Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2 5M thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai a[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGHI SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 42 Biện pháp nào sau đây có thể hạn chế ô nhiễm môi trường không khí?
A Sử dụng khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu B Trồng cây xanh
C Dùng chất đốt là nhiên liệu hóa thạch D Dùng xăng pha chì làm nhiên liệu cho xe gắn
máy
Câu 43 Cho các dung dịch sau: NH4Cl, NaNO2, BaCl2, Na2SO3, HCOONa, KH2PO4, K2S Số dung dịch
có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:
A Cu, CuO B Fe, FeO C Al, Al2O3 D Mg, MgO
Câu 47 Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Sn2+, Cu2+, Fe2+, Pb2+, Ag+, Ba2+ Chiều giảm dần tính oxi hóa
của các ion là:
A Cu2+, Fe3+, Ag+, Ba2+, Pb2+, Fe2+, Sn2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Sn2+, Pb2+, Fe2+, Ba2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, Sn2+, Pb2+, Ba2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+, Sn2+, Fe2+, Ba2+
Câu 48 Trong công nghiệp tráng gương người ta tráng gương soi tráng phích…như sau:
Đầu tiên là làm sạch bề mặt thủy tinh sau đó người ta cho muối thiếc tráng qua bề mặt thủy tinh, rồi cho AgNO3/NH3 dư vào bề mặt kính sau đó cho tiếp 1 hóa chất X vào rồi bắt đầu gia nhiệt Hóa chất X là
chất nào sau đây?
A Andehit axetic B Saccarozơ C Glucozơ D Andehit fomic
Câu 49 Làm thí nghiệm với hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong bình nón (1) là
Trang 2A có bọt khí B có kết tủa
C không có hiện tượng gì D có bọt khí và kết tủa màu vàng
Câu 50 Dung dịch muối kali đicromat K2Cr2O7 có màu
Câu 51 Có những phát biểu sau về các kim loại kiềm
(1) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
(2) Dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
(3) Kim loại Na và K dùng để điều chế các dung dịch bazo
(4) Để bảo quản người ta ngâm chìm các kim loại kiềm trong nước
(5) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc độ cứng thấp
Số câu đúng là
Câu 52 Một dung dịch chứa chất tan Z, khi tiến hành thí nghiệm thu được kết quả như sau:
- Z đều có phản ứng với 3 dung dịch: Na2SiO3, (NH4)2CO3, Na3PO4
- Z không phản ứng với 2 dung dịch: Ba(NO3)2, NH3
Vậy dung dịch Z là
Câu 53 Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Caosu buna
Từ 10 tấn khoai chứa 70% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%)
A 1,75 tấn B 2,3 tấn C 3,1 tấn D 2,0 tấn
Câu 54 Ngâm thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm vào vài giọt dung dịch FeSO4 Quan
sát hiện tượng thấy
A khí bay ra không đổi B khí ngừng thoát ra
C khí thoát ra ít hơn D khí bay ra nhiều hơn
Câu 55 Hợp chất X có C ĐGN là CH3O C P nào sau đây ứng với X ?
A C2H6O2 B CH3O C C3H9O3 D C2H6O
Câu 56 Giữa tinh bột saccarozơ glucozơ có điểm chung là
A đều bị thuỷ phân bởi dung dịch axit B đều thuộc loại cacbohiđrat
C đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam D đều không có phản ứng tráng bạc
Câu 57 Một loại polime rất bền với axit, với nhiệt được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên
gọi nào sau đây?
A Poli(phenol fomanđehit) - PPF B Poli(tetrafloetilen) - Teflon
C Poli (vinylclorua) - PVC D Poli(metyl metacrylat) - Plexiglas Câu 58 Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt đặc biệt ở các vùng mưa lũ
dễ phát sinh bệnh nhiễm nấm kẽ chân tay Người bị bệnh khi đó
được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ lở một loại thuốc thông dụng
là DEP huốc DEP có thành phần hoá học quan trọng là đietyl
phtalat có cấu tạo như hình Công thức phân tử của đietyl phtalat là
Trang 3A C6H4(COOCH3)2 B C6H5(COOC2H5)2 C C6H4(COOC2H5)2 D C6H5(COOC2H3)2 Câu 59 Nung 57,24g hỗn hợp gồm K2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 47,32g chất
rắn Phần trăm về khối lượng của K2CO3 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 60 Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây
Câu 61 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm đun nóng được gọi là phản ứng?
A Tráng gương B Xà phòng hóa C Este hóa D Hiđro hóa
Câu 62 Cho 0,816g một kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư tạo ra 761,6ml khí
H2 ở (đktc) Kim loại M là
Câu 63 Nung nóng hoàn toàn 10,736 g FeS và 1,8 g FeS2 khí thu được cho phản ứng vừa đủ với
V ml dd NaOH 7,6% (d = 1,28g/ml) tạo muối trung hòa Giá trị của V là
Câu 64 Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,72 gam Mg vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,75M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 65 Cho các phát biểu sau đây:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch
cacbon dài (khoảng từ 12C đến 24C) không phân nhánh
(2) Lipit gồm chất béo sáp steroit photpholipit…
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa chủ yếu gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
(7) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(8) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số phát biểu sai là
Câu 66 Cho kim loại Cu vào cốc đựng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch A Cho tiếp
Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch X sau đó thêm dung dịch KOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Z Xác định các chất
có trong X,Y Z ?
A X là FeSO4, CuSO4 ; Y là Fe(OH)2, Cu(OH)2 ; Z là Fe2O3, CuO
B X là Fe2(SO4)3, CuSO4 ; Y là Fe(OH)3, Cu(OH)2 ; Z là Fe2O3, CuO
C X là FeSO4, CuSO4 ; Y là Fe(OH)2, Cu(OH)2 ; Z là FeO, CuO
D X là FeSO4 ; Y là Fe(OH)2 ; Z là Fe2O3
Câu 67 Xà phòng hóa hoàn toàn 6,1 gam HCOOC6H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 4A 9,2 B 10,1 C 3,4 D 5,8
Câu 68 Cho 0,1 mol lysin vào 150 ml dung dịch NaOH 1 2 M thu được dung dịch X Cho dung dịch
H2SO4 loãng dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol H2SO4 tham gia phản ứng là
Câu 69 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho khí NO2 vào dung dịch KOH dư
(3) Cho dung dịch H2S vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 2 : 3
(4) Cho khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(5) Cho khí Cl2 vào dung dich KOH ở nhiệt độ cao
(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 70 Hỗn hợp X gồm Mg và Al Hòa tan hoàn toàn 0,78 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V (ml)
dung dịch HNO3 1M thu được 67,2 ml khí N2O ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch chứa 6,3
gam muối Giá trị của V là
Câu 71 Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 1M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 42,4 g kết tủa Tổng số nguyên tử
Câu 73 Cho 11,52 gam hỗn hợp A gồm CuS, FeS2, Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3
đặc, nóng Sau khi phản ứng xong thấy thoát ra khí B gồm SO2, NO2 và dung dịch D có chứa ion SO42-
Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào D thu được 17,7 gam kết tủa E Lọc tách kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi thu được 15,72 gam rắn G Trong G oxi chiếm 27,481% về khối lượng Phần trăm khối lượng của FeS2 trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74 Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 672 ml khí H2 ở (đktc) và 3 36 gam rắn không tan Phần 2 có khối lượng 19,86 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít khí NO ở (đktc) là sản phảm khử duy nhất.Giá trị của m và công thức oxit sắt là:
A 39,72g và Fe3O4 B 39,72g và FeO C 26,48g và Fe3O4 D 26,48g và FeO
Trang 5Câu 75 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40 3 gam X vào nước dư chỉ thu được dung
dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và
20,7 gam H2O Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y được biểu diễn theo hình vẽ:
Giá trị của x gần nhất với
Câu 76 Cho từ từ khí CO qua ống đựng 9,6 gam CuO nung nóng, khí bay ra khỏi ống được hấp thụ hết
vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành 17,73 gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc
đựng 250 ml dung dịch HNO3 0 64M thu được V1 lít khí NO và còn một phần kim loại chưa tan hết
Thêm tiếp vào cốc 400 ml dung dịch HCl 3,35M, sau khi phản ứng xong thu thêm V2 lít khí NO Sau đó thêm tiếp 20,88 gam Mg vào cốc, sau khi phản ứng xong thu được V3 lít khí N2 và H2 (không có sản
phẩm khử nào khác của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu
chuẩn Tổng giá trị V1, V2, V3 là
A 9,184 lít B 6,473 lít C 7,249 lít D 10,248 lít
Câu 77 Một hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở A, B; cả hai đều tác dụng được
với dung dịch NaOH Khi đốt cháy A hay đốt cháy B thì thể tích khí CO2 và hơi nước thu được đều bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Lấy 16,2 gam X cho tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M sau đó
cô cạn dung dịch ta thu được 19,2 gam chất rắn khan Biết A nhiều hơn B một nguyên tử cacbon trong
phân tử Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau ?
A Có 2 công thức cấu tạo chất B thõa mãn điều kiện trong đề bài
B Có 2 công thức cấu tạo chất A thõa mãn điều kiện trong đề bài
C Phần trăm khối lượng chất B trong X là 45,68
D Số mol của A trong hỗn hợp X là 0,1mol
Câu 78 Cho 0,1 mol chất X ( C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0 4 mol NaOH đun nóng thu
được hợp chất amin làm xanh giấy quỳ và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan Chọn giá trị đúng của m là
Câu 79 Hỗn hợp X chứa ba peptit mạch hở Glu-Ala-Val, Ala-Val và Glu-Ala-Val-Glu Trong hỗn hợp
X nguyên tố oxi chiếm 30,555% về khối lượng Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư sau
phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp gồm ba muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 80 Cho hỗn hợp X gồm metanol, etylen glicol, glyxerol, etyl metacrylat, metyl propionat, etyl
axetat trong đó số mol metanol và glyxerol bằng nhau Biết 23,76 gam X có thể cộng tối đa 0 11 mol Br2trong dung dịch Mặt khác 23,76 gam X tác dụng với kim loại Na dư thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) Đốt
Trang 6cháy hoàn toàn 23,76 gam X cần dùng V lít khí O2 (đktc) sinh ra V' lít khí CO2 (đktc) và m gam nước
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Giá trị của V' là 23,52 B Giá trị của V là 30,912
C Tổng giá trị của (V+V') là 54,432 D Giá trị của m là 18,9
Câu 2: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B NH4H2PO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 3: Cho 9,8 gam một hiđroxit của kim loại M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M Kim loại M là
Câu 4: Thuốc thử để phân bịêt: phenol, axit acrylic, axit axetic là:
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Brom
Câu 5: Dung dịch natri cromat ( Na2CrO4) có màu
A Vàng B da cam C xanh lam D tím
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ
B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc
C Trong phân tử vinyl axetat (CH3COOCH = CH2) có hai liên kết π
D Tristearin có tác dụng với nước brom
Câu 7: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng ít nhất 10,08 lít khí
CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau các phản ứng là
A 28,0 gam B 24,4 gam C 26,8 gam D 19,6 gam
A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl?
A Fe, Al, Cu B Mg, Zn, Ag C Mg, Al, Au D Mg, Al, Zn
Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
Trang 7Câu 13: Trong tự nhiên khí X được tạo thành khi có sấm sét Ở điều kiện thường, khí X phản ứng với oxi trong không khí, tạo thành khí có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 14: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
Câu 15: Cấu hình electron của Fe3+:
A [Ar]3d64s2 B. [Ar]3d6 C [Ar]3d2 D [Ar]3d5
Câu 16: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 17: Phản ứng nào sau đây phù hợp với hình vẽ thí nghiệm?
A Fe (rắn) + 2HCl (dd) → FeCl2 + H2↑
B 2KClO3 (rắn) → 2KCl + 3O2 ↑
C 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2 ↑
D Ca(OH)2 (rắn) + 2NH4Cl (rắn) → CaCl2 + 2NH3 ↑+ 2H2O
Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 19: Kim loại có những tính chất vật l chung nào sau đây?
A ính dẻo tính d n điện tính d n nhiệt và có ánh kim
B ính dẻo tính d n nhiệt nhiệt độ nóng chảy cao
C ính d n điện tính d n nhiệt có khối lượng riêng lớn có ánh kim
D ính dẻo có ánh kim tính cứng
Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2 (Ni, t°)?
A Propilen B Etan C Etilen D Axetilen
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Trang 8Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 B KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 D K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
Câu 22: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
A HCOOCH=CH2 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 23: Cho các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH Y + 2Z + NaCl + H2O
(2) Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O C2H7O2N + 2Ag+ 2NH4NO3
3H6O3 + NaCl Phân tử khối của X bằng:
A 0,26 mol B 0,24 mol C 0,20 mol D 0,22 mol
Câu 27: Hiện nay, hợp kim magiê được sử dụng nhiều ở các chi tiết trong xe hơi máy bay các thân máy ảnh máy tính… do đặc tính quý báu của hợp kim magiê là nhẹ cường độ chịu lực riêng rất cao, gấp 1,3 lần hợp kim nhôm và 2,3 lần thép tiêu chuẩn Trong công nghiệp người ta điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao B Điện phân MgCl2 nóng chảy
C Dùng Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D Điện phân dung dịch MgCl2
Câu 28: Có các phát biểu sau:
(a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc
(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn
(d) Peptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
(e) Amilozo là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh
(f) ơ visco tơ nilon–6 6 tơ nitron tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(b) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch HCl
Trang 9(c) Cho lá Zn nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 32: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, K2O Ba BaO (trong đó oxi chiếm 8% khối lượng hỗn hợp) vào lượng nước dư thu được dung dịch Y và 1,792 lít H2 (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam Al Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ mạch hở là X (có công thức phân tử C4H9NO4) và đipeptit Y (có công thức phân tử C4H8N2O3) Cho M tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đun nóng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ gồm: một muối của axit cacboxylic Z, một muối của
amino axit T và một ancol E Biết M có tham gia phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong phân tử X có một nhóm chức este
B T là H2N–CH2–COOH và E là CH3OH
C Y là H2N–CH2–CONH–CH2–COOH và Z là HCOONa
D 1 mol M tác dụng tối đa với 2 mol NaOH
Câu34: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong 800 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa 52 gam muối và 1 12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Cho
Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so
với dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2 thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2 5M thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10Câu 37: Hòa tan 17,44 gam hỗn hợp gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 6,422% khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư Sau các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm NO2 và SO2) và dung dịch Z Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa
T gồm 3 chất Lọc tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 32,5 B 27,5 C 24,5 D 18,5
Câu 38: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 6a mol khí H2 và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào X phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Với trị số của x = 0 64 và y = 0 72 Đem cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 77,44 B 72,80 C 38,72 D 50,08
Câu 39: Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi là 9,65A trong thời gian t giây Sau điện phân thu được 2 24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí có tỉ khối với
H2 là 16,39 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Hai khí trong X là Cl2 và H2
B Giá trị của t là 3960
C Dung dịch sau điện phân có pH<7
D Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 15,95 gam so với dung dịch trước khi điện phân
Câu 40: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh (phân tử có hai liên kết π) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai amino axit có dạng H2N–CnH2n–COOH) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chỉ thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2 Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0 14 mol NaOH tham gia phản ứng thu được ancol no
Z và m1 gam muối Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị của m là 10,12 B Trong phân tử Y có hai gốc Ala
C X chiếm 19,76% khối lượng trong E D Giá trị của m1 là 14,36
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại nào sau đây không phản ứng được trong H2SO4 loãng?
Câu 42: Một kim loại phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 43: Ở nhiệt độ cao, CO có thể khử được oxit nào sau đây?
A CaO B MgO C Fe2O3 D Na2O
Trang 11Câu 44: Chât không phải este là
A CH3COOCH3 B C2H5OH
B C2H5COOC3H5 D HCOOCH3
Câu 45: Thành phần chính của nước giấm là
A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3COOH D CH5OH
Câu 46: Dung dịch làm quỳ tính chuyển màu đỏ là
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl
Câu 47: Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH)2 B NaCl C MgCl2 D HCl
Câu 48: Kim loại nào đều tác dụng với dung dịch HCl, NaOH?
A Mg B Fe C Al D Cu
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 50: Chất có xảy ra phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ B Tinh bột
C xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 51: Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A ơ nilon-6 B ơ tằm C ơ nilon-6,6 D ơ visco
Câu 52: Al(OH)3 tan trong chất nào sau đây?
A KOH B KNO3 C KCl D NaCl
Câu 53: Hiện tượng gì xảy ra khi cho kim loại natri vào dung dịch CuSO4?
A sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh, dung dịch nhạt màu
B bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch màu xanh
Câu 54: Hòa tan m gam Zn bằng dung dịch HCl loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2 (ở đktc) Giá trị của
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4đặc
(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 57: Saccarozơ và glucozơ đều phản ứng với
A dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Trang 12B dung dịch NaCl
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thủy phân trong môi trường axit
Câu 58:Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,50gam D 14,40 gam
Câu 59: Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaHSO4 có kết tủa và tạo khí thoát ra?
A CaCl2 B Ba(NO3)2 C Ba(HCO3)2 D NH4HCO3
Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime đều được tổng hợ bằng phản ứng trùng ngưng
B Các polime đều được tổng hợ bằng phản ứng trùng hợp
C Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết đơn hoặc ba
D Trong hóa học các hợp chất có từ 2 nhóm chức hoặc có liên kết đôi trong phân tử được gọi là monome Câu 61: Số liên kết peptit có trong phân tử Ala- Gly- Val- Gly- Ala là
Câu 62: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe Cu Ag ta dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3
Câu 63: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường, hoa thốt nốt Trong công nghiệp X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng tráng gương
tráng ruột phích.Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B glucozơ và saccarozơ
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 64: Cho 4,5gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 8,10 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 0,85 gam
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
Câu 66: Cho 14 gam NaOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, khi phản ứng kết thúc lượng kết tủa thu
được là
A 3,9 gam B 7,8 gam C 5,4 gam D không tạo kết tủa
Câu 67: Cho Natri kim loại tan hết vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A
Nung A cho đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho 1 luồng H2 dư đi qua rắn B nung nóng
được chất rắn E (gồm hai chất) là:
A Al và Cu B Al2O3 và Cu C Al và CuO D Al2O3 và CuO
Câu 68: Cho dãy biến hóa: Xenlulozơ → X → Y → Z → PE (polietilen) Hợp chất X Y Z lần lượt là:
A C6H12O6; C2H5OH; C2H4 B C6H12O6; CH3COOH; C2H4
C C2H5OH; CH3CHO; C2H4 D CH3COOH; C2H5OH; C2H4
Câu 69: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z ) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên thu được 0,96 mol CO2 và m