Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan.. MgSO4 và FeSO4.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NHƯ THANH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat D Axit fomic
Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khiwr ở điều kiện thường?
A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3CH2NHCH3
Câu 3 Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
Câu 4 Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 5 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 6 Metyl axetat có công thức phân tử là
A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H8O2
Câu 7 Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Câu 8 Chất nào sau đây phản ứng udodwjc với dung dịch axit axetic tạo chất khí ở điều kiện thường?
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X bằng lượng khí O2 vừa đủ thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc)
và 7,2 gam H2O Công thức cấu tạo thu gọn thỏa mãn điều kiện của X có thể là:
Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào
B Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure
D Amino axit có tính lưỡng tính
Câu 11 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5- là gốc phenyl)
Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (3), (2), (4), (1) B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3), (1) D (4), (1), (2), (3) Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol
C Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính
D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Trang 2B Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5
C Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch
D Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ
Câu 14 Hiđrat hóa anken X chỉ tạo thành một ancol Anken X thỏa mãn điều kiện có thể là
Câu 15 Cho 0,1 mol H2N-CH2-COOH tác dụng với 150 mL dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X
Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là
Câu 16 Peptit X có công thức sau: Gly-Ala-Val Khối lượng phân tử của peptit X (đvC) là
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X (mạch hở) chỉ thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol
Val Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 18 Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol C2H5CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
Câu 19 Hỗn hợp M gồm glucozơ và mantozơ Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,4
mol O2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,24 gam B 17,80 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối thiểu là
Câu 22 Amin X bậc 1, có công thức phân tử C4H11N Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 23 Hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y (là đồng đẳng kế tiếp, MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M trong O2 thu được N2; 10,8 gam H2O và 6,72 lít CO2 (đktc) Chất Y là
A propylamin B etylmetylamin C etylamin D butylamin
Câu 24 Dùng m kg tinh bột để điều chế 2 lít dung dịch ancol etylic 46° (khối lượng riêng của C2H5OH
nguyên chất là 0,8 gam/mL) Biết hiệu suất cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được
3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 6,04 gam Gly-Ala-Val-Gly bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y
chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 1,76 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu
Trang 3được ancol X Cho X tác dụng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 28 Trung hòa hoàn toàn 12 gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl
tạo ra 26,6 gam muối Amin X có công thức là
A CH3CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2NH2
C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2CH2NH2
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol triglixerit X, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol Mặt
khác, cho a mol X tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom
(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho dãy chất sau: butađien, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số
chất trong dãy làm mất màu nước brom là
Câu 32 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được Ala
37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m là
Câu 33 Thủy phân 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân
là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì khối lượng Ag thu được là
Câu 34 Hiđro hóa hoàn toàn chất hữu cơ X (mạch hở) tạo thành 4-metylpentan-2-ol Số đồng phân cấu
tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn
hợp X (có khối lượng m gam) bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp anđehit Y Cho Y tác
dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 75,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 11) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối Giá trị của m là
Câu 37 Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng tối đa với dung dịch NaOH dư được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm
Trang 4bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38 Đun nóng hỗn hợp khí X (gồm 0,02 mol axetilen; 0,01 mol vinylaxetilen; 0,01 mol propen và
0,05 mol H2) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 400 mL dung dịch brom 0,1M Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là
Câu 39 Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các α-amino axit đều có công thức dạng
H2NCxHyCOOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, chỉ thu được N2; 1,5
mol CO2 và 1,3 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 mL dung dịch NaOH
1m, đun nóng, thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là
A 9 và 27,75 B 10 và 27,75 C 9 và 33,75 D 10 và 33,75
Câu 40 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y (khôn no có một liên kết C=C, đơn chức,
mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,5 mol O2, thu được 1,6 mol CO2 và 1,2 mol H2O
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,3 mol X trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z Cho Z tác
dụng hết với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Nguyên tử Fe có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2 Vậy nguyên tố Fe thuộc họ nào?
A họ s B họ p C họ d D họ f
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng:
A 3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2 B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 D 4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3
Câu 3: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung
dịch thu được là:
A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
Câu 4 : Cấu hình của ion 5626Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s1
C 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 5: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung
dịch HCl để hòa tan hết chất rắn
a/Dung dịch thu được có chứa muối gì?
A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 và FeCl3 D FeCl2 và HCl
dư
b/Tiếp tục cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được ở trên Lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 24 gam chất rắn Tính lượng sắt đem dùng?
A 8,4 g B 11,2 g C 14 g D 16,8 g
Câu 6: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3
ta dùng thuốc thử là:
Trang 5A ddHCl B ddH2SO4 lg C ddHNO3 đ D Cả A, B
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B Sau
khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A Chất B là:
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hoá chất cần chọn:
A dd NH3 B dd HCl C dd NaOH D dd HNO3
Câu 9: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đựng trong các lọ riêng biệt, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd H2SO4 và dd NaOH B dd H2SO4 và dd KMnO4
C dd H2SO4 và dd NH3 D dd NaOH và dd NH3
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 82 Trong đó số hạt mang điện tích
nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 22 Cấu hình electron của X:
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]4s23d5 D [Ar]3d64s2
Câu 11: Cho các phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3
D + A → Fe + ZnSO4 Chất B là gì ?
A FeCl2 B FeSO4 C Cl2 D SO2
Câu 12: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C Fe3O4 D FeCO3
Câu 13: Cho phản ứng: Fe3O4 + HCl + X → FeCl3 + H2O
A Cl2 B Fe C Fe2O3 D O3
Câu 14: Cho pứ: Fe2O3 + CO X + CO400 C0 2 Chất X là gì ?
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe3C
Câu 15: Cho 1,12 gam bột sắt vào cốc đựng V lít dung dịch HNO3 0,6M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,224 lít khí X (đkc) và còn lại 0,56 gam chất rắn không tan.Khí X là ?
Câu 16: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?
A Hematit đỏ B Hematit nâu C Manhetit D Pirit sắt
Câu 17: Nung nóng 18,56g hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt FexOy trong không khí tới khi pứ xảy
ra hoàn toàn, thu được khí CO2 và 16g chất rắn là một oxit duy nhất của sắt Cho khí CO2 hấp thụ hết vào
dung dịch nước vôi trong dư, thu được 8g kết tủa Xác định khối lượng và công thức của Fe x O y có trong hhA ?
A 9,28g Fe2O3 B 9,28 g Fe3O4 C 9,82 g FeO D 9,82 g Fe2O3
Câu 18:
Câu 19: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Câu 20: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ
Hợp chất Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO
A FeO B Fe(OH)2 C FexOy (với y
x
≠ 3
2 ) D tất cả đều đúng
Trang 6Câu 21: Cho dung dịch meltylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số kết tủa thu được là
Câu 22: Bổ sung vào phản ứng : FeS2 + HNO3 đặc nhiệt độ NO2 ……
A NO2 + Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + H2O B.NO2 + Fe2(SO4)3 + H2O
C NO2 + FeSO4 + H2O D NO2 +
Fe2(SO4)3 +H2SO4 + H2O
Câu 23: Hoà tan hết m gam hổn hợp FeO, Fe2O3 , Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lit khí
NO2 (đktc), cô cạn dd sau pứ thu được145,2 gam muối khan Giá trị m sẽ là:
A 33,6 g B 46,4 g C 42,8 g D 136 g
Câu 24: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử
A FeSO4 + H2O đpdd Fe + 1/2O2 + H2SO4 B FeCl2 đpdd Fe + Cl2
C Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe D 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Câu 25: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 B 2FeCl3 + 2 KI 2FeCl2 + 2KCl + I2
C 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S D 2FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 +
3NaCl
Câu 26: Chất và ion nào chỉ có tính khử ?
A Fe, Cl- , S , SO2 B Fe, S2-, Cl- C HCl , S2-, SO2 , Fe2+ D S, Fe2+, Cl2
Câu 27: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2
C HCl, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu 28: Trong hai chất FeSO4 và Fe2(SO4)2 Chất nào phản ứng được với dung dịch KI, chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit
A FeSO4 với KI và Fe2(SO4)2 với KMnO4 trong mtrường axit
B Fe2(SO4)3 với dd KI và FeSO4 với dd KMnO4 trong mt axit
C.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều phản ứng với dung dịch KI
D.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều pứ với dd KMnO4 trong mt axit
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t 0cao
(A); (A) + HCl (B) + (C) + H2O;
(B) + NaOH (D) + (G); (C) + NaOH (E) + (G);
(D) + ? + ? (E); (E) 0
t
(F) + ? ;
- Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Câu 30: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím
A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím) B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3
Trang 7(đỏ)
C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ) D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
Câu 31: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 32: Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của
oxit sắt
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả A, B, C
đều đúng
Câu 33: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho
tác dụng với dung dịch HCl dư thì giải phóng ra 1,792 lít H2 (đktc) Xác định tên kim loại đó
A Nhôm B Đồng C Sắt D Magiê
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được
2,24 lit khí SO2 (đktc) và 120g muối Xác định CTPT của oxit kim loại
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cu2O
Câu 35: Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:
A 5,6g B 11,2g C 0,56g D 1,12g
Câu 36: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
,Fe(NO3)3
Câu 37: Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A Al2O3 B Zn và Al2O3 C ZnO và Al D ZnO và Al2O3
Câu 38: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dd H2SO4 loãng , rồi cô cạn dd sau pứ thu được 5m g muối khan Kim loại này là:
A Al B Mg C Zn D Fe
Câu 39: Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn
B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A Al và Fe B Fe C Al2O3 và Fe D B hoặc C
đúng
Câu 40: Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dd HNO3 loãng và bằng dd H2SO4 loãng thể tích khí H2 và NO bằng nhau đo ở cùng đkc Mặt khác klượng muối nitrat bằng 159,21% khối lượng muối sunfat R là:
A Magiê B Sắt C Nhôm D Kẽm
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Hoà tan 2,32g FexOy hết trong ddH2SO4 đặc,nóng Sau phản ứng thu được 0,112 lit khí
SO2(đkc).Công thức cuả FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác
định được
Trang 8Câu 42: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D KQK, cụ thể
là:
Câu 43: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
Câu 44: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe,
FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan A hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất không màu, hóa nâu ngoài không khí đo ở đktc Tính m gam phôi bào sắt và nồng độ HNO3 ?
A 10,08 g và 3,2M B 11,08 g và 3,2M
C 10,08 g và 2M D 11,08 g và 2M
Câu 45: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd HCl và dd NaOH B dd HNO3 và dd NaOH
C dd HCl và dd NH3 D dd HNO3 và dd NH3
Câu 46: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Câu 47: Hòa tan hòan toàn m gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Chỉ có câu B
đúng
Câu 48: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn
(A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với
H2 là 19 Tính x
A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol
Câu 49: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3
dư
Câu 50: Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C có các chất :
A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu
Câu 51: Xét phương trình phản ứng: FeCl2X Fe Y FeCl3
- Hai chất X, Y lần lượt là:
A AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3
Câu 52: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí
Trang 9H2 bay lên Vậy trong hổn hợp X có những chất sau:
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3
C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 53: Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí.Những
chất rắn còn lại sau phản ứng,nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2 ; nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2 Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?
A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,25 mol
Câu 54: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3 Chất X là:
A Fe(NO3)2 B Fe(OH)2 C Fe(NO3)3 D A, B, C đúng
Câu 55: Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí cacbonic Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là :
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D hh của Fe2O3
và Fe3O4
Câu 56: Một dd có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 )mol và Al 3+ (0,2 mol) và 2 Anion là Cl(x mol)và SO (y 2-4 mol) Khi cô cạn dd thu được 46,9 gam chất rắn khan Biết Fe= 56, Al= 27 , Cl = 35,5 ; S=32 ; O= 16 Giá trị x, y trong câu trên lần lượt là:
A 0,1 ; 0,2 B 0,2 ; 0,3 C 0,3 ; 0,1 D 0,3 ; 0,2
Câu 57: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai ?
A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím B Dung dịch X không thể hoà tan Cu
C Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng
D Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3
Câu 58: Gang, thép là hợp kim của sắt Tìm phát biểu đúng ?
A Gang là hợp kim của Fe – C (5 – 10%) B Thép là hợp kim Fe – C ( 2 – 5%)
C Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxi bằng CO, H2 và Al ở nhiệt độ cao
D Nguyên tắc sản xuất thép là oxh các tạp chất trong gang( C, Si, Mn, S, P…) thành oxi, nhằm giảm
hàm lượng của chúng
Câu 59: Một oxit kim loại có công thức MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoàn toàn
oxit này bằng khí CO thu được 16,8g kim loại M Hoà tan hoàn toàn lượng M đó bằng HNO3 đặc nóng,
thu được muối M hoá trị III và 0,9 mol khí NO2 MxOy có công thức phân tử là ?
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Đáp án khác
Câu 60: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra cả 2 quá trình luyện gang và luyện thép ?
A FeO CO t0 Fe CO 2 B SiO2CaOt0 CaSiO3
C FeO Mn t0 Fe MnO 2 D S O 2t0 SO2
Câu 61: Cần bao nhiêu tấn quặng Manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm
lượng sắt là 95 % Biết rằng trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%
A 1325,16 tấn B 1532,16 tấn C 1235,16 tấn D 3215,16 tấn
Câu 62: nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư
được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn
C Khối lượng các chất trong A là?
Trang 10A mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g
C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 63: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Ygồm
(HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi
ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương
án nào?
A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít
Câu 64: Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được
chất rắn Y; khí ra khỏi ống được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa
Hòa tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc) Gía trị m là?
Câu 65: Để hòa tan 4 gam FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10%(D=1,05g/ml) Xác định công thức phân tử
FexOy
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe2O3 và FeO
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 1 khối lượng FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hòan toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác cô cạn
dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Xác định FexOy
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác
định
Câu 67: Hòa tan 10gam hỗn hợp gồm Fe và FexOy bằng HCl được 1,12 lít H2(đktc) Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hết bằng HNO3 đặc nóng được 5,6 lít NO2(đktc) Tìm FexOy?
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác
định
Câu 68: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa có khả năng
làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng FexOy là?
Câu 69: Với phản ứng: FexOy 2yHCl (3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O
- Chọn phát biểu đúng:
A Đây là một phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4
C Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử
D B và C đúng
Câu 70: Cho 10g hỗn hợp Fe và Cu ( trong đó Cu chiếm 10% về khối lượng ) vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,6g chất rắn, dung dịch Y và 2,24(l) khí NO đkc Lượng muối
trong dung dịch Y là
Câu 71: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối