1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Sơn Nam

18 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 178: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí.. Hỗn hợp khí thoát ra là: A?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SƠN NAM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

dùng để hàn đường ray tàu hỏa.Kim loại X là

Câu 2: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước

Câu 3: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A KOH, KCrO2, Cr(OH)3 B NaOH, NaAlO2, Al(OH)3

C KOH, KAlO2, Al(OH)3 D NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3

Câu 4: CTPT của nhôm hiđroxit là

A NaAlO2 B Al(OH)3 C Al2O3 D Al2(SO4)3

Câu 5: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3

Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 8: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa

Câu 9: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 13: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75ml dung dịch

NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

A Na2SO4, KOH B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4

Câu 15: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng :

A MgSO4.7H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 16: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây

A Na2CO3 B CaCl2 C Ca(OH)2 D KCl

Câu 17: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây

A Vôi sống B Thạch cao C Muối ăn D Phèn chua

Câu 18: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

C điện phân dung dịch D nhiệt luyện

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Al, K, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X) Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,04 mol H2SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Giá trị của m là

Câu 20: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời

A Ca2+, Mg2+, SO42- B HCO3-, Ca2+, Mg2+

C Ca2+, Mg2+, Cl- D Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

Câu 21: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 22: Cation R+ có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 23: Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá vôi được

giải thích bằng phương trình hóa học nào dưới đây

Trang 3

A CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O  2Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2

C CaO + H2O  Ca(OH)2 D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca (HCO3)2

Câu 24: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít

khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 0,52 gam B 0,90 gam C 0,60 gam D 0,42 gam

Câu 25: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2O B Na2O, CO2, H2O C NaOH, CO2, H2 D Na2CO3, CO2, H2O

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần

vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là

Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

Câu 28: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl

A Al(NO3)3 B Al(OH)3 C MgCl2 D BaCl2

Câu 29: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và

Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

bằng đồ thị bên Giá trị của m là

A 5,97 B 7,26

C 7,68 D 7,91

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 42: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa

Trang 4

nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là:

Câu 43: Amoni nitrat là muối của axit

Câu 44: Trong 1 lít dung dịch Al2(SO4)3 1M chứa số mol Al3+ là

Câu 45: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

Câu 46: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:

Câu 47: Trong các tập hợp ion dưới đây:

T1 = {Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3-} T2 = {H+, NH4+, Na+, Cl-, SO42-}

T3 = {Ba2+, Na+, NO3-, SO42-} T4 = {Cu2+, Fe2+, Cl-, SO42-, OH-}

T5 = {NH4+, H+, CO32-, Cl-} Tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch là

Câu 48: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 49: Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y

pH của dung dịchY là :

Câu 50: Nhận định nào sau đây sai ?

Câu 51: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:

Câu 52: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH

a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 53: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 54: Dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa với dung dịch:

Câu 55: Dung dịch X chứa 5 loại ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,2 mol Clvà 0,2 mol NO3 Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là

Trang 5

Câu 56: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion kết hợp được với nhau tạo ra chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 57: Muối nào sau đây là muối của bazơ yếu và axit mạnh?

Câu 58: Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4

Câu 59: Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) HCl + NaOH  H2O + NaCl ; (2) CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O;

(3) H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 ; (4) H2SO4 + Ba(OH)2  2H2O + BaSO4 ;

(5) 2HNO3 + Ba(OH)2 2H2O + Ba(NO3)2; (6) KOH + HBr  H2O + KBr

Số phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn: H+ + OH H2O là

Câu 60: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 61: Dung dịch A chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,

b, c, d là

Câu 62: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

Câu 63: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42- Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam Giá trị của a và b lần lượt là

Câu 64: The oxidation number of N in compound NH3 is

Câu 65: Dung dịch A có pH = 10 Dung dịch đó có môi trường

Câu 66: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Câu 67: Một dung dịch E gồm 0,03 mol Na+; 0,04 mol NO3; 0,02 mol Cl; 0,03 mol SO24 và a mol ion

Al3+ (bỏ qua sự điện li của nước) Giá trị của a là

Câu 68: Cho 0,2 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng có dư tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã bị khử là

Trang 6

Câu 69: Loại hợp chất nào sau đây không phải là chất điện li:

Câu 70: Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:

Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan

Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

Câu 72: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 73: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5:4:2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :

Câu 75: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ

khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 76: Cho hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2 là 5,333 Nung A có xúc tác (bột hỗn hợp

Fe, Al2O3, K2O) thu được hỗn hợp khí B trong đó sản phẩm NH3 chiếm 50% theo thể tích Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 77: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 25 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch KOH 1,6a M, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 78: Nhiệt phân 63,9 gam Al(NO3)3 sau phản ứng làm nguội và đem cân thấy khối lượng chất rắn thu được là 31,5 gam Hiệu suất của phản ứng là

Câu 79: H a tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 (không tạo NH4NO3) ậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:

Câu 80: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi, được

Trang 7

36,8 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tan hoàn toàn trong V ml dung dịch HNO3 4M đã lấy dư 30% so với lượng cần thiết, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của m và

V lần lượt là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 81: Trong các tập hợp ion dưới đây:

T1 = {Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3-} T2 = {H+, NH4+, Na+, Cl-, SO42-}

T3 = {Ba2+, Na+, NO3-, SO42-} T4 = {Cu2+, Fe2+, Cl-, SO42-, OH-}

T5 = {NH4+, H+, CO32-, Cl-} Tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch là

Câu 82: Dung dịch X chứa 5 loại ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,2 mol Clvà 0,2 mol NO3 

Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là

Câu 83: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

Câu 84: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 85: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

Câu 86: Một dung dịch E gồm 0,03 mol Na+; 0,04 mol NO3; 0,02 mol Cl; 0,03 mol SO24 và a mol ion

Al3+ (bỏ qua sự điện li của nước) Giá trị của a là

Câu 87: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42- Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam Giá trị của a và b lần lượt là

Trang 8

Câu 88: Nhận định nào sau đây sai ?

Câu 89: Trong 1 lít dung dịch Al2(SO4)3 1M chứa số mol Al3+ là

Câu 90: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 91: Muối nào sau đây là muối của bazơ yếu và axit mạnh?

Câu 92: Dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa với dung dịch:

Câu 93: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:

Câu 94: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH

a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 95: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion kết hợp được với nhau tạo ra chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 96: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là:

Câu 97: Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4

Câu 98: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 99: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:

Câu 100: Dung dịch A chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa

a, b, c, d là

Câu 101: Amoni nitrat là muối của axit

Câu 102: Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) HCl + NaOH  H2O + NaCl ; (2) CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O;

(3) H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 ; (4) H2SO4 + Ba(OH)2  2H2O + BaSO4 ;

Trang 9

(5) 2HNO3 + Ba(OH)2 2H2O + Ba(NO3)2; (6) KOH + HBr  H2O + KBr

Số phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn: H+ + OH H2O là

Câu 103: The oxidation number of N in compound NH3 is

Câu 104: Dung dịch A có pH = 10 Dung dịch đó có môi trường

Câu 105: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Câu 106: Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y

pH của dung dịchY là :

Câu 107: Cho 0,2 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng có dư tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã bị khử là

Câu 108: Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:

Câu 109: Loại hợp chất nào sau đây không phải là chất điện li:

Câu 110: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 111: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan

Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

Câu 112: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ

khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 113: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi,

được 36,8 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tan hoàn toàn trong V ml dung dịch HNO3 4M đã lấy dư 30%

so với lượng cần thiết, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của m

và V lần lượt là

Câu 114: Cho hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2 là 5,333 Nung A có xúc tác (bột hỗn hợp Fe, Al2O3, K2O) thu được hỗn hợp khí B trong đó sản phẩm NH3 chiếm 50% theo thể tích Hiệu suất

Trang 10

phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 115: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 116: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 25 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch KOH 1,6a M, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 117: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 118: H a tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 (không tạo NH4NO3) ậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:

Câu 119: Nhiệt phân 63,9 gam Al(NO3)3 sau phản ứng làm nguội và đem cân thấy khối lượng chất rắn thu được là 31,5 gam Hiệu suất của phản ứng là

Câu 120: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5:4:2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 121: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm