Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG BẮC GA
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein
D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 5: Khí CO có thể khử được oxit kim loại nào dưới đây?
Câu 6: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin
Câu 7: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 8: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 9: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ
A caprolaptam B axit terephtalic và etylen glicol
C axit ađipic và hexametylen điamin D vinyl xianua
Câu 10: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 11: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 12: Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố
Câu 13: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 14: Cho 1,37 gam Ba vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,015M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam rắn Giá trị của m là
Trang 2Câu 15: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, but-2-in và metyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết
12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X là
Câu 17: Cho 15 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin và đimetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung
dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là
Câu 18: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính
chất của hợp chất hữu cơ Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm
A Xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, etanol C Xenlulozơ, etanol D Saccarozơ, etanol
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Nhúng thanh sắt vào nước
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 22 X là este đơn chức, mạch hở, phân tử có 4 nguyên tử cacbon và chứa một loại nhóm chức
Hiđro hóa hoàn toàn a mol X cần dùng a mol H2 (Ni, to) Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là
Câu 23 Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và NaOH Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 24 Cho các chất sau: vinyl clorua, isopren, acrilonitrin, caprolactam và metyl metacrylat Số chất
tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo là
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
Trang 3(b) Tơ visco được chế tạo từ xenlulozơ
(c) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(d) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm xanh quỳ tím
(e) Nhiệt độ sôi của triolein cao hơn nhiệt độ sôi của tristrearin
(g) Dung dịch formol dùng để bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 54,36 gam hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo bởi
hai axit đó, thu được a mol CO2 và (a - 0,12) mol H2O Mặt khác, 54,36 gam X tác dụng vừa hết với 0,2 mol KOH trong dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28 Este X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
Ni t
xt t
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đun nóng X 3 với H2SO4 đặc (170oC), thu được chất Z
D X 3 có nhiệt độ sao cao hơn X 2
Câu 29 Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hỗn hợp gồm Al2O3 và Na (1 : 2) cho vào nước dư
(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư
(c) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư
(d) Hỗn hợp gồm Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư
(e) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm mà hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O
(b) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba
(c) CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit
(d) Có thể dùng dung dịch NaOH làm mềm nước cứng tạm thời
(e) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh
(g) Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 31: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45%
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn một hidrocabon bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là
anken
(b) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- amino axit được gọi là liên kết peptit
(c) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
(e) Các aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể, ít tan trong nước
(g) Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:
- Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào
- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng
- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 3,04 gam một chất hữu cơ X bằng O2 dư, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc)
và 1,44 gam H2O Mặc khác 3,04 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y chứa hai muối Biết X có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC Khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Y có thể là
A 1,64 gam B 3,08 gam C 1,36 gam D 3,64 gam
Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2(đktc)
- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2(đktc)
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là
A 0,78; 0,54; 1,12 B 0,39; 0,54; 1,40 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56
Trang 5Câu 36: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử
tính chất của khí X như hình vẽ bên Nhận xét nào sau
đây sai?
A Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ
ống nghiệm
B Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí
CO2 và SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm
C Khí X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br2
D Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng
tới nhiệt độ 140o
C
Câu 37: Điện phân 200 ml dung dịch X có chứa Cu(NO3)2 x mol/l và NaCl 0,06 mol/l với cường độ
dòng điện 2A Nếu điện phân trong thời gian t giây ở anot thu được 0,448 lít khí Nếu điện phân trong
thời gian 2t giây thì thể tích thu được ở 2 điện cực là 1,232 lít Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và giả sử khí sinh ra không hoà tan trong nước Giá trị của x là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho 29,2 gam X phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được
9,85 gam kết tủa Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63 đun nóng thu được dung dịch T
và 4,48 lít NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T,
phản ứng hoàn toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là
A 79,45 và 0,525 lít B 20,54 và 1,300 lít
C 79,45 và 1,300 lít D 20,54 và 0,525 lít
Câu 39: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tảo bởi
X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu
được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối
lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng
0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Câu 40: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na, Ba và oxit của nó vào nước dư, thu được 3,36 lít H2 và dung
dịch X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối của natri và kết tủa Chia Y
thành 2 phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 1,68 lít CO2 Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai thu được 1,344 lít CO2 Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn và các khí đều đo ở đktc Nếu cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)30,5M thì lượng kết tủa thu được là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 6ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hòa tan hết 56,72 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được V lít
khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 37,44 gam kết tủa Giá trị của V là
A 6,272 lít B 7,168 lít C 6,720 lít D 4,928 lít
Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau Giá trị của m là
Câu 3: Chất nào sau đây làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 4: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây ?
A NaCrO2 B Na2CrO4 C Cr2O3 D Cr(OH)3
Câu 5: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
Câu 6: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch
AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 8: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 9: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư
Trang 7(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
Câu 11: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3
trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
A Al4C3 B CaO C Ca D CaC2
Câu 12: Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
Câu 13: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho Fe vào dung dịch MgCl2 B Cho K vào dung dịch Mg(NO3)2
C Điện phân nóng chảy MgCl2 D Điện phân dung dịch MgSO4
Câu 14: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ag+ B Ca2+ C Zn2+ D Cu2+
Câu 15: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B polipropilen C polistiren D polietilen
Câu 16: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được
với X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
Câu 17: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 8Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, tinh bột, anilin B Anilin, etyl fomat, tinh bột
C Tinh bột, anilin, etyl fomat D Tinh bột, etyl fomat, anilin
Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3 ?
Câu 21: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 22: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?
A Al(NO3)3, Al(OH)3 B AlCl3, Al(NO3)3
C AlCl3, Al2(SO4)3 D Al(NO3)3, Al2(SO4)3
Câu 23: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 24: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 25: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 26: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 27: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 28: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức được tạo bởi các
axit cacboxylic thuần chức Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA <
MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Câu 29: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
Trang 9(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Câu 33: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A màu vàng B màu cam C màu xanh D màu hồng
Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,0M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 36: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2
(đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác, 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 10Câu 40: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện:
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol
Câu 2: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất , ở đktc) Khí X là
A NO B NO2 C N2 D N2O
Câu 3: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp: Al O ,CuO,MgO,Fe O (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn 2 3 2 3toàn thu được chất rắn là:
A Al O ,Cu,MgO,Fe B Al,Fe,Cu,Mg 2 3
C.Al O ,Cu,Mg,Fe 2 3 D Al O ,Fe O ,Cu,MgO 2 3 2 3
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai:
A Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
B Những chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết
Trang 11Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
Câu 6: Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực:
Câu 7: Cho phản ứng sau : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Cl2 thể hiện tính :
Câu 8: Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
Câu 9 Sục khíX vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, kết thúc phảnứng thu được kết tủamàu vàng nhạt Khí X là
A.etilen B.anđehit propionic C.propin D.metan
Câu 10 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng vớiNa; X tác dụng được với NaHCO3, Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X và Y lần lượt
là
A HCOOC2H5và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO
Câu 11 Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D.HCOOC2H5
Câu 12 Cho m ga m glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 Trongcôngnghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
C â u 1 4 Kim loại sắt khôngphản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 15 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2
Câu 17: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phân chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất
đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người Trong phân tử protein, các gốc α – aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết?
Câu 18:Cho một lượng α – aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau phản
Trang 12ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là
Câu 19:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi là polipeptit
B.Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C.Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α – aminoaxit được gọi là đipeptit
D.Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit – CO – NH – được gọi là đipeptit
Câu 20 Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng
năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là:
A 1 – 2 ngày B 2 – 3 ngày C 12 – 15 ngày D 30 – 35 ngày
Câu 21: Polime dùng để chế tạo thủy tính hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
chất nào sau đây?
Câu 22: Khi cho 0,2 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc
thì lượng NaOH phản ứng là 16 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 39,6 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là :
A 42,58 gam B 52,68 gam C.52,48 gam D 13,28 gam
Câu 24.Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3,Al2O3,CrO
A Al, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3
C.Zn, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2
Câu 26 Cho các pứ :
(a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl
(c) KMnO4 + HCl (d) FeO + HCl
Số pứ tạo ra hai muối là
A 5 B 6 C 4 D 3
Câu 27 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi
xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là