Câu 27: Điện phân dung dịch CuSO4 các điện cực bằng graphit, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được làA. Câu 28: Phản ứng nào xảy ra catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG THI
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây có tên gọi thông thường là toluen?
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
2 (4) H O,xt axit (1) (2) (3)
CH COONa X CHCH Y CH CH OH Chất X và Y lần lượt là:
A CH4; C4H4 B CH4; C2H4 C CH4; C2H6 D C2H2; C2H4
Câu 3: Cho dung dịch chứa 6,6 gam anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng,
phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Ag Giá trị m là (C= 12, O= 16, H= 1, Ag= 108)
Câu 4: Cho dãy các hidrocacbon sau: CH4; C2H2; C6H6; C3H8; C2H4; C4H6, có bao nhiêu hidrocacbon
thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
Câu 5: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su BuNa?
Câu 6: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và glixerol?
A Cu(OH)2 B Nước brom C Kim loại Na D Quì tím
Câu 7: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) và 12,6 gam H2O Công thức phân tử của 2 ankan là (C=12, H=1, O=16)
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 9: Công thức chung của ancol no đơn chức mạch h là
A CnH2n+1O (n 1) B CnH2n-1OH (n 3) C CnH2n+1OH (n 1) D CnH2n+2OH (n 1)
Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1 có công thức phân tử là C4H10O?
Câu 11: Ancol nào sau đây tác dụng được với CuO, đun nóng tạo anđehit?
A CH3CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH(OH)CH2CH3 D (CH3)3COH
Câu 12: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
Khí X thu được bằng cách đẩy nước
Trang 2A CH3CH2OH B HCHO C CH3COOH D CH3OH
Câu 13: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A kết tủa đỏ nâu B bọt khí C kết tủa trắng D dung dịch màu xanh Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Y và một hỗn hợp hơi Z (có tỉ khối hơi so với H2 là
13,75) Cho toàn bộ hơi Z phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra
64,8 gam Ag Giá trị của m và công thức cấu tạo thu gọn hai ancol là (C=12, H=1, O=16, Ag=108)
A 7,8 gam; C2H5OH và C3H7OH B 7,6 gam; CH3OH và C2H5OH
C 7,8 gam; CH3OH và C2H5OH D 7,8 gam CH3OH và C3H7OH
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch h liên tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được 2,688 lít CO2 đktc và 3,06 gam H2O CTPT và khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
X là (C=12, H=1, O=16)
A 1,20 gam C2H5OH và 1,38 gam C3H7OH B 0,64 gam CH3OH và 1,84 gam C2H5OH
C 1,38 gam C2H5OH và 1,20 gam C3H7OH D 1,20 gam C3H7OH và 2,96 gam C4H9OH
Câu 16: Thể tích khí hidro thu được (đtkc) khi cho 0,46 gam natri kim loại phản ứng hết với ancol etylic
khan là (Cho Na=23)
A 0,56 lít B 0,224 lít C 0,672 lít D 0,112 lít
Câu 17: Dung dịch nước của chất X được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bán, dùng
trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng Chất X là chất nào dưới đây
Câu 18: Cho 8,96 lít hỗn hợp X gồm etan và etilen đi vào bình chứa dung dịch brom dư, sau phản ứng
khí thoát ra khỏi bình là 3,36 lít Các khí đo đktc Thể tích etilen (lít) có trong hỗn hợp X là (Br=80)
A 2,24 (lít) B 4,48 (lít) C 5,6 (lít) D 3,36 (lít)
Câu 19: Cho 8,4 gam một axit cacboxylic đơn chức tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH 1,4 M
Công thức của axit là (C=12, H=1, O=16)
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A C2H5OH + Na → C2H5ONa + 1/2Na
B CH3COOH + CH3OH → CH3COOCH3 + H2O
C C2H2 + H2O HgSO4, 80o C
CH3CHO
D 2CH4 1500o C,lamlanhnha nh
C2H2 + 3H2
Câu 21: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để
giảm sưng tấy?
Câu 22: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit mạch h ta thu được số mol CO2 bằng số
mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:
A Anđehit no, đơn chức B Anđehit vòng no
C Anđehit no, hai chức D anđehit không no, đơn chức
Câu 23: Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch H SO đặc 170 C2 4 thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu
Trang 3nào sau đây?
A CH3COOH B CH≡CH C CH2=CH2 D C2H5OC2H5
Câu 24: Trong giấm ăn có chứa axit nào sau đây?
A Axit fomic B Axit acrylic C Axit axetic D Axit propionic
Câu 25: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to
) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
Câu 26: Cho CH3CHO tác dụng với hidro (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:
Câu 27: Công thức chung của anken là
A CnH2n (n≥2) B CnH2n-6 (n≥6) C CnH2n-2 (n≥2) D CnH2n+2 (n≥1)
Câu 28: Sục hết 6,72 lít khí axetilen (đktc) vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa vàng Giá trị m là (Cho C=12, H=1, O=16, Ag=108)
Câu 29: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A Cả (1), (2) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (3)
Câu 30: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A 3-metylbutan B isobutan C metylpentan D 2-metylbutan
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
B Hợp chất CH3CH2OH có tên gọi là ancol etylic
C Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH
D Glixerol và ancol etylic thuộc cùng dãy đồng đẳng
Câu 32: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
A phản ứng thế B phản ứng tách C phản ứng oxi hoá D phản ứng cộng
Câu 33: Khi thực hiện phản ứng este hóa 7,2 gam CH3COOH và 6,9 gam C2H5OH, có H2SO4 đặc làm
chất xúc tác, đun nóng, với hiệu suất đạt 80%, thu được bao nhiêu gam este?
A 16,500 gam B 13,200 gam C 10,560 gam D 8,448 gam
Câu 34: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng thuốc thử là
Câu 35: Cho các chất sau: CH3CHO, C2H2, HCOOH, HCHO, CH3COOH, C2H5OH Số chất tham gia
được phản ứng tráng gương là
Câu 36: Cho các phát biểu sau
CH2 OH
CH3 OH
OH
Trang 4(1) Ancol C2H5OH là ancol bậc 1
(2) Đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
(3) Axit CH3COOH có thể làm quỳ tím hóa đỏ
(4) Phenol và ancol etylic đều phản ứng với NaOH
(5) Axetilen có công thức phân tử là C2H2
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Axit fomic và anđehit fomic đều tham gia phản ứng tráng gương
(2) Cho 1 mol HCHO tác dụng dd AgNO3/NH3 dư có thể thu được tối đa 4 mol Ag
(3) Có thể dùng fomon để bảo quản thực phẩm như bánh ph
(4) Axit axetic có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic
(5) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
Những phát biểu sai là
A (1); (2); (3) B (3); (4) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5)
Câu 38: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A NaOH, Na, CaCO3 B Na, CuO, HCl C NaOH, Cu, NaCl D Na, NaCl, CuO
Câu 39: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng với nước brom dư, thu được m gam kết tủa iá trị m là
(Br=80, C=12, H=1, O=16)
A 33,1 gam B 66,2 gam C 32,2 gam D 62,2 gam
Câu 40: Chất nào sau đây có chứa một liên kết đôi trong phân tử?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:
Câu 2: Nhôm có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 , vị trí Al trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IA B Ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIIA
C Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA D Ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IA
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
Trang 5chảy?
Câu 4: Để bảo quản Na, người ta phải ngâm Na trong
A phenol lỏng B nước C dầu hỏa D rượu etylic
Câu 5: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A H2 + CuO 0
t
Cu + H2O B Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
C CuCl2 Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + H2SO4 + O2
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Al2O3 có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch NaOH
(b) Cs là kim loại mềm nhất và thường dùng để chế tạo tế bào quang điện
(c) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là 1
(d) Ba là kim loại thuộc nhóm IIA
(e) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion Ca2+
, Mg2+
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng), thu được V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là (Al= 27)
A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 6,72
Câu 8: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 9: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí bay ra B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 10: Cặp kim loại nào sau đây đều là kim loại kiềm?
A Na, K B Na, Mg C K, Fe D Mg, Fe
Câu 11: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 12: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là (Al= 27, O=16, Na=23)
A 2,7 gam B 6,1 gam C 5,4 gam D 5,1 gam
Câu 13: Điện phân dung dịch CuSO4 với I = 9,65A Khối lượng kim loại thu được catot sau khi điện phân 20 phút là (Cu = 64)
A 3,84 gam B 1,28 gam C 1,92 gam D 1,536 gam
Câu 14: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A không có kết tủa, có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 15: Cho 3,6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
Kim loại kiềm thổ đó là: (Ba= 137, Mg= 24, Ca=40, Sr= 88)
Trang 6A Sr B Ca C Ba D Mg
Câu 16: Cho 1,68 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là (Fe =56, Cu = 64)
A 3,20 B 1,92 C 2,56 D 5,12
Câu 17: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được ? (C= 12, O=16, Ba= 137, H=1)
A 29,55 gam B 9,85 gam C 19,7 gam D 10,0 gam
Câu 18: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước và oxi không khí do có màng oxit bền bảo vệ?
Câu 19: Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực, là chất nào sau đây?
A Ca(OH)2 B CaO C Ca(HCO3)2 D CaCO3
Câu 20: Hidroxit Al(OH)3phản ứng được với cả hai dung dịch:
Câu 21: Phản ứng nào sau đây được ứng dụng hàn đường ray xe lửa?
A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu B 2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe
C 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 22: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng
thu được 5,2 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 14 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là (Fe =56; Ca = 40; C=12; O=16)
A 7,44 gam B 9,80 gam C 23,0 gam D 4,90 gam
Câu 23: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Fe, Be, Na, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước
nhiệt độ thường là:
Câu 24: Hòa tan hết 14,04 gam K trong nước thu được V lít khí H2 (đktc) iá trị của V là (K= 39)
A 4,032 B 2,688 C 5,376 D 1,344
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Al là kim loại có tính lưỡng tính
(b) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
(c) Phèn chua có công thức (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) thường sử dụng để làm trong nước
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(e) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch Ca(OH)2
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp là (Al= 27, Mg= 24)
A 42,86% và 57,14% B 57,14% và 42,86%
Câu 27: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A Dùng H2 khử oxit kim loại nhiệt độ cao
Trang 7B Điện phân muối của kim loại tương ứng
C Oxi hóa kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
D Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
Câu 28: Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, thành phần của thạch cao nung là?
Câu 29: Phản ứng nào xảy ra catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
A Sự oxi hóa ion Mg2+ B Sự oxi hóa ion Cl-
C Sự khử ion Mg2+ D Sự khử ion Cl-
Câu 30: Điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực bằng graphit), phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm
thu được là?
A Cu(OH)2, H2SO4, O2 B CuO, H2SO4, O2
C Cu, H2SO4, H2 D Cu, H2SO4, O2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 2: Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, thành phần của thạch cao nung là?
Câu 3: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí bay ra B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 4: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và HCl D Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 5: Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực, là chất nào sau đây?
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 6: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng
thu được 5,2 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 14 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là (Fe =56; Ca = 40; C=12; O=16)
A 7,44 gam B 9,80 gam C 23,0 gam D 4,90 gam
Câu 7: Phản ứng nào sau đây được ứng dụng hàn đường ray xe lửa?
A 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 B 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
C 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu D 2Al + Fe2O3
o
t
Al2O3 + 2Fe
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước và oxi không khí do có màng oxit bền bảo vệ?
Câu 9: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A không có kết tủa, có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Trang 8Câu 10: Để bảo quản Na, người ta phải ngâm Na trong
A phenol lỏng B rượu etylic C nước D dầu hỏa
Câu 11: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít
khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là (Al= 27, O=16, Na=23)
A 2,7 gam B 6,1 gam C 5,4 gam D 5,1 gam
Câu 12: Cặp kim loại nào sau đây đều là kim loại kiềm?
A Na, K B Na, Mg C K, Fe D Mg, Fe
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Al là kim loại có tính lưỡng tính
(b) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
(c) Phèn chua có công thức (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) thường sử dụng để làm trong nước
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(e) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch Ca(OH)2
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng), thu được V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là (Al= 27)
A 3,36 B 6,72 C 4,48 D 2,24
Câu 15: Cho 1,68 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là (Fe =56, Cu = 64)
A 3,20 B 1,92 C 2,56 D 5,12
Câu 16: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được ?
(C= 12, O=16, Ba= 137, H=1)
A 29,55 gam B 10,0 gam C 19,7 gam D 9,85 gam
Câu 17: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + H2SO4 + O2 B H2 + CuO 0
t
Cu + H2O
C CuCl2 Cu + Cl2 D Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
Câu 18: Nhôm có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 , vị trí Al trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA B Ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIIA
C Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IA D Ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IA
Câu 19: Hidroxit Al(OH)3phản ứng được với cả hai dung dịch:
Câu 20: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Al2O3 có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch NaOH
(b) Cs là kim loại mềm nhất và thường dùng để chế tạo tế bào quang điện
(c) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là 1
Trang 9(d) Ba là kim loại thuộc nhóm IIA
(e) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion Ca2+
, Mg2+
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Fe, Be, Na, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước
nhiệt độ thường là:
Câu 23: Hòa tan hết 14,04 gam K trong nước thu được V lít khí H2 (đktc) iá trị của V là (K= 39)
A 4,032 B 2,688 C 5,376 D 1,344
Câu 24: Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được
8,96 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp là (Al= 27, Mg= 24)
A 48% và 52% B 42,86% và 57,14%
C 52% và 48% D 57,14% và 42,86%
Câu 25: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 (đặc, nóng) cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các
số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:
Câu 26: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A Dùng H2 khử oxit kim loại nhiệt độ cao
B Điện phân muối của kim loại tương ứng
C Oxi hóa kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
D Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
Câu 27: Điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực bằng graphit), phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm
thu được là?
A Cu(OH)2, H2SO4, O2 B CuO, H2SO4, O2
C Cu, H2SO4, H2 D Cu, H2SO4, O2
Câu 28: Phản ứng nào xảy ra catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
A Sự oxi hóa ion Mg2+ B Sự oxi hóa ion Cl-
C Sự khử ion Mg2+ D Sự khử ion Cl-
Câu 29: Cho 3,6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
Kim loại kiềm thổ đó là: (Ba= 137, Mg= 24, Ca=40, Sr= 88)
Câu 30: Điện phân dung dịch CuSO4 với I = 9,65A Khối lượng kim loại thu được catot sau khi điện
phân 20 phút là (Cu = 64)
A 1,92 gam B 3,84 gam C 1,536 gam D 1,28 gam
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng thu được 5,2 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 14 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là (Fe =56; Ca = 40; C=12; O=16)
A 7,44 gam B 9,80 gam C 23,0 gam D 4,90 gam
Câu 2: Để bảo quản Na, người ta phải ngâm Na trong
Trang 10A rượu etylic B phenol lỏng C nước D dầu hỏa
Câu 3: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Fe, Be, Na, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước
nhiệt độ thường là:
Câu 4: Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, thành phần của thạch cao nung là?
Câu 5: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và HCl
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 6: Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực, là chất nào sau đây?
A CaO B CaCO3 C Ca(OH)2 D Ca(HCO3)2
Câu 7: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 8: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được ?
(C= 12, O=16, Ba= 137, H=1)
A 29,55 gam B 10,0 gam C 19,7 gam D 9,85 gam
Câu 9: Hòa tan hết 14,04 gam K trong nước thu được V lít khí H2 (đktc) iá trị của V là (K= 39)
A 5,376 B 2,688 C 4,032 D 1,344
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Al2O3 có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch NaOH
(b) Cs là kim loại mềm nhất và thường dùng để chế tạo tế bào quang điện
(c) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là 1
(d) Ba là kim loại thuộc nhóm IIA
(e) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion Ca2+
, Mg2+
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 với I = 9,65A Khối lượng kim loại thu được catot sau khi điện
phân 20 phút là (Cu = 64)
A 1,92 gam B 3,84 gam C 1,536 gam D 1,28 gam
Câu 12: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước và oxi không khí do có màng oxit bền bảo vệ?
Câu 13: Nhôm có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 , vị trí Al trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA B Ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIIA
C Ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IA D Ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IA
Câu 14: Cho 3,6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
Kim loại kiềm thổ đó là: (Ba= 137, Mg= 24, Ca=40, Sr= 88)
Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 (đặc, nóng) cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các