Câu : Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 2 accarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác 3 Tinh bộ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
Câu 2: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3 C CH2=CH-COO-C2H5 D C2H5
COO-CH=CH2
Câu 3: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và
hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 2914 m3 B 5589 m3 C 5880 m3 D 5883 m3
Câu 4: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOH C H2NCH2COONa D ClH3NCH2COONa
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H6N C C4H8N D C3H7N
Câu 6: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (1), (3) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 7: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 64,1 B 49,2 C 70,6 D 68,3
Câu 10: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A kim loại Na B dung dịch Br2 C quỳ tím D dung dịch NaOH
Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Trang 2Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A etan B propan C toluen D vinyl clorua
Câu 13: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PVC B (-CF2-CF2-)n. C PE D polipropilen
Câu 14: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O B H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
C C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O D NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 15: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
Câu 16: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Anilin C Glyxin D Etanol
Câu 17: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 0,2 ml B 200 ml C 100ml D 150 ml
Câu 18: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Axit Glutamit B Valin C Lysin D Alanin
Câu 19: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A H2N-CH2-COOH B C6H5OH C C6H12O6. D C6H5NH2.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 22: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 23: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ tằm và tơ enan
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B CH3-NH2 C (CH3)3N D C2H5-NH2
Câu 25: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 2 ụng với những chất nào sau đây?
Trang 3A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, HCl C NaOH, NH3. D HCl, NaOH
Câu 26: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 27: Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là
A Val-Ala B Ala-Val C Ala-Gly D Gly-Ala
Câu 28: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A HOOC-CH2CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
C CH3CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH(NH2)- COOH
Câu 29: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là A 13 gam B 12,65 gam C 13,35 gam D 11,95 gam
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 2: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 0,2 ml B 150 ml C 200 ml D 100ml
Câu 3: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2)
Câu 4: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A H2N-CH2CH(NH2)- COOH B CH3CH(NH2)-COOH
Trang 4C HOOC-CH2CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
Câu 5: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức
của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 6: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 7: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là
A 13 gam B 11,95 gam C 12,65 gam D 13,35 gam
Câu 8: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Lysin B Axit Glutamit C Alanin D Valin
Câu 9: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A C6H12O6 B C6H5NH2. C C6H5OH D H2N-CH2-COOH
Câu 10: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O B NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
C C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O D H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 2 ụng với những chất nào sau đây?
A NaOH, NH3 B HNO3, CH3COOH C HCl, NaOH D Na2CO3, HCl
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A propan B etan C toluen D vinyl clorua
Câu 14: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
C Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
Câu 16: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
Trang 5phân biệt ba chất trên là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B (CH3)3N C C2H5-NH2 D CH3-NH2
Câu 19: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và
hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 5880 m3 B 5589 m3 C 2914 m3 D 5883 m3
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H7N C C3H6N D C4H8N
Câu 21: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2
=CH-COO-CH3
Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron
Câu 23: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 49,2 B 68,3 C 64,1 D 70,6
Câu 25: Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là:
A Gly-Ala B Ala-Val C Ala-Gly D Val-Ala
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 27: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 28: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PE B PVC C (-CF2-CF2-)n. D polipropilen
Câu 29: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Etanol C Anilin D Glyxin
Câu 30: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COOH B H2NCH2COONa C ClH3NCH2COOH D
ClH3NCH2COONa
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 6ĐỀ SỐ 3
A Ala-Val B Gly-Ala C Ala-Gly D Val-Ala
Câu 2: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2
=CH-COO-CH3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H7N C C3H6N D C4H8N
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 49,2 B 68,3 C 64,1 D 70,6
Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A vinyl clorua B etan C propan D toluen
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B (CH3)3N C CH3-NH2 D C2H5-NH2
Câu 9: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O B NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
C C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O D H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
Trang 7C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
Câu 11: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A CH3CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH(NH2)- COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
Câu 12: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là
A 11,95 gam B 13 gam C 12,65 gam D 13,35 gam
Câu 13: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 16: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na
Câu 17: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 18: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A C6H12O6 B C6H5OH C H2N-CH2-COOH D C6H5NH2.
Câu 19: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Etanol C Anilin D Glyxin
Câu 20: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 200 ml B 150 ml C 100ml D 0,2 ml
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron
Câu 22: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 23: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Trang 8Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 24: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 26: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH C ClH3NCH2COOH D ClH3NCH2COONa
Câu 27: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PE B PVC C (-CF2-CF2-)n. D polipropilen
Câu 28: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Alanin B Axit Glutamit C Lysin D Valin
Câu 29: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và
hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 5880 m3 B 5589 m3 C 2914 m3 D 5883 m3
Câu 30: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 2 ụng với những chất nào sau đây?
A HCl, NaOH B NaOH, NH3. C HNO3, CH3COOH D Na2CO3, HCl
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
của loại hoa (quả) nào sau đây
Câu 2: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?
Câu 3: Ety axetat có công thức là
Trang 9A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 5: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 ( n ≥ 3) C CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 6: Công thức của tristearin là
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A (C17H35COO)2C2H4 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 8: accarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu 9: Đồng phân của glucozơ là
Câu 10: accarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A accarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 12: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Câu 13: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
thức C2H3O2Na Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H3
Câu 16: Phản ứng nào trong công nghiệp dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành bơ nhân tạo?
A Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng B Phản ứng xà phòng hóa chất béo lỏng
C Phản ứng thủy phân chất béo lỏng D Làm lạnh chất béo lỏng
Câu 17: Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành:
A CO2 và H2O B axit béo và glixerol C NH3,CO2 và H2O D muối của axit béo và glixerol
tráng bạc, không phản ứng với Na, trong X chỉ có 1 loại nhóm chức X là
Câu : Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh
k o, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A glucozơ và xenlulozơ B.saccarozơvàtinhbột
Trang 10C fructozơ và glucozơ D.glucozơvàsaccarozơ
Câu : Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) accarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit
Phát biểu đúng là
Câu : Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl(OH), người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu : Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu
được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5
thức phân tử của X là:
Câu : Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại axit
béo đó là
A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH
C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH
(D=1,52g/ml) cần dùng là :
(đkc), thu được 1,8 gam H2O Giá trị của m là
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu : Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết
hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của
m là
trong NH3 dư, đun nóng thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 14,08 gam X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được hai muối của hai axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Thành phần phần trăm khối lượng của 2 este là