Slide 1 Câu 1 Hãy nêu phương pháp điều chế nước Javen và clorua vôi trong phòng thí nghiệm? KIỂM TRA BÀI CŨKIỂM TRA BÀI CŨ Điều chế nước Javen cho khí clo tác dụng với dung dich NaOH loãng ở nhiệt[.]
Trang 2Câu 1: Hãy nêu phương pháp điều chế nước Javen và clorua vôi trong phòng thí nghiệm?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điều chế nước Javen : cho khí clo tác dụng với dung dich NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Đều chế clorua vôi : cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30 O C.
Đáp án:
Trang 3Câu 2: Hãy sắp xếp các axit sau theo chiều tăng dần tính axit : HClO, HClO 2 , HClO 4 , HClO 3
KIỂM TRA BÀI CŨ
HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
Đáp án:
Trang 4Bài 25
Trang 5Flo là chất khí, màu lục nhạt, rất độc.
1-T/C VẬT LÝ-TRẠNG THÁI TN
Hình ảnh flo đơn chất
Các em hãy quan sát flo đơn chất và nêu một số tính chất vật
lý của flo?
F
L
O
Trang 6Tồn tại dưới dạng hợp chất F
L
O
Có trong men răng
1-T/C VẬT LÝ-TRẠNG THÁI TN
Trang 7L
O
Muối florua (CaF 2 )
Phần lớn ở hai khoáng vật:
1-T/C VẬT LÝ-TRẠNG THÁI TN
Trang 8 Criolit (Na 3 AlF 6 hay AlF 3 3NaF)F
L
O
1-T/C VẬT LÝ-TRẠNG THÁI TN
Trang 10SiO 2 + 4HF SiF 4 + 2H 2 O
Silic tetraflorua
* Oxi hoá được nhiều hợp chất:
Hơi nước nóng bốc cháy khi tiếp xúc với khí flo ỏ nhiệt độ thường.
Trang 11Điều chế một số dẫn xuất chứa flo:
F
L
O
Teflon (-CF 2 –CF 2 -) n dùng chế tạo chất chống dính ở xoong, chảo,
3 - ỨNG DỤNG
Floroten (-CF 2 –CFCl-) n dùng bảo vệ các chi tiết, vật thể bằng kim loại, gốm, sứ,… khỏi bị ăn mòn.
Trang 12L
O
Teflon (-CF 2 –CF 2 -) n còn dùng chế tạo các vòng đệm làm kín chân không.
3 - ỨNG DỤNG
Trang 13 Freon (CFCl 3 , CF 2 Cl 2 ): sử dụng trong công nghiệp làm lạnh.
F
L
O
3 - ỨNG DỤNG
Trang 14 Freon hay chất CFC gây nên hiện tượng
phá hủy tầng ozon, hiệu ứng nhà kính.
F
L
O
3 - ỨNG DỤNG
Trang 15 Ảnh hưởng hiệu ứng nhà kính: ung thư da, hại mắt do tia tử ngoại, băng tan,…
F
L
O
3 - ỨNG DỤNG
Trang 16 Flo còn dùng để làm giàu trong công nghiệp hạt nhân
Trang 17NaF loãng: làm
thuốc chống sâu răng.
F
L
O
3 - ỨNG DỤNG
Trang 184 – SẢN XUẤT FLO TRONG
CÔNG NGHIỆP
Trang 222 2 t o 2
Br H + → H Br+ −
Trang 25Sản xuất AgBr dùng để tráng phim ảnh
Trang 29Trong công nghiệp, brom được sản xuất
từ nước biển ( có chứa NaBr)
Cl + NaBr− → NaCl− + Br
Trang 30lý của iot?
Trang 31Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím.
Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi gọi là sự thăng hoa của iot.
Iot tan rất ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Trang 32Iot oxi hóa được nhiều kim loại khi đun nóng hoặc có chất xúc tác
Iot oxi hóa được hiđro ở nhiệt độ cao, có mặt chất xúc tác (phản ứng thuận nghịch).
Trang 33Muối iotua bị clo và brom oxi hóa thành iot.
Iotua tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh dùng iot để nhận biết hồ tinh bột và ngược lại.
Trang 34Iot dùng để sản xuất thuốc sát trùng, chất tẩy rửa.
Trang 354 – SẢN XUẤT IOT TRONG
Trang 36Chất khí, màu lục nhạt, rất độc. Chất lỏng, màu đỏ nâu, dễ bay hơi, độc. Chất rắn, dạng tinh thể, màu đen tím
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Có tính oxi hóa mạnh nhất.
Oxi hóa được các kim loại tạo ra muối florua.
Tương tự flo, clo nhưng yếu hơn.
Oxi hóa được nhiều kim loại.
Tương tự brom nhưng yếu hơn.
Oxi hóa được nhiều kim loại với điều kiện đun nóng hoặc có chất xúc tác.
Oxi hóa được hầu hết các phi kim.
Chỉ oxi hóa được hiđro ở nhiệt độ cao.
Chỉ oxi hóa được hiđro ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác Khí flo oxi hóa
nước dễ dàng ở ngay nhiệt độ thường.
Tác dụng với nước rất chậm tạo ra axit bromhiđric HBr và
axit hipobromơ HBrO.
Hầu như không tác dụng với nước.
Trang 37Câu 1: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa:
Trang 38Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng minh brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot?
Trang 39Câu 3: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?
Trang 40Câu 4: Ứng dụng nào sau đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng
do gây ô nhiễm không khí?
trong phẫu thuật.
B metylenclorua, cloroform dùng làm
dung môi.
C CFCl 3 , CF 2 Cl 2 dùng trong máy lạnh.
D Teflon dùng làm chất chống dính.
BÀI TẬP