Slide 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊUSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰCTRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC GV thực hiện ĐOÀN THANH NGỌT SINH HỌC 10SINH HỌC 10SINH HỌC 10SINH HỌC[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
GV thực hiện: ĐOÀN THANH NGỌT
Trang 2SINH HỌC 10 SINH HỌC 10
Trang 3(4) Các crômatít tách nhau di chuyển về hai cực
của tế bào
(D) kỳ đầu
Câu hỏi kiểm tra: nguyên phân sao cho phù hợp: Sắp xếp diễn biến của NST vào từng kỳ
Trang 4 Tại sao số lượng NST trong giao tử lại chỉ bằng một nữa số NST trong tế bào
sinh dưỡng?
Trang 5Bài 19
Trang 6I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Hãy quan sát đoạn phim và cho biết: Quá trình giảm phân gồm mấy lần phân bào? Mỗi lần phân bào
gồm những kì nào?
Bài 19
Trang 7Quá trình giảm phân gồm mấy lần phân bào? Mỗi lần
phân bào gồm những kì nào?
Quá trình giảm phân ở tế bào sinh dục ở vùng chín
0:45
0:45
Trang 8I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Bài 19
2 Diễn biến: (Phiếu học tập số 1)
1- Khái quát: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở
tế bào sinh dục ở vùng chín Gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhưng chỉ có một lần NST nhân đôi.
Trang 9Giảm phân Diễn biến
10 phút
4’:33’’
4’:33’’
Xem phim và điền vào phiếu các diễn biến chính (sự thay
đổi của trung thể, thoi phân bào, hình thái NST, màng nhân
và nhân con) trong từng kì của quá trình giảm phân.
Xem phim và điền vào phiếu các diễn biến chính (sự thay
đổi của trung thể, thoi phân bào, hình thái NST, màng nhân
và nhân con) trong từng kì của quá trình giảm phân. 10 0123456789
Trang 10Giảm phân Diễn biến
Phiếu học tập số 1: Xem phim và điền vào phiếu các diễn biến chính (sự thay
đổi của trung thể, thoi phân bào, hình thái NST, màng nhân
và nhân con) trong từng kì của quá trình giảm phân.
Xem phim và điền vào phiếu các diễn biến chính (sự thay
đổi của trung thể, thoi phân bào, hình thái NST, màng nhân
và nhân con) trong từng kì của quá trình giảm phân. 10 0123456789
Trang 11Giảm phân Diễn biến
Lần phân bào I Trước đó, các NST đã nhân đôi ở kì trung gian Mỗi NST kép gồm 2 cromatit
dính nhau ở tâm động.
- Kì đầu I 2n NST kép dần dần co xoắn Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các NST
kép theo từng cặp tương đồng Thoi phân bào hình thành Màng nhân và nhân con biến mất
- Kì giữa I NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- Kì sau I Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo thoi phân bào
về 2 cực của tế bào
- Kì cuối I Hình thành 2 nhân Thoi phân bào biến mất, tế bào chất phân chia thành 2
TB con có số lượng NST kép giảm đi 1 nữa (n NST kép/TB)
Lần phân bào II Trước đó, kì trung gian xảy ra rất nhanh không có sự nhân đôi NST Phân
bào II tương tự nguyên phân.
- Kì đầu II n NST kép ở trạng thái co xoắn
- Kì giữa II Các NST kép tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- Kì sau II Mỗi NST kép tách ra thành 2 NST đơn và phân li đều về 2 cực tế bào
- Kì cuối II Mỗi tế bào hình thành 2 nhân với n NST đơn Các NST đơn dãn xoắn, thoi
phân bào biến mất, tế bào chất phân tạo thành 4 tế bào con (n NST đơn)
Gợi ý đáp án Phiếu học tập số 1: Diễn biến chính của quá trình giảm phân
Trang 12I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Bài 19
2- Diễn biến:
3- Kết quả:
1- Khái quát:
Trang 13Dựa vào sơ đồ, em hãy nêu kết quả của quá trình
giảm phân.
Dựa vào sơ đồ, em hãy nêu kết quả của quá trình
giảm phân.
Sơ đồ tóm tắt quá trình giảm phân
Sơ đồ tóm tắt quá trình giảm phân
Trang 14I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
2- Diễn biến:
1- Khái quát:
3- Kết quả:
Trang 15QUÁ TRÌNH SINH GIAO TỬ
Trang 16Giảm phân II
Noãn bào thứ cấp
Trang 17I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Bài 19
- Ở động vật:
+ Con đực: 4 TB con sẽ hình thành 4 tinh trùng
+ Con cái: 4 TB con hình thành 1 trứng và 3 thể cực (tiêu biến)
1 TB mẹ
(2n NST đơn) (n NST đơn) 4 TB con
Giảm phân (2 lần phân bào) Giao tử (n)
Trang 18 Giảm phân đem lại lợi ích gì cho loài?
Trang 19Bài 19
Trang 20I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Bài 19
II Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
1’:21’’
1’:21’’
Trang 21I QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Bài 19
II Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
-Trong giảm phân, sự trao đổi đoạn NST ở kì đầu I và sự phân li độc lập của các NST giúp tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
- Nhờ giảm phân, giao tử được tạo thành mang bộ NST đơn bội (n), thông qua thụ tinh mà bộ NST 2n của loài được khôi phục.
Trang 22Phân
li độc lập
Sự phân li độc lập của các NST giúp tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
Trang 23 Vậy sự khác biệt cơ bản giữa quá trình giảm phân và quá trình nguyên phân là
gì?
Trang 24Quá trình giảm phân
Trang 25NST nhân đôi
và bắt chéo
Tế bào phân chia lần I
Giảm phân
I
Tế bào phân chia lần II
Nguyên phân
NST nhân đôi
Tế bào phân chia
Trang 26TRÒ CHƠI Ô CHỬ
1 2 3 4 5 6 7
I Ế P H Ợ P
T
Ả M P H Â N I
G
H Â N Đ Ô I
P
Ê N P H Â N Y
N G U
I B Ô X Ô M
R
À O C Ó T Ơ B
H Â N
P
Ổ I C H É O Đ
R A O
T
(*)
7 chử cái: Hoạt động của NST chỉ xảy ra ở kì đầu của giảm phân I.
8 chử cái: Sự phân chia của tế bào sinh giao tử.
7 chử cái: Đây là hình thức phân bào đơn giản nhất xảy ra vi khuẩn.
10 chử cái: Hình thức phân bào xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
7 chử cái: Bào quan tổng hợp prôtêin.
11 chử cái: Sự phân chia tế bào có sự hình thành thoi vô sắc.
11 chử cái: Hoạt động này tạo ra sự hoán vị gen.
Trang 27A Kì đầu của Giảm phân 1
B Kì giữa của Giảm phân 1
C Kì cuối Giảm phân 1
D Kì đầu Giảm phân 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (30 giây/1 câu)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (30 giây/1 câu)
Trang 281 Học bài và trả lời các câu hỏi SGK.
2 Đọc phần em có biết.
2 So sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân:
3 Đọc trước Bài 20: Thực hành quan sát các kì nguyên phân.
CHUẨN BỊ MẪU VẬT: Cây Hành còn rễ (khoảng 10 cây/tổ(nhóm))
Đặc điểm Nguyên phân Giảm phân
Trang 29Chúc sức khỏe quý thầy cô! Chúc sức khỏe quý thầy cô!
Trang 30trao đổi chéo
Trang 31NST kép tập trung
thành 2 hàng ở mặt
phẳng xích đạo
Kì giữa I
Trang 32NST kép phân
li đều về 2 cực
tế bào
Kì sau I
Trang 33Phân chia tế bào chất
Màng nhân và nhân con xuất hiện tạo thành 2 tế bào con (n NST kép)
Kì cuối I
Thoi phân bào
dần biến mất
Trang 34n NST kép ở trạng thái co xoắn
Trang 35n NST kép tập trung
thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo
Kì giữa II
Trang 37Màng nhân và nhân con xuất hiện
Phân chia tế bào chất