1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

22 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 25: Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu trong đó Cu chiếm 60% khối lượng vào một lượng dung dịch HNO3 khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan.. Khối lượng m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

Câu 2 Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3 là

A Fe, Cu, Ag

B Fe, Al, Cu

C Al, Ag, Mg

D Fe, Mg, Ag

Câu 3 Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng

dụng đó là sản xuất nước giải khát Muối X đó là

Trang 2

D Cu

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

Câu 9 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:

A điện phân dung dịch

B điện phân nóng chảy

C thủy luyện

D nhiệt luyện

Câu 10 Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết Nhận xét đúng là

A Al tan hoàn toàn trong nước dư

B Số mol khí thoát ra bé hơn số mol Al và Na

C H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na

D H2O dư và số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na

Câu 11 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Không dẫn điện

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

a Kim loại sắt có tính nhiễm từ

b Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

c CrO3 là một oxit axit

Câu 14 Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A hematit; pirit ; manhetit; xiđerit

B xiđerit; manhetit; pirit; hematit

C xiđerit; hematit; manhetit; pirit

D pirit; hematit; manhetit; xiderit

Câu 15 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Crom có màu lục xám

Trang 3

B Crom là một kim loại cứng (chỉ kém hơn kim cương), cắt được thủy tinh

C Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890°C)

D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3)

Câu 16 Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

D Tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 18 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm:

A Giấy quỳ tím khô

B Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lit khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Trang 4

D Cr

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào

một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 25: Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 60% khối lượng) vào một lượng dung dịch

HNO3 khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan Khối lượng muối tạo thành là

Câu 1: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?

A 3Fe + 2O2 → Fe3O4

Trang 5

Câu 3: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

A 6,72 lít

B 11,2 lít

C 8,96 lít

D 17,92 lít

Câu 4: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH

- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Cr là kim loại lưỡng tính

B Cr hoạt động hóa học mạnh hơn Zn và Fe

C Cr tác dụng với HNO3 đặc, nguội giải phóng NO2

D Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội

Câu 6: Cho phản ứng hóa học sau: 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O Trong phản ứng này

FeO đóng vai trò là

A chất oxi hóa

B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

C chất khử

D không là chất khử hay oxi hóa

Câu 7: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì

A Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh

B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm

C Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí

Câu 8: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước,

cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải

bị ô nhiễm bởi ion

Trang 6

A 5

B 6

C 7

D 8

Câu 10: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt KOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, K2SO4 có thể dùng hóa

chất nào sau đây?

A dd BaCl2

B dd AgNO3

C dd Ba(OH)2

D dd HCl

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 14: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát

ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 7

Câu 1 (1,5 điểm): Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm được mô tả sau:

a/ Hòa tan FeCl2 vào nước rồi thêm H2SO4 loãng dư, sau đó thêm dung dịch KMnO4 dư thấy có khí màu vàng lục thoát ra và dung dịch thu được có chứa muối mangan (II)

b/ Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được dung dịch A và khí B mùi hắc Sục khí B vào dung dịch brom hoặc dung dịch KMnO4 đều thấy các dung dịch này bị nhạt màu

Câu 2 (2 điểm): Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được

a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Tính giá trị của a

Câu 3 (2 điểm): Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tính khối lượng từng muối trong X

10FeCl2 + 6KMnO4 + 24H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 10Cl2 + 3K2SO4 + 6MnSO4 + 24H2O

b 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc nóng) → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

Khí A là SO2:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4+ 2H2SO4

Câu 2 (2 điểm): Đặt số mol Al là x, số mol Al4C3 là y mol

→ x + y = 0,3 mol (1)

Kết tủa là Al(OH)3: 0,6 mol

Bảo toàn Al: x + 4y = 0,6 (2)

Giải hệ phương trình được: x = 0,2 và y = 0,1

Khí gồm H2 và CH4

Bảo toàn e: có 2.nH2 = 3.nAl → nH2 = 0,3 mol

Bảo toàn C: có nCH4 = 3.nAl4C3 = 0,3

a = 0,3 + 0,3 = 0,6 mol

Câu 3 (2 điểm): Gọi số mol CuCl2 và FeCl2 lần lượt là x và y (mol)

Trang 8

Câu 1: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2

Câu 2: Phản ứng nào sau đây thu được muối sắt (II)?

A Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, dư

C Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dư

D Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

Câu 3: Cấu hình electron của ion Fe3+

Câu 5: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X Biết

X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây

1 Al 2 Al2O3 3 Fe3O4 4 FeO 5 Fe2O3 6 Fe

A 2, 3, 6 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 6

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu

cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al

và Fe trong hỗn hợp đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe

Trang 9

Câu 7: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3 Chỉ dùng một dung

dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?

Câu 8: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KCl B CaCl2 C NaNO3 D KOH

Câu 9: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí

A Chỉ có Fe3O4 B FeO và Fe3O4 C Chỉ có Fe2O3 D Chỉ có FeO

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch

X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

Câu 11: Có các dung dịch : AlCl3, ZnSO4, FeSO4 Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt

được các dung dịch trên ?

A Dung dịch NH3 B Quỳ tím C Dung dịch NaOH D Dung dịch BaCl2

Câu 12: : Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít H2

(đktc) Tìm pH của dung dịch A?

Câu 13: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

A Na, K, Mg, Ca, B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K,Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 14: : Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là?

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7 D CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4

Câu 17: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch Fe2(SO4)3

có lẫn FeSO4 ?

C dung dịch KMnO4/H2SO4 D dung dịch NaOH

Câu 18: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A Na2CO3, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2O C Na2O, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2

Câu 19: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe FeCl2 Fe Fe(NO3)3

(1) Fe + Cl2 →FeCl2; (2) FeCl2 + Mg→ Fe + MgCl2;

(3) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Phản ứng nào sai?

Trang 10

A (2) B (1) C (1) và (3) D (1) và (2)

Câu 20: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm có 0,015 mol

N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là:

A 13,5 g B 1,35 g C 0,81 g D 0,75 g

Câu 21: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

A Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

B Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt

C Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ

thép

D Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không

Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

A Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác

B Gang trắng chứa ít C hơn gang xám

C Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

D Gang là hợp chất của Fe – C

Câu 23: Có thể phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là

A dung dịch HCl B dung dịch CuSO4 C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3

Câu 24: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là

A Thép cacbon để trong không khí ẩm B Đốt dây Fe trong khí O2

C Kim loại Zn trong dung dịch HCl D Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 25: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung

dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa

A Fe(NO3) 3 B Fe(NO3) 2

C Fe(NO3) 3, Cu(NO3) 2 dư D Fe(NO3) 2, Cu(NO3) 2 dư

Câu 26: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau

đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ?

C Sắt bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

Câu 27: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,96 lít

CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A 38,6 g B 39 g C 56,2g D 45g

Câu 28: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

A Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

B Ngâm trong dung dịch HgSO4

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D Ngâm trong dung dịch HCl

Câu 29: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3

đặc nguội, NaOH Số phản ứng xảy ra là :

Trang 11

Câu 30: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc)

Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là:

A 0,82% B 0,84% C 0,85% D 0,86%

Câu 31: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B

Khối lượng chất rắn A là :

A 7,12 gam B 4,08 gam C 6, 16 gam D 8,23 gam

Câu 32: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3

lần lượt phản ứng với H2SO4 loãng, dư Số phản ứng hóa học xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 33: Cấu hình e của Al là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 34: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO

và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là :

A 0,56 gam B 1,12 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Câu 35: Cho từ từ dung dịch 0,65 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi

dừng phản ứng thì thu được m gam kết tủa Biết phản ứng vừa đủ Xác định m ?

A 15,6 g B 11,7 g C 16,9 g D 50,7g

Câu 36: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 1,28gam B 1,92gam C 0,64gam D 2,56gam

Câu 37: Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số

lượng dung dịch có thể phân biệt được là

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch

người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là:

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 41: Công thức của glixerol là

A C6H5OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C2H5OH

Câu 42: Thành phần chính của phân đạm urê là

Câu 43: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Trang 12

Câu 44: Cho phương trình phản ứng sau: 3Mg + 2Fe3+ 3Mg2+ + 2Fe Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Fe3+ là chất khử, Mg2+ là chất oxi hóa B Mg là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa

C Mg là chất oxi hóa, Fe3+ là chất khử D Mg2+ là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa

Câu 45: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được

dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 200 B 180 C 160 D 220

Câu 46: Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A màu hồng.B màu cam C màu vàng D màu xanh

Câu 47: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-4O2 (n ≥ 3)

C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n ≥ 3)

Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy

ra ăn mòn điện hóa học

B Kim loại dẻo nhất là Ag, kim loại cứng nhất là Cr

C Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu

D Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Câu 49: Số nguyên tử cacbon trong phân tử sacarozơ là

Câu 50: Metyl axetat có công thức là

Câu 51: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây nhôm trong bình khí clo

B Đốt dây thép trong bình khí oxi

C Cho viên kẽm vào dung dịch axit sunfuric

D Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 có nhỏ vào vài giọt CuSO4

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm