Câu 18: Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả n ng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh ột đều không b thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Tinh[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÙ LƯU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 2: Từ quả đào chín người ta tách ra được chất X có công thức phân tử C3H6O2 X có phản ứng
tráng bạc, không phản ứng với Na, trong X chỉ có 1 loại nhóm chức X là
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH2CH3 D CH3 COCH2OH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 22g một este đơn chức X thu được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 18g nước Công
thức phân tử của X là
Câu 4: H n hợp X g m a este mạch hở ho mol X phản ứng vừa đủ với 9 gam H2 ( c tác
Ni, t0) thu được h n hợp Y ho toàn ộ Y phản ứng vừa đủ với ml ung ch H 1 thu được
h n hợp Z g m hai muối của hai a it cac o ylic no c mạch kh ng phân nhánh và 1 gam h n hợp T
g m hai ancol no đơn chức t khác đốt cháy hoàn toàn 1 mol X c n vừa đủ 11 lít 2 (đktc) h n
tr m khố lượng của muối c phân tử khối lớn hơn trong Z c giá tr g n nh t với giá tr n a sau đây
Câu 5: Saccarozơ là một loại đisaccarit c nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B C2H4O2 C (C6H10O5)n D C12H22O11
Câu 6: ính chất v t lí nào sau đây không phải của este
A m i thơm B h hơn nước C ay hơi D an tốt trong nước
Câu 7: Công thức tổng quát của este tạo bởi a it đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng
A CnH2nO2 (n ≥ ) B CnH2n-2O2 ( n ≥ ) C CnH2nO2 ( n ≥ ) D CnH2n+2O2 ( n ≥ )
Câu 8: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđro yl( H) người ta cho dung d ch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B kim loại Na
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun n ng D AgNO3 trong dung d ch NH3 đun n ng
Câu 9: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung d ch a H ư thu
được dung d ch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 11: Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o c n m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết
hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá tr của
m là
Câu 12: Muốn sản xuất 7 kg enlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng 90% thì thể tích dd HNO3
Trang 290% (D=1,52g/ml) c n dùng là :
A 11,51 ml B 26,15 ml C 12,28 ml D 23,40 ml
Câu 13: ty a etat c c ng thức là
A CH3COOH B CH4CH2OH C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 14: Triolein không tác dụng với chất (ho c dung d ch) nào sau đây
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng đun n ng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung d ch a H (đun n ng) D H2 ( c tác i đun n ng)
Câu 15: Công thức của tristearin là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 16: ác este thường c m i thơm đ c trưng isoamyl a etat c m i thơm của loại hoa (quả) nào sau
đây
A Hoa nhài B Hoa h ng C huối chín D ứa chín
Câu 17: Saccarozơ và glucozơ đều c phản ứng
A thủy phân B tráng ạc C với u( H)2 D cộng H2(Ni,to
)
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả n ng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh ột đều không b thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đ ng là
A (3) và (4) B (2) và (4) C (1) và (3) D (1) và (2)
Câu 19: Chất X là chất inh ưỡng được dùng làm thuốc t ng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh
k o nước giải khát Tên gọi của X, Y l n lượt là
A saccarozơvàtinhbột B fructozơ và glucozơ
C glucozơ và enlulozơ D glucozơvàsaccarozơ
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam h n hợp g m enlulozơ tinh ột glucozơ và saccarozơ c n 2,52 lít
O2 (đkc) thu được 1,8 gam H2O Giá tr của m là
Câu 21: Đ ng phân của glucozơ là
A enlulozơ B inh ột C saccarozơ D fuctozơ
Câu 22: Công thức nào sau đây là của enlulozơ
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 23: Trong cơ thể, lipit b oxi hóa thành:
A CO2 và H2O B axit béo và glixerol
C NH3,CO2 và H2O D muối của axit béo và glixerol
Câu 24: Phản ứng nào trong công nghiệp ng để chuyển hóa chất béo lỏng thành ơ nhân tạo?
A Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng B Phản ứng thủy phân chất béo lỏng
C Phản ứng xà phòng hóa chất béo lỏng D Làm lạnh chất béo lỏng
Trang 3Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại
a it éo đ là
A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH
C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 26: Số đ ng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 27: Đun n ng este H2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ đung ch a H sản ph m thu được là
A CH3 a và H2=CHOH B CH2 H a và H3OH
Câu 28: H n hợp X g m este no đơn chức mạch hở ho mol X tác ụng với ung ch g 3
trong NH3 ư đun n ng thu được 1 gam g t khác cho 1 8 gam X tác ụng với ung ch
a H vừa đủ thu được hai muối của hai a it cac o ylic đ ng đẳng kế tiếp và 8 gam h n hợp hai ancol no đơn chức mạch hở đ ng đẳng kế tiếp hành ph n ph n tr m khối lượng của este là
A và B 8 và C và 7 D và 7
Câu 29: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung d ch NaOH sinh ra chất Y có công
thức C2H3O2Na Công thức của X là
A CH3COOC2H3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 30: Đun n ng gam ung ch glucozơ n ng độ a% với lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá tr của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 D 11 B 21 D
2 C 12 C 22 B
3 D 13 D 23 A
4 A 14 B 24 A
5 D 15 B 25 C
6 D 16 C 26 B
7 A 17 C 27 B
8 A 18 C 28 A
9 A 19 D 29 B
10 B 20 B 30 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều c phản ứng
A tráng ạc B thủy phân C với u( H)2 D cộng H2(Ni,to
)
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam h n hợp g m enlulozơ tinh ột glucozơ và saccarozơ c n 2,52 lít O2
(đkc) thu được 1,8 gam H2O Giá tr của m là
Câu 3: Công thức nào sau đây là của enlulozơ
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 4: Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o c n m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết
Trang 4hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá tr của
m là
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Fructozơ C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại axit
éo đ là
A C17H33COOH và C15H31COOH B C17H31COOH và C17H33COOH
C C17H33COOH và C17H35COOH D C15H31COOH và C17H35COOH
Câu 7: Muốn sản xuất 7 kg enlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng 90% thì thể tích dd HNO3 90%
(D=1,52g/ml) c n dùng là
A 26,15 ml B 11,51 ml C 12,28 ml D 23,40 ml
Câu 8: H n hợp X g m este no đơn chức mạch hở ho mol X tác ụng với ung ch g 3
trong NH3 ư đun n ng thu được 1 gam g t khác cho 1 8 gam X tác ụng với ung ch
a H vừa đủ thu được hai muối của hai a it cac o ylic đ ng đẳng kế tiếp và 8 gam h n hợp hai ancol no đơn chức mạch hở đ ng đẳng kế tiếp hành ph n ph n tr m khối lượng của este là
A và 7 B 8 và C và D và 7
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả n ng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh ột đều không b thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đ ng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)
Câu 10: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung d ch a H ư
thu được dung d ch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3
Câu 11: Đun n ng gam ung ch glucozơ n ng độ a% với lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá tr của a là
Câu 12: Công thức của tristearin là
A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 13: Saccarozơ là một loại đisaccarit c nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A (C6H10O5)n B C2H4O2 C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 14: ty a etat c c ng thức là
A CH3COOH B CH4CH2OH C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 15: Công thức tổng quát của este tạo bởi a it đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng
A CnH2nO2 (n ≥ ) B CnH2nO2 ( n ≥ ) C CnH2n+2O2 ( n ≥ ) D CnH2n-2O2 ( n ≥ )
Câu 16: Phản ứng nào trong công nghiệp ng để chuyển hóa chất béo lỏng thành ơ nhân tạo?
Trang 5A Phản ứng thủy phân chất béo lỏng B Phản ứng xà phòng hóa chất béo lỏng
C Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng D Làm lạnh chất béo lỏng
Câu 17: ác este thường c m i thơm đ c trưng isoamyl a etat c m i thơm của loại hoa (quả) nào sau
đây
A Hoa nhài B Hoa h ng C huối chín D ứa chín
Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđro yl( H) người ta cho dung
d ch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B kim loại Na
C AgNO3 trong dung d ch NH3 đun n ng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun n ng
Câu 19: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung d ch NaOH sinh ra chất Y có công
thức C2H3O2Na Công thức của X là
A CH3COOC2H3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 22g một este đơn chức X thu được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 18g nước Công thức phân tử của X là:
Câu 21: Từ quả đào chín người ta tách ra được chất X có công thức phân tử C3H6O2 X có phản ứng
tráng bạc, không phản ứng với Na, trong X chỉ có 1 loại nhóm chức X là
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH2CH3 D CH3 COCH2OH
Câu 22: Đ ng phân của glucozơ là
A enlulozơ B inh ột C saccarozơ D fuctozơ
Câu 23: Triolein không tác dụng với chất (ho c dung d ch) nào sau đây
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng đun n ng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung d ch a H (đun n ng) D H2 ( c tác i đun n ng)
Câu 24: H n hợp X g m a este mạch hở ho mol X phản ứng vừa đủ với 9 gam H2 ( c tác
Ni, t0) thu được h n hợp Y ho toàn ộ Y phản ứng vừa đủ với ml ung ch H 1 thu được
h n hợp Z g m hai muối của hai a it cac o ylic no c mạch kh ng phân nhánh và 1 gam h n hợp T
g m hai ancol no đơn chức t khác đốt cháy hoàn toàn 1 mol X c n vừa đủ 11 lít 2 (đktc) h n
tr m khố lượng của muối c phân tử khối lớn hơn trong Z c giá tr g n nh t với giá tr n a sau đây
Câu 25: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H31COO)3C3H5 D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 26: ính chất v t lí nào sau đây không phải của este
A m i thơm B h hơn nước C ay hơi D an tốt trong nước
Câu 27: Trong cơ thể, lipit b oxi hóa thành
A CO2 và H2O B axit béo và glixerol
C NH3,CO2 và H2O D muối của axit béo và glixerol
Câu 28: Đun n ng este H2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ đung ch a H sản ph m thu được là
A CH3 a và H2=CHOH B CH2 H a và H3OH
C C2H5 a và H3OH D CH3 a và H3OH
Câu 29: Chất X là chất inh ưỡng được dùng làm thuốc t ng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trang 6Trong công nghiệp X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh
k o nước giải khát Tên gọi của X, Y l n lượt là
A saccarozơvàtinh ột B fructozơ và glucozơ
C glucozơ và enlulozơ D glucozơvàsaccarozơ
Câu 30: Số đ ng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 2: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây
toàn bộ X vào nước v i trong ư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của
m là
Fe(NO3)2 là
Câu 6: Công thức hóa học của natri đicromat là
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,16 gam một oxit kim loại c n vừa đủ 40 ml dung d ch HCl 1M Công thức
của oxit là
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung d ch h n hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung d ch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên ưới dạng qu ng hematit
Trang 7(c) Cr(OH)3 tan được trong dung d ch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
(e) Crom bền trong kh ng khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Số phát biểu đ ng là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh
(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm tan được trong nước
(c) rom (III) hiđro it c tính lưỡng tính tan được trong dung d ch axit mạnh và kiềm mạnh
(d) Trong dung d ch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat
Số phát biểu đ ng là
Câu : Cho sơ đ phản ứng sau:
R + 2HCl(loãng) RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 2RCl3
R(OH)3 + NaOH(loãng) NaRO2 + 2H2O
Kim loại R là
Câu : Phương trình h a học nào sau đây không đ ng
oxi hóa hoàn toàn 0,84 gam Fe Giá tr của V là
A 8,82 ml B 10,08ml C 11,76 ml D 12,42 ml
toàn thu được 2,33 gam h n hợp rắn X Để hòa tan hoàn toàn h n hợp X c n 75ml dung d ch axit HCl xM Giá tr của x là
2
4
là
Câu : hi nung n ng 1 mol natri đicromat người ta thu được crom(III) oxit, muối và 21,6 gam oxi Hiệu
suất của phản ứng là
Câu :Để luyện được 800 tấn gang c hàm lượng sắt 95% , c n dùng m tấn qu ng mahetit chứa 80%
Trang 8Fe3O4 ( còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt hao hụt trong quá trình sản xuất là 2% Giá tr của m là
A 1338,68 B 1325,16 C 1311,90 D 1285,67
toàn, khối lượng dung d ch t ng thêm 7 gam so với khối lượng dung d ch an đ u Giá tr của m là
Câu : Trong lò cao, sắt oxit có thể b khử theo 3 phản ứng
3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2 (1) Fe3O4 + CO 3FeO + CO2 (2)
FeO + CO Fe + CO2 (3)
Ở nhiệt độ khoảng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng nào ?
Câu : Cho các phản ứng:
(a) Cr + HCl (loãng) t0 (b) FeS + H2SO4 (loãng)
(c) Fe2O3+ HNO3 (đ c) t0
(d) Cu + H2SO4 (đ c) t0
(e) Fe + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Số phản ứng mà H+ của a it đ ng vai tr chất oxi hóa là
Câu : Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là
monooxit
Câu : Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)3 D
Fe(OH)2
Câu : Tính chất v t lý nào ưới đây không phải là tính chất v t lý của sắt
A.kim loại n ng khó nóng chảy B màu vàng nâu, dẻo d rèn
C dẫn điện và nhiệt tốt D có tính nhi m từ
A hematit, pirit, manhetit, xiderit B xiderit, manhetit, hematit, pirit
C hematit, manhetit, xiderit, pirit D xiderit, hematit, manhetit,pirit
Câu : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
( ) Đốt h n hợp bột Fe và S( trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung d ch HNO3 ( loãng ư)
(4) Cho Fe vào dung d ch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung d ch H2SO4 loãng ư
(6) Sắt tác dụng với dung d ch HCl
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 9Câu : Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa
A Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O B FeCl3 + 3 AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl
C Fe2O3 + 6 HNO3 2Fe(NO3)3 + 3 H2O D Fe(OH)3 + H l → Fe l3 + 3H2O
được V lít khí NO (sản ph m khử duy nhất của N+5+
, ở đktc) và ung ch Y Biết Y hòa tan tối đa gam Cu và không có khí thoát ra.Giá tr của V là
ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam h n hợp kim loại (NO là sản ph m khử duy nhất của NO3) Giá tr của m là
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi ương gãy đ c tượng :
A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaSO4.H2O D MgSO4.7H2O
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung d ch a l (điện cực trơ) thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp l được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung d ch AlCl3 tác dụng với dung d ch NH3
Số phát biểu đ ng là
Câu 3: Cho dung d ch Ba(HCO3)2 l n lượt vào các dung d ch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 4: Cho 1,5 gam h n hợp X g m Al và Mg phản ứng hết với dung d ch H l ư thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,90 gam B 0,52 gam C 0,42 gam D 0,60 gam
Câu 5: Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá v i được
giải thích bằng phương trình h a học nào ưới đây
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O 2Ca(HCO3)2
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca (HCO3)2
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào ung ch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá tr của m là:
Câu 7: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình h a học sau:
Các chất X, Y, Z l n lượt là
Trang 10A KOH, KAlO2, Al(OH)3 B NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3
C NaOH, NaAlO2, Al(OH)3 D KOH, KCrO2, Cr(OH)3
Câu 8: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
A Muối n B Thạch cao C Phèn chua D Vôi sống
Câu 9: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Câu 11: Al2O3phản ứng được với cả hai dung d ch:
A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4
Câu 12: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung d ch nào sau đây
Câu 13: Cho 300 ml dung d ch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung d ch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá tr của a là
Câu 14: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là h n hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
ng để hàn đường ray tàu hỏa.Kim loại X là
Câu 15: Chất nào sau đây tác ụng với dung d ch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa
Câu 16: Cation R+ có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6 V trí của nguyên tố R trong bảng tu n hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 17: hương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện
C điện phân dung d ch D thủy luyện
Câu 18: Dung d ch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3
Câu 19: Chất nào sau đây tác ụng được với dung d ch HCl
A Al(NO3)3 B BaCl2 C MgCl2 D Al(OH)3
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại u ư vào dung d ch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 ư vào ung ch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung d ch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Fe ư vào ung ch FeCl3
(e) Cho h n hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước ư
(g) Cho h n hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung d ch H l ư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung d ch chứa một muối là