S , HNO3

C HNO3 , H2S , KCl , KOH D HNO3 , KOH , NaCl , H2S

Câu 9: Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là

A axit B bazơ

C chất trung tính D chất lưỡng tính

Câu 10: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp gồm but-1-en và but-2-en qua dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng

kết thúc thì có m gam Br2 phản ứng Giá trị của m là

2 k H k NH k

Trang 2

Câu 12: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen

Câu 13: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng ?

A Anion B Cation C Phân tử trung hòa D Ion lưỡng cực

Câu 14: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, ., khi cho tác dụng với hõn

hợp HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói X là

A Xenlulozo B Tinh bột C Glucozo D Saccarozo

Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH t0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH t0

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

B Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH

D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 17: Cho V 1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V 2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V 1 : V 2

Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh

D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit

Câu 20: Cho các polime : tơ visco, len, tơ tằm , tơ axetat, bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là

Câu 21: Dầu mở để lâu dễ bị ôi thiu là do

A Chất béo bị phân hủy thành các mùi khó chịu B Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi

C Chất béo bị phân hủy với nước trong không khí D Chất béo bị rữa ra

Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein

A Là thành phần tạo nên chất dẻo B Là thành phần cấu tạo nên tế bào

D Là cơ sở tạo nên sự sống C Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

Trang 3

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 24: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ S ố

chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua

B Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy

C Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam

D Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng

Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là sai

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

Câu 27: Oxit nào dưới đây không tan trong dung dịch NaOH loãng ?

Câu 28: Lên men hoàn toàn m gam glucozo thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 30: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 31: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được 17,28 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được

m gam muối Giá trị của m là

Câu 32: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2,

thu được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được

hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có

a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất a : b là

Trang 4

A 0,6 B 1,2 C 0,8 D 1,4

Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol

khí H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 34: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

A Fe, Mg, Al B Fe, Mg, Zn C Cu, Mg, Al D Mg, Fe, Al

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu A và 0,2 mol rượu B tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2

Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol A và 0,1 mol B cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 Số nhóm chức của A và B lần lượt là

A 3 và 2 B 2 và 3 C 1 và 3 D 2 và 2

Câu 36: Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung

dịch B và 4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 39: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để

nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 40: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl

(dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện

cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản

phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 116,89 B 118,64 C 116,31 D 117,39

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 5

Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

Câu 3: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng kiềm Đun

nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Câu 4: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong thí nghiệm bên, có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF

B Trong thí nghiệm bên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng

C Trong TN bên, không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí

Câu 5: Cho phản ứng: Na2S2O3(l) + H2SO4(l) → Na2SO4(l) + SO2(k) + S(r) +

Câu 6: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong

NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hidro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là

A HO - [CH2]2 - CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3CHO

-CH(OH)-Câu 7: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian

thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của X là

Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)

Trang 6

A Đốt cháy bột sắt trong khí Clo

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat

C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua

D Đốt cháy hỗ hợp gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

Câu 11: Điều khẳng định nào sau đây đúng:

A Cho phenolphthalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng

B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dụng dịch vẩn đục

D Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyển sang màu xanh

Câu 12: Cho 5,52 gam Na vào 200ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m

gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 13: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 14: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetlamin, metal axetat, alanin, amoni fomat

Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 15: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3

và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bằng là do CO2 bị hòa tan trong nước mưa

B Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép

C Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép

D Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tần ozon

Câu 17: Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được hỗn hợp rắn X

gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra) Hòa tan X trong 480 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 132,39 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 18: Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đung nóng

0,15 mol X cần dùng 180ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Câu 19: Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100gam dung dịch HNO3nồng độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có nồng độ 47,2% Kim loại M là:

Câu 20: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong

Trang 7

đó tỉ lệ MO: mN = 16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 21: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên

gọi của X là:

A axit axetic B Axit fomic C metyl fomat D Ancol propylic

Câu 22: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn

xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng 5,12 gam Nếu tiếp tục điện phân thêm 2t giây nữa, dừng điện phân, lấy catot ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,52 gam; đồng thời các khí thoát ra của cả quá trình điện phân là 6,272 lít (đktc) Giá trị của m là:

Câu 23: Phát biểu không đúng là:

A 24Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIA

B Nhỏ dd BaCl2 vào dd Na2CrO4 có kết tủa vàng

C CrO3 tác dụng với H2O luôn thu được hai axit

D Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7, dung dịch từ màu cam chuyển sang màu vàng

Câu 24: Có các phát biểu sau:

(a) Phenol tan trong dd NaOH tạo dd trong suốt

(b) Sục khí CO2 vào dd natri phenolat, xuất hiện vẩn đục

(c) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol

(d) Nhỏ HNO3 đặc vào dD phenol tạo ra kết tủa vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một hiđrocacbon X bằng oxi, sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy

hấp thụ hết vào ddịch nước vôi trong thấy khối lương bình tăng lên 21,3 gam so với ban đầu CTPT của

X là:

Câu 26: Cho hỗn hợp hai ancol X, Y (MX < MY) là đồng đẳng kế tiếp Thực hiện hai thí nghiêm sau với

cùng khối lượng của hỗn hợp

Thí nghiệm 1: Cho hỗn hợp qua bột CuO dư nung nóng nhận thấy khối lượng chất rắn thu được có khối

lượng giảm 4,8 gam so với khối lượng CuO ban đầu Phần khí và hơi thoát ra (không có xeton) cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện 90,72 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Đun với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete có tổng khối lượng 6,51 gam Đem hóa hơi hỗn hợp 3 ete này thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,94 gam nitơ (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Biết các phản ứng ở thí nghiệm (1) xảy ra hoàn toàn % chất Y chuyển hóa thành ete ở thí nghiệm (2) là:

Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH(OH)COOH và glucozơ Đốt cháy

hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ vào bình Ca(OH)2

dư thấy khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam Giá trị của m là:

Trang 8

A 16 gam B 18 gam C 20 gam D 12 gam

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm Ba và Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 40ml dung dịch HCl 0,5M vào Y thì thấy trong Y bắt đầu xuất hiện kết tủa Nếu thêm tiếp vào đó 360ml dung dịch H2SO4 0,5M rồi lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO, Fe2O3 và FeO có khối lượng 25,6 gam Thực hiện hai thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư rồi dẫn sản phẩm khí và hơi thoát ra đi qua dung dịch

H2SO4 đặc, thấy khối lượng dung dịch tăng 5,4 gam

Thí nghiệm 2: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư nồng độ 12,6% (d = 1,15 g/ml) thấy thoát ra khí NO

duy nhất đồng thời khối lượng dung dịch tăng 22,6 gam

Thể tích dung dịch HNO3 (ml) phản ứng ở thí nghiệm 2 là:

Câu 30: Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn aminiac

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α – amino axit và là cơ sở tạo nên protein

(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy

Số nhận định đúng là:

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 axit (số nguyên tử C trong axit nhiều hơn số nguyên tử C trong

anđehit 1 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 2,88 gam nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m có thể là:

Câu 32: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra A, B và C lần lượt là

A CuSO4, Ba(OH)2, NaCO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Câu 33: Lấy 2 mẫu Al mà Mg đều có khối lượng a gam cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư, để phản ứng xảy ra hoàn toàn:

- Với mẫu Al: thu được 1,344 lít khí một chất khí X (đktc) và dung dịch chứa 52,32 gam muối

- Với mẫu Mg: thu được 0,672 lít một chất khí X (đktc) và dung dịch chứa 42,36 gam muối

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 9

Câu 34: Cho Z là este tạo bởi ancol metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon

không phân nhánh Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol Z trong 300ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc), 4,5gam H2O và m gam K2CO3 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử của Y có 4 nguyên tử hiđro

(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở

(3) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom

(4) Số nguyên tử hiđro trong Z là 8

(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp

(6) Thủy phân Z thu được chất hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Đung nóng m gam chất hữu cơ X (C,H,O) với 100ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng

xảy ta hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Y,Z và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacbonxylic T có mạch không phân nhánh

Cho các phát biểu sau:

(1) Axit T có chứa 2 liên kết π trong phân tử

(2) Chất hữu cơ X có chứa 12 nguyên tử hiđro

(3) Số nguyên tử cacbon, hiđro và oxi trong axit T đều bằng 4

(4) Ancol Y và Z là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm propin (0,15 mol), axetilen (0,1 mol), etan (0,2 mol) và hiđro (0,6 mol) Nung

nóng X với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z

Khí Z phản ứng tối đa với 8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị

của a là

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung

dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và FeCl3, kết quả thí nghiệm được

biểu diễn trên đồ thị sau:

Khi x = 0,66 thì giá trị của m (gam) là?

Câu 38: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ

chứa một trong loại nhóm chức và đều không làm mất màu dung dịch brom Cho 0,05 mol X phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), rồi cô cạn thu được m gam chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,05 mol chất hữu

cơ Y là ancol đa chức Nung X1 trong O2 (dư) thu được 10,35 gam K2CO3, V lít CO2 (đktc) và 1,35 gam H2O Biết số mol H2 sinh ra khi cho Y tác dụng với Na bằng một nửa số mol CO2 khi đốt Y Giá trị của m

Trang 10

A 18,80 B 14,6 C 11,10 D 11,80

Câu 39: Cho luồng khí CO qua ống sứ chứa 56,64 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thu toàn bộ khí Y vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 32 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đung nóng dung dịch sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết rắn X trong 360 gam dung dịch HNO3 35,7% thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 148,2 gam và hỗn hợp các khí, trong đó oxi chiếm 61,538% về khối lượng Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);

T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

Câu 2: Polietilen (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

Câu 3: Quặng nào sau đây dùng làm nguyên liệu điều chế Al trong công nghiệp

Câu 4: Loại hợp chất nào sau đây được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Vôi sống B Thạch cao sống C Thạch cao nung D Thạch cao khan

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,

thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04

Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 7: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 80%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của

m là

Câu 8: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:

A Xà phòng hóa B Hidrat hóa C.Crackinh D.Sự lên men

Câu 9: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A.HCOOC3H7 B.C2H5COOH C.C3H7COOH D.C2H5COOCH3

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y

Hai chất X, Y lần lượt là:

A Glucozơ, sobitol B Fructozơ, sobitol C Saccarozơ, glucozơ D Glucozơ, gluconic

Câu 11: Công thức thu gọn của phèn chua là

Trang 11

A NH4Al(SO4)2.12H2O B LiAl(SO4)2.12H2O

C NaAl(SO4)2.12H2O D KAl(SO4)2.12H2O

Câu 12: Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,5M và Ca(OH)2 1M vào 100ml dung dịch chứa

Al2(SO4)3 1M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 7,8 gam B 3,9 gam C 15,6 gam D 8,1 gam

Câu 13: Cho các hợp chất K2O, Al2O3, MgO, NaHCO3, Al(OH)3, Fe2O3 , NH2CH2COOH bao nhiêu hợp

chất là lưỡng tính:

Câu 14: Giải thích nào không đúng cho kim loại kiềm

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kém

bền

B Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính nguyên tử lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

C Có cấu tạo rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể là yếu

Câu 15: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 2M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hết 200 ml dung dịch HCl 1,5M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 16: Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3

1M và Na2CO31M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2(đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là

A 5,6 và 59,1 B 2,24 và 59,1 C 1,12 và 82,4 D 2,24 và 82,4

Câu 17: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, thu được 15,6

gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

A 1,2 B 1,8 C 2,0 D 2,4

Câu 18 : Thể tích cồn 960 thu được khi lên men 10 kg gạo nếp có chứa 80% tinh bột (biết hiệu suất quá

trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960

bằng 0,807 g/ml ) là

A 4,7 lít B  4,5 lít C  4,3 lít D. 4,1 lít

Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat ) B Poli acrilonnitrin

C PoliStiren D Poli (metyl metacrylat)

Trang 12

Câu 21: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

Câu 23: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác

dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 25: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức OH, CHO, -COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là

Câu 26:Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba ancol đều no, mạch hở cần V lít O2 (đktc), thu được 6,16 gam CO2 Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 27:Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) BaCl2 + H2SO4 → (b) Ba(OH)2 + Na2SO4 →

(c) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → (d) Ba(OH)2 + H2SO4 →

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn Ba2+ + SO42- → BaSO4 là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit axetic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được

3,36 lít CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O Giá trị của m là

Câu 29: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Al2O3, CuO vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít H2 (đktc), chất rắn Y và dung dịch Z chỉ chứa hai chất tan Cho toàn bộ Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol HCl đã phản ứng là

Câu 32:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu

thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm