1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế

22 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Đốt ch y hoàn toàn ,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm ch y vào nước vôi trong dư được 8 gam kết tủaA. Biết Y phản [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,08 và 0,02 B 0,09 và 0,01 C 0,02 và 0,08 D 0,01 và 0,09

Câu 2: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C4H6 mà khí cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư cho kết tủa vàng?

Câu 3: Có ba chất lỏng benzen, toluen, stiren, đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt ba chất lỏng trên là

A giấy quỳ tím B dung dịch KMnO4 C dung dịch NaOH D nước brom

Câu 4: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi

qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8g Công thức phân tử của 2 anken là

C m-clotoluen D o-clotoluen và p-clotoluen

Câu 9: Khi thực hiện phản ứng đi me hóa C2H2 trong điều kiện thích hợp thì thu được

A vinylaxetilen B butađien C But-2en D benzen

Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 2 đồng phân

Câu 11: Trùng hợp propen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A (-CH2-CH2-CH2-)n B (-CH=C(CH3)-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-)n

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn a(mol) hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V (lít) khí

CO2 (ở đktc) và b (gam) H2O Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là

A a =

18

b22,4

22,4

V9

22,4

V18

22,4

V18

b 

Câu 13: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,đimetylbut-1-en (2); metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4) Những chất nào là đồng phân của nhau?

A (1) và (2) B (3) và (4) C (2),(3) và (4) D (1),(2) và (3)

Trang 2

Câu 14: Trùng hợp buta-1,3-đien (xt:Na, to,P) tạo ra polime có cấu tạo là?

A (-CH2-CH-CH=CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n

C (-C2H-CH-CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

Câu 15: Số ancol có công thức phân tử C4H10O tác dụng với CuO đun nóng tạo ra anđehit là

Câu 16: iến hành tr ng hợp ,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) X t c dụng

vừa đủ với 25 ml dung dịch r2 , M Hiệu suất tr ng hợp stiren là

A CH3C6H4OH B C6H7OCH3 C C7H7OH D C6H5CH2OH

Câu 20: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) là

A C4H6 B C5H10 C C5H8 D C4H8

Câu 21: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen Chất X là

A C2H2 B C2H4 C CH4 D C2H6

Câu 22: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là

A 3 – etyl hexan – 5 – ol B 4 – etyl pentan – 2 – ol

C 3 – metyl pentan – 2 – ol D 2 – etyl butan – 3 – ol

Câu 23: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đ y

là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH3 B CH3-CH2-CHBr-CH2Br

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 24: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, but-2-en, isobutilen Có bao nhiêu chất trong số

các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( x c t c Ni, đung nóng ) tạo ra butan ?

Câu 25: Ph t biểu nào sau đ y đ ng

A Đun ancol etylic ở 4 0C (x c t c H2SO4 đặc) thu được etilen

B Dùng 2 thuốc thử là dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt ba bình khí mất nhãn đựng

C2H6, C2H4 và C2H2

C Nhiệt độ sôi của etanol cao hơn nhiệt độ sôi của nước

D Đun ancol etylic ở 7 0C (x c t c H2SO4 đặc) thu được đietyl ete

Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken

nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPT của

X là

A C5H10 B C4H8 C C2H4 D C3H6

Câu 27: Đốt ch y hoàn toàn , mol anken X thu được CO2 và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm

Trang 3

bằng 100 gam dung dịch NaOH 2 ,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Công thức phân tử đ ng của X là

A C3H6 B C5H10 C C2H4 D C4H8

Câu 28: Đốt ch y hoàn toàn ,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi

hấp thụ toàn bộ sản phẩm ch y vào nước vôi trong dư được 8 gam kết tủa hể t ch oxi (đktc) tối thiểu cần d ng là

Câu 31: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi không kh (có x c t c và đun nóng) thu được 5,6 gam

hỗn hợp andehit, ancol dư và nước A có công thức là

A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D CH3OH

Câu 32: Cho dãy chuyển hóa sau:

CaC2  X  Y  Z

Tên gọi của X và Z lần lượt là

A etan và etanal B axetilen và etylen glicol

C axetilen và ancol etylic D etilen và ancol etylic

Câu 33: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với

H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai ancol trên là

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 34: Có hai thí nghiệm sau:

TN1: Cho 6 gam ancol no mạch hở đơn chức A t c dụng với m gam Na, sau phản ứng thu được , 75 gam H2

TN2: Cho 6 gam ancol no mạch hở đơn chức A t c dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1 gam H2

A có công thức là

A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C2H5OH

Câu 35: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit clohiđric, natri hiđroxit Số cặp chất có thể tác dụng

được với nhau là

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

+H2O +H 2 (Pd/PbCO 3 ,t0) +H 2 O(H+, t0)

Trang 4

(c) Ancol etylic tác dụng với kim loại Na

(d) Phenol tác dụng với NaOH

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ

sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3H4 C C2H4 D C4H10

Câu 38: Hỗn hợp M gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít M, thu

được 5,6 lít khí CO2 (c c kh đo ở c ng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn hoàn một thể tích M

ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp N gồm ba ancol X, Y, Z (X, Y là ancol bậc một, phân tử khối của X nhỏ hơn ph n tử khối của Y) Tỉ lệ về khối lượng các ancol bậc một so với ancol bậc hai là 17,5 :

9 Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol Y trong hỗn hợp N là

A 25,64% B 26,96% C 22,64% D 33,96%

Câu 39: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Kh đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại kh Z Đốt ch y hoàn toàn kh Z được 2,24 lít khí CO2

Trang 5

trị của m là

Câu 2: Trieste của glixerol với chất nào sau đ y là chất béo

A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axit oleic

Câu 3: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là dung dịch

A alanin B anilin C metylamin D axit glutamic

Câu 4: Dung dịch chất nào sau đ y không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 5: Cho dãy c c chất: NaHCO3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3 ố chất trong dãy có

t nh chất lư ng t nh là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở phản ứng vừa đủ với a mol KOH, thu

được hai muối và b mol ancol (a > b) Hỗn hợp X gồm:

A ancol và este B axit và este C axit và ancol D hai este

Câu 7: Cho 26,5 gam M2CO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 5,6 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

Câu 8: Phản ứng nào sau đ y chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

A Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu B Fe2+ + CuCu2+ + Fe

C 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+2Fe3+ + Cu

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 10: Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

Câu 15: Cacbohiđrat nào sau đ y thuộc loại đisaccarit

A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D accarozơ

Câu 16: Amino axit X có phân tử khối bằng 117 Tên của X là

Câu 17: Chất nào sau đ y trùng hợp tạo tơ olon

Trang 6

A CH2=CHCl B CH2=CHCN C CHCH D CF2=CF2

Câu 18: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí

tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế acqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này.Vừa qua 5 lô nước C2 và rồng đỏ cũng đã bị thu hồi

do hàm lượng ion này vượt mức cho phép trong nước uống nhiều lần Kim loại X ở đ y là

Câu 19: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất kh c Để khử mùi tanh của c trước khi

nấu, người ta thường

A rửa cá bằng giấm ăn

B ngâm cá thật l u trong nước để amin tan

C rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

D rửa cá bằng dung dịch thuốc t m để sát trùng

Câu 20: Dung dịch nào dưới đ y khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa

trắng?

A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C AlCl3 D FeCl3

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam một aminoaxit X no, mạch hở, có một nhóm -NH2 và một nhóm COOH thì thu được 19,8 gam CO2; 0,525 mol H2O Giá trị của m là

Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 23: Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

A dung dịch NaOH và nước B dung dịch NaCl và nước

C dung dịch HCl và nước D dung dịch amoniac và nước

Câu 24: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch tăng

thêm y gam Kim loại M là

Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ (0,2 mol); Mg2+; SO42- (0,3 mol) và HCO3- Chia dung dịch X

làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, thu được 16,3 gam kết tủa Phần

2 đem cô cạn, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 21,00 gam B 43,40 gam C 20,60 gam D 23,25 gam

Câu 26: Cho X, Y là 2 chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX< MY ; Z là ancol có cùng số nguyên tử C với X; T là este 2 chức được tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 13,216 lit khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư gần nhất với gi tri nào dưới đ y

A 5,04 gam B 5,80 gam C 5,44 gam D 4,88 gam

Câu 27: Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men là

80% Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)

A 1,84 lít B 4,60 lít C 2,94 lít D 3,68 lít

Trang 7

Câu 28: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5 Đun nóng 7, gam X với 80 gam

dung dịch KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y Công thức của Y là

A C2H5OH B CH2=CH-CH2OH C CH3OH D C3H7OH

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 5, 5 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch

Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Nhỏ

từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 30: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gi trị của a và V lần lượt là

A 30,8 và 2,24 B 20,8 và 4,48 C 17,8 và 4,48 D 35,6 và 2,24

Câu 31: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch

H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3, 5 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al

ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol

O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không

kh thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:

Câu 32: Điện ph n (điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và , mol NaCl đến khi đều thu được ,448 l t kh (đktc) ở mỗi điện cực thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân hòa tan tối

đa một lượng sắt là (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 0,364 gam B 0,420 gam C 0,448 gam D 0,280 gam

Câu 33: Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 6 nguyên tử C được tạo nên từ các α- aminoaxit no, mạch hở trong phân tử chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl

Câu 34: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không kh đến khối lượng không đổi, thu

được rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Điều nào sau đ y là sai?

A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Trong Z chứa hai loại oxit

C Dung dịch Y hòa tan được bột Fe D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua

Câu 35: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) hêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là

A 3,36 và 52,5 B 8,4 và 52,5 C 6,72 và 26,25 D 3,36 và 17,5

Câu 36: Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hòa tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng dư thu được 5,824 lít NO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tính m

A 11,86 gam B 16 gam C 9,76 gam D 18,08 gam

Trang 8

Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Gi trị của m

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

( ) Điện ph n dung dịch AlCl3

(2) Điện ph n dung dịch Cu O4

(3) Điện ph n nóng chảy NaCl

(4) Cho luồng kh CO qua bột Al2O3 nung nóng

(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(6) Cho luồng kh H2 qua CuO nung nóng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa đơn chất kim loại là:

Câu 40: Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thì 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2

có tỉ khối hơi so với oxi là 1,3125 và dung dịch Y chứa 66,9 gam muối Giá trị của m là:

Trang 9

Câu 7: Amino axit X có phân tử khối bằng 117 Tên của X là

Câu 8: Một hợp kim Na–K tác dụng hết với nước được 2, l t kh (đo ở 00C, 1,12 atm) và dung dịch D Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung hòa hết ½ dung dịch D là?

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 10: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch tăng

thêm y gam Kim loại M là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở phản ứng vừa đủ với a mol KOH, thu

được hai muối và b mol ancol (a > b) Hỗn hợp X gồm:

A ancol và este B hai este C axit và ancol D axit và este

Câu 12: Trieste của glixerol với chất nào sau đ y là chất béo

A axit acrylic B axit fomic C axit oleic D axit axetic

Câu 13: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là dung dịch

A alanin B metylamin C axit glutamic D anilin

Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đ y thuộc loại đisaccarit

A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D accarozơ

Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu

được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 16: Chất nào sau đ y trùng hợp tạo tơ olon

A CH2=CHCN B CH2=CHCl C CHCH D CF2=CF2

Câu 17: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí

tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế acqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này.Vừa qua 5 lô nước C2 và rồng đỏ cũng đã bị thu hồi

do hàm lượng ion này vượt mức cho phép trong nước uống nhiều lần Kim loại X ở đ y là

Trang 10

A Đồng B Magie C Chì D Sắt

Câu 18: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất kh c Để khử mùi tanh của c trước khi

nấu, người ta thường

A rửa cá bằng giấm ăn

B ngâm cá thật l u trong nước để amin tan

C rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

D rửa cá bằng dung dịch thuốc t m để sát trùng

Câu 19: Dung dịch nào dưới đ y khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa

trắng?

A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C AlCl3 D FeCl3

Câu 20: Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

Câu 22: Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

A dung dịch NaOH và nước B dung dịch NaCl và nước

C dung dịch HCl và nước D dung dịch amoniac và nước

Câu 23: Dung dịch chất nào sau đ y không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A tinh bột B fructozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 3,36 l t kh (đktc) Gi trị của m là

Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ (0,2 mol); Mg2+; SO42- (0,3 mol) và HCO3- Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, thu được 16,3 gam kết tủa Phần

2 đem cô cạn, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 20,60 gam B 43,40 gam C 21,00 gam D 23,25 gam

Câu 26: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba[Al(OH)4]2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 5, 5 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch

Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Nhỏ

từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 11

Câu 28: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gi trị của a và V lần lượt là

đa một lượng sắt là (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 0,364 gam B 0,420 gam C 0,448 gam D 0,280 gam

Câu 31: Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men là

80% Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)

A 4,60 lít B 1,84 lít C 3,68 lít D 2,94 lít

Câu 32: Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hòa tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng dư thu được 5,824 lít NO2

(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tính m

A 11,86 gam B 16 gam C 9,76 gam D 18,08 gam

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

( ) Điện ph n dung dịch AlCl3

(2) Điện ph n dung dịch Cu O4

(3) Điện ph n nóng chảy NaCl

(4) Cho luồng kh CO qua bột Al2O3 nung nóng

(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(6) Cho luồng kh H2 qua CuO nung nóng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa đơn chất kim loại là:

Câu 34: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5 Đun nóng 7, gam X với 80 gam

dung dịch KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y Công thức của Y là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D CH2=CH-CH2OH

Câu 35: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch

H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3, 5 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al

ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol

O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không

kh thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:

Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm