Câu 24: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit.. Câu 26: Cho các ph[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN MINH TUÂN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Công thức hóa học của kali đicromat là
A K2Cr2O7 B K2CrO4 C H2Cr2O7 D KCrO2
Câu 2: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có kết tủa keo trắng D Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng
Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí Khí X là A H2 B NO2 C NO D N2O
Câu 8: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Dẫn điện và nhiệt tốt
C Có tính nhiễm từ D Kim loại nặng, dễ nóng chảy
Câu 9: Phản ứng nào sau đây sai?
A CaCO3
0
t
CaO + CO2 B Ca(HCO3)2
0
t
CaCO3 + CO2 + H2O
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D NaHCO3 t0 NaOH + CO2
Câu 10: Trung hòa 100 ml dung dịch KOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
Câu 12: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm tăng độ cứng của thép Kim loại X là A Al B Zn C Cu D Cr
Câu 13: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A Có ánh kim B Độ cứng thấp C Khối lượng riêng lớn D Màu trắng bạc
Trang 2Câu 15: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 16: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + CO2 X là
Câu 18: Kim loại nhôm không được dùng để
A trộn với bột CuO để hàn đường ray B làm dây dẫn điện thay cho đồng
C làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa D xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 19: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A AlCl3 B FeCl3 C MgCl2 D NaCl
Câu 20: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol
C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,015 mol và 0,08 mol
Câu 21: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 22: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Fe3+, Ag+
C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của
m là A 27,12 B 28,14 C 26,18 D 25,08
Câu 25: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là A 48,4 B 36,0 C 45,0 D 42,2
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
Số phát biểu đúng là A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 27: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
Trang 3(b) Cho CrO3 vào nước dư
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 28: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T= m – a” là A 1,50 B 1,60 C 1,55 D 1,65
Câu 29: Trộn 120 gam Fe2O3 với 54 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 26,88 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 60% B 80% C 12,5% D 90%
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 43,8 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 41,04 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến
dư vào dung dịch AlCl3 là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có kết tủa keo trắng D Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng
Câu 2: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 3: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm? A Mg B Be C Ca D Li
Câu 4: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol
C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,015 mol và 0,08 mol
Câu 5: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm
tăng độ cứng của thép Kim loại X là
Câu 6: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là
1 A 11 A 21 C
2 C 12 D 22 C
3 D 13 D 23 A
4 B 14 C 24 A
5 C 15 A 25 D
6 A 16 B 26 B
7 C 17 B 27 B
8 D 18 A 28 D
9 D 19 B 29 B
10 C 20 C 30 B
Trang 4A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
Câu 7: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCrO2 B K2Cr2O7 C H2Cr2O7 D K2CrO4
Câu 8: Phản ứng nào sau đây sai?
A CaCO3 t0 CaO + CO2 B Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D NaHCO3
0
t
NaOH + CO2
Câu 9: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Câu 10: Trung hòa 100 ml dung dịch KOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Câu 11: Kim loại nhôm không được dùng để
A trộn với bột CuO để hàn đường ray B xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
C làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa D làm dây dẫn điện thay cho đồng
Câu 12: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí Khí X là A NO B NO2 C H2 D N2O
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A Độ cứng thấp B Có ánh kim C Màu trắng bạc D Khối lượng riêng lớn
Câu 15: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + CO2 X là
Câu 17: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A AlCl3 B FeCl3 C MgCl2 D NaCl
Câu 19: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D KOH
Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, dễ nóng chảy
C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến
Trang 5khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Fe3+, Ag+
C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 23: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 24: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của
m là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 43,8 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 41,04 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T= m – a” là A 1,55 B 1,50 C 1,65 D 1,60
Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 30: Trộn 120 gam Fe2O3 với 54 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 26,88 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A 12,5% B 90% C 80% D 60%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 6ĐỀ SỐ 3
C làm dây dẫn điện thay cho đồng D xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 2: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + CO2 X là
Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là
A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3
Câu 5: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCrO2 B K2Cr2O7 C H2Cr2O7 D K2CrO4
Câu 6: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm
tăng độ cứng của thép Kim loại X là
Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí
Khí X là A NO B NO2 C H2 D N2O
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là
A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng
C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có kết tủa keo trắng
Câu 9: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm? A Be B Li C Ca D Mg
Câu 10: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với
dung dịch Ba(OH)2? A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
Câu 12: Trung hòa 100 ml dung dịch KOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là
1 A 11 A 21 A
2 A 12 A 22 A
3 D 13 D 23 A
4 C 14 D 24 D
5 B 15 C 25 D
6 B 16 B 26 A
7 B 17 C 27 B
8 D 18 B 28 C
9 C 19 D 29 C
10 A 20 B 30 C
Trang 7Câu 14: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 15: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A AlCl3 B FeCl3 C MgCl2 D NaCl
Câu 16: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 17: Phản ứng nào sau đây sai?
A CaCO3
0
t
CaO + CO2 B NaHCO3
0
t
NaOH + CO2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 18: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D KOH
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A Độ cứng thấp B Màu trắng bạc C Khối lượng riêng lớn D Có ánh kim
Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, dễ nóng chảy
C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol
C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,16 mol
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của
m là A 27,12 B 25,08 C 28,14 D 26,18
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+
C Mg2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 24: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 25: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
Trang 8(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 27: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức “T= m – a” là A 1,55 B 1,50 C 1,65 D 1,60
Câu 28: Trộn 120 gam Fe2O3 với 54 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 26,88 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 43,8 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 41,04 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A 6 B 4 C 3 D 5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 B 11 A 21 D
2 C 12 A 22 A
3 D 13 D 23 A
4 C 14 A 24 D
5 B 15 B 25 B
6 A 16 D 26 A
7 A 17 B 27 C
8 C 18 D 28 C
9 B 19 C 29 A
10 C 20 B 30 D
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Phản ứng nào sau đây sai?
A Ca(HCO3)2
0
t
CaCO3 + CO2 + H2O B NaHCO3
0
t
NaOH + CO2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D CaCO3 t0 CaO + CO2
Câu 2: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là
A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3
Trang 9Câu 3: Kim loại nhôm không được dùng để
A trộn với bột CuO để hàn đường ray B làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa
C làm dây dẫn điện thay cho đồng D xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là
A Có kết tủa nâu đỏ B Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng
C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan D Có kết tủa keo trắng
Câu 5: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí Khí X là A H2 B NO C N2O D NO2
Câu 6: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 7: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A Màu trắng bạc B Khối lượng riêng lớn C Có ánh kim D Độ cứng thấp
Câu 9: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm
tăng độ cứng của thép Kim loại X là A Zn B Al C Cu D Cr
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
Câu 11: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Câu 12: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,03 mol và 0,16 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,03 mol và 0,04 mol D 0,015 mol và 0,04 mol
Câu 13: Công thức hóa học của kali đicromat là
A K2CrO4 B KCrO2 C H2Cr2O7 D K2Cr2O7
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A AlCl3 B FeCl3 C MgCl2 D NaCl
Câu 15: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 16: Trung hòa 100 ml dung dịch KOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D KOH
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là
Trang 10Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + CO2 X là
Câu 20: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, dễ nóng chảy
C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 22: Cho 11,2 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là A 36,0 B 42,2 C 48,4 D 45,0
Câu 23: Hòa tan 13,9 gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Fe3+, Ag+
C Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của
m là A 26,18 B 28,14 C 25,08 D 27,12
Câu 27: Trộn 120 gam Fe2O3 với 54 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 26,88 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A 12,5% B 90% C 80% D 60%
Câu 28: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 29: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu