Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NƯỚC OA
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3)
Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 3: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 4: Số hiđrocacbon là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử
C8H10 là
Câu 5: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Câu 6: Phương trình H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A FeS+ HCl FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 2,58 gam B 2,22 gam C 2,31 gam D 2,44 gam
Câu 8: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và phần không tan Y Hai kim loại trong Y và muối trong X là
A Ag và Zn(NO3)2 B Zn và AgNO3
C Zn, Ag và AgNO3 D Ag và Zn(NO3)2, AgNO3
Câu 9: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M
là
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên
tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kỳ 3, nhóm VA B chu kỳ 3, nhóm VIIA
C chu kỳ 2, nhóm VIIA D chu kỳ 2, nhóm VA
Câu 11: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
Trang 22 2 2
Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.Thêm một lượng CO2. B Tăng áp suất C Tăng nhiệt độ D Thêm một lượng
H2O
Câu 12: Số đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là:
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Câu 14: Tên thay thế của CH3-CH=O là
A metanal B metanol C etanol D etanal
Câu 15: Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
A K3PO4 và KOH B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4
Câu 16: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
Câu 17: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình
lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 18: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 19 : Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta – 1,3 –
đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
A (1), (2), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 20: α-aminoaxit X chứa 1 nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95
gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy
phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 22 : Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+
Câu 23: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 24: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
Trang 3A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3
1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở (tỉ lệ số mol 3 : 1) Đốt cháy hoàn toàn một
là
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C3H7CHO
Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng
khoảng
120 000 đvC?
Câu 29: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 30: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 31: Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : b là
Câu 32: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A Nhiệt độ B Nồng độ, áp suất
C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C
Câu 33: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
A 2,2-đimetylpropan B pentan C 2-metylbutan D but-1-en
Câu 34: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm
ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là
A 66,67% B 25,00% C 50,00% D 33,33%
Câu 35: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3; 0,15 molCO23 và 0,05 mol SO24 Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Trang 4A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam
Câu 36: Cho các chất và ion sau: Al2O3, Fe2+, CuO, CO32-, HS-, Na+, Cl-, H+ Số chất và ion phản ứng với KOH là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu
được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là
A C2H6 và C3H8 B CH4 và C2H6 C C2H2 và C3H4 D C2H4 và C3H6
Câu 38: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với
dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 39: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
A 8,96 lít B 6,72 lít C 17,92 lít D 11,2 lít
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
A 8 và 1,5 B 7 và 1,5 C 7 và 1,0 D 8 và 1,0
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 2 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 3 Chất nào sau đây là este?
A C2H5OH B CH3 – O – CH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
một thời gian quan sát được hiện tượng là
Trang 5A tạo kết tủa nâu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng xanh
B tạo kết tủa trắng xanh
C tạo kết tủa trắng xanh sau đó chuyển sang màu nâu đỏ
D tạo kết tủa nâu đỏ
Câu 5 Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác
C Dung dịch H2SO4 loãng nóng D H2 ở nhiệt độ phòng
Câu 6 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D NaHCO3
nước Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit no đơn chức C este no đơn chức D axit không no đơn
chức
Câu 8 Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến
khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :
A Al2O3 B Al2O3 , Cu(OH)2 C CuO, Al2O3 D CuO
Câu 9 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là:
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 10 Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?
A Phản ứng thế B Phản ứng trao đổi C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hoá hợp
Câu 11 Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế theo sơ đồ: Ancol etylic buta–1,3–đien cao
su buna Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic
cần dùng là
A 920 kg B 856 kg C 1150 kg D 684,8 kg
Câu 12 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A Nhóm chức axit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chức anđehit
Câu 13 Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì
A khí CO2 rất độc B khí CO2 tạo bụi cho môi trường
C khí CO2 làm giảm lượng mưa D khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Câu 14 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
Câu 15 Đặc điểm chung của tinh bột và xenlulozơ:
A đều là những mono saccarit B có cùng công thức phân tử
C có cùng cấu trúc phân tử D thủy phân đến cùng tạo glucozơ
Câu 16 Cân bằng hóa học O2(k) + 2SO2(k) 2SO3(k) ∆H < 0 được thực hiện trong bình kín Tác động
nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ của hệ B Tăng áp suất của hệ
C Cho thêm chất xúc tác V2O5 vào hệ D Cho thêm SO3 vào hệ
Câu 17 Cho 5,18 g este no, đơn chức E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76 g muối Natri và 3,22
Trang 6gam một ancol CTCT của E là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 18 Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối C17H35COONa
A 1 gốc C17H35COO- B 2 gốc C17C35COO- C 2 gốc C15C31COO- D 3 gốc C15H31COO-
Câu 19 Nguyên tố R có cấu hình electron như sau: [Ar]4s1 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A số thứ tự 29, nhóm IA, chu kì 4 B số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 3
C số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 D số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 4
Câu 20 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng
này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 21 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được
A 5 chất B 3 chất C 2 chất D 4 chất
Câu 22 Để chứng minh trong phân tử glucozo có năm nhóm hidroxyl, người ta cho glucozo phản ứng
với
A AgNO3/NH3, t0 B Kim loại K C Anhiđrit axetic D Cu(OH)/ NaOH, t0
Câu 23 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M
Khối lượng muối thu được là
Câu 24 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại
kiềm thổ đó là:
A Ca (M = 40) B Ba (M = 137) C Sr (M = 87) D Mg (M = 24)
Câu 25 Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 26 Trong các hiđrocacbon: (I) benzen, (II) axetilen, (III) propin và (IV) toluen, những hiđrocacbon
A (I),(II) B (II),(III),(IV) C (I),(II),(III) D (II),(III)
Câu 27 Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng Khi thực
hiện phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag Công thức phân tử của X là:
A (CHO)2 B CH2(CHO)2 C C2H4(CHO)2 D HCHO
Câu 28 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và HCl B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và ZnCl2
Câu 29 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 30 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác
Câu 31 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau
Trang 7khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32 Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic
A 15,680 lít B 20,160 lít C 17,472 lít D 16,128 lít
Câu 33 Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 25,2 gam B 26,5 gam C 27,22 gam D 23,3 gam
Câu 34 Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
Câu 35 Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch Br2
dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A 87,7 gam B 34,5 gam C 103,5 gam D 53,2 gam
Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là
Câu 37 Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A Fe2+, Br2, N2, H2O, HCl B NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S
C CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2 D NO2, H2O, HCl, S, Fe3+.
Câu 38 Hai chất X, Y (đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi về khối lượng) Biết
tương ứng là
A CH3COOH và HCHO B HCOOCH3 và HCHO
C CH3COOH và HCOOCH3 D HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH
Câu 39 Chất X là anđehit mạch hở Một thể tích hơi X cộng hợp tối đa ba thể tích khí H2, thu được chất
thuộc loại
A anđehit no, ba chức, mạch hở B an đehit đơn chức, mach hở, có hai liên kết C=C
C anđehit hai chức, mạch hở, có một liên kết C=C.D an đehit đơn chức, mạch hở, có ba liên kết C=C
Câu 40 Cho 0,1 mol Ca(OH)2 vào dung dịch X chứa Ca2+ (0,1mol), K+ (a mol), Cl- (0,15 mol) và HCO3
A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol
ĐỀ SỐ 3
Trang 8Câu 41 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A ZnCl2 và FeCl3 B CuSO4 và HCl C HCl và AlCl3 D CuSO4 và ZnCl2
Câu 42 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác
Câu 43 Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trao đổi C Phản ứng thế D Phản ứng hoá hợp
Câu 44 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A Nhóm chức axit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chức anđehit
Câu 45 Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì
A khí CO2 rất độc B khí CO2 tạo bụi cho môi trường
C khí CO2 làm giảm lượng mưa D khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Câu 46 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 47 Để chứng minh trong phân tử glucozo có năm nhóm hidroxyl, người ta cho glucozo phản ứng
với
A AgNO3/NH3, t0 B Kim loại K C Anhiđrit axetic D Cu(OH)/ NaOH, t0
và nước Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit no đơn chức C este no đơn chức D axit không no đơn
chức
Câu 49 Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 50 Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng Khi thực
hiện phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag Công thức phân tử của X là:
A HCHO B CH2(CHO)2 C C2H4(CHO)2 D.(CHO)2
Câu 51 Đặc điểm chung của tinh bột và xenlulozơ:
A đều là những mono saccarit B có cùng công thức phân tử
C có cùng cấu trúc phân tử D thủy phân đến cùng tạo glucozơ
Câu 52 Cho 5,18 g este no, đơn chức E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76 g muối Natri và 3,22
gam một ancol CTCT của E là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5
C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeSO4, để ống nghiệm trong không khí
một thời gian quan sát được hiện tượng là
A tạo kết tủa nâu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng xanh
B tạo kết tủa trắng xanh
C tạo kết tủa trắng xanh sau đó chuyển sang màu nâu đỏ
D tạo kết tủa nâu đỏ
Trang 9Câu 54 Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác
C Dung dịch H2SO4 loãng nóng D H2 ở nhiệt độ phòng
Câu 55 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng
này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 56 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được
A 5 chất B 3 chất C 2 chất D 4 chất
Câu 57 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là:
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 58 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 59 Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế theo sơ đồ: Ancol etylic buta–1,3–đien cao
su buna Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic
cần dùng là
A 920 kg B 856 kg C 1150 kg D 684,8 kg
Câu 60 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 61 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 62 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
Câu 63 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M
Khối lượng muối thu được là
Câu 64 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại
kiềm thổ đó là:
A Ca (M = 40) B Ba (M = 137) C Sr (M = 87) D Mg (M = 24)
Câu 65 Trong các hiđrocacbon: (I) benzen, (II) axetilen, (III) propin và (IV) toluen, những hiđrocacbon
A (I),(II) B (II),(III),(IV) C (I),(II),(III) D (II),(III)
Câu 66 Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :
A CuO B Al2O3 , Cu(OH)2 C CuO, Al2O3 D Al2O3
Câu 67 Chất nào sau đây là este?
Trang 10A C2H5OH B CH3 – O – CH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 68 Cân bằng hóa học O2(k) + 2SO2(k) 2SO3(k) ∆H < 0 được thực hiện trong bình kín Tác động
nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ của hệ B Tăng áp suất của hệ
C Cho thêm chất xúc tác V2O5 vào hệ D Cho thêm SO3 vào hệ
Câu 69 Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối C17H35COONa
A 1 gốc C17H35COO- B 2 gốc C17C35COO- C 2 gốc C15C31COO- D 3 gốc C15H31COO-
Câu 70 Nguyên tố R có cấu hình electron như sau: [Ar]4s1 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A số thứ tự 29, nhóm IA, chu kì 4 B số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 3
C số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 D số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 4
Câu 71 Chất X là anđehit mạch hở Một thể tích hơi X cộng hợp tối đa ba thể tích khí H2, thu được chất
thuộc loại
A anđehit no, ba chức, mạch hở B an đehit đơn chức, mach hở, có hai liên kết C=C
C anđehit hai chức, mạch hở, có một liên kết C=C.D an đehit đơn chức, mạch hở, có ba liên kết C=C
Câu 72 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 73 Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch Br2
dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A 87,7 gam B 34,5 gam C 103,5 gam D 53,2 gam
Câu 74 Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 25,2 gam B 26,5 gam C 27,22 gam D 23,3 gam
Câu 75 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là
Câu 76 Cho 0,1 mol Ca(OH)2 vào dung dịch X chứa Ca2+ (0,1mol), K+ (a mol), Cl- (0,15 mol) và HCO3
A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol
Câu 77 Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1