Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC LÝ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 8,05 gam hỗn hợp X gam CaO, ZnO, Ca, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu
được 2,24 lít H2 (đktc và dung dịch Y có chứa 11,1 gam CaCl2 và m gam ZnCl2 Gía trị của m là
Câu 42: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu
được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng của oxit trong hỗn hợp X là
Câu 43: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là
A 15,21 gam B 8,775 gam C 4,68 gam D 14,04 gam
Câu 44: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, Cl2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa
và tính khử là
Câu 45: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ.Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong
nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
B Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
C Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
D Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
Câu 46: Chất nào sau đây rơi vào da thì gây bỏng nặng?
A Cồn iot B Brom C Nước clo D Dung dich NaCl
Câu 47: Nguyên tố nào sau đây là kim loại:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p2 D 1s22s22p6
Câu 48: Nước Gia- ven dùng để tẩy trắng vải ,sợi vì:
A có tính khử mạnh B có tính oxi hóa mạnh
C có tính axit mạnh D có khả năng hấp thụ màu
Câu 49: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhường 11 electron B nhận 11 electron C nhận 13 electron D nhường 13 electron
Câu 50: Trong bảng tuần hoàn c c nguy n tố h a học, nguyên tố c độ âm điện lớn nhất là
Câu 51: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 5,04 lít
Câu 52: Các nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Trang 2A ns2np6 B ns2np4 C ns2np3 D ns2np5
Câu 53: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là
Câu 54: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng hoá hợp C phản ứng thế D phản ứng trao đổi
Câu 55: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A liên kết cho nhận B liên kết ion
C cộng hóa trị có cực D công hóa trị không cực
Câu 56: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng bằng k lần số phân tử HCl đ ng vai trò chất khử Giá trị của k là:
Câu 57: Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thu được hiện tượng là:
A Qùy tím hóa xanh B Qùy tím h a đỏ
C Qùy tím hóa vàng D Qùy tím không đổi màu
Câu 58: X là nguyên tố có 12 proton, Y là nguyên tố có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa
hai nguyên tố này là ?
Câu 59: Kim loại nào sau đây khi t c dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Câu 60 : The number of nuclear chanrge units of a fluorine atom is 9 In a fluorine atom the number
electrons at the highest energy level is
Câu 61: Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
A Điện phân NaCl nóng chảy
B điện phân dung dịch NaCl bão hòa, c màng ngăn
C dùng F2 tác dụng với dung dịch NaCl
D điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không c màng ngăn
Câu 62: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, thuộc 2 chu kì li n tiếp và thuộc cùng nh m IA, t c dụng với
dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2 Nguy n tố A, lần lượt là
A Na, K B Li, Na C Rb, Cs D K, Rb
Câu 63: Để oxi hóa hoàn toàn 0,38 gam hỗn hợp X g m hai kim loại Mg và Ca cần 224 ml (đktc) hỗn hợp khí Y
gam Cl2 và O2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 0,9925 gam hỗn hợp rắn Z gam: MgCl2 ,CaCl2 , MgO, CaO Thành phần % khối lượng của Mg trong X là:
A 47,37% B 32,25% C 20,23% D 52,63%
Câu 64: Cho phương trình h a học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
Câu 65 : An atom M has 26 electrons and 30 neutrons The atomic notation of M is
Trang 3A 2655M B 5626M C 5726M D.2658M
Câu 66: C c đồng vị có:
A Cùng số nơtron B Cùng số khối A
C Cùng số hiệu nguyên tử Z D Cùng chiếm các ô khác nhau trong BTH
Câu 67: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, N, Si C Mg, K, Si, N D K, Mg, Si, N
Câu 68: Chất dùng để làm khô khí Cl
2 ẩm là
A dung dịch H
2SO
C Na
2SO
Câu 69: Trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4 Vai trò của SO2 là
C vừa oxi hóa, vừa khử D chất oxi hóa
Câu 70: Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl x% Gía trị
của x là:
A 3,65% B 3,94% C 7,3% D 7,87%
Câu 71: Trong các chất sau, chất có liên kết ion là
A NaCl B H2O C HCl D Cl2
Câu 72: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20) Tính bazơ
của c c hiđroxit nào sau đây lớn nhất:
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C KOH D Ca(OH)2
Câu 73: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
Câu 74: Axit HClO có tên gọi là
A Axit flohiđric B Axit clohiđric C Axit clorit D Axit hipoclorơ
Câu 75: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2O
B NaOH HCl NaCl H2O
C AgNO3 HCl AgCl HNO3
D CaO CO2 CaCO3
Câu 76: Nguyên tố Clo (Z = 17) thuộc chu kì:
Câu 77: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, +2, -0,5 B -2, -1, -2, -0,5 C -2, +1, -2, +0,5 D -2, +1, +2, +0,5
Câu 78: Cho các chất Fe, CaCO3, MnO2, CuO, KMnO4 lần lượt phản ứng với dung dịch axit HCl đặc
C bao nhi u trường hợp thu được khí Clo sau phản ứng:
Câu 79: Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M
là
Trang 4A 250ml B 150ml C 175ml D 300ml
Câu 80: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
C MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
41 B 51 A 61 B 71 A
42 B 52 C 62 A 72 C
43 D 53 D 63 A 73 C
44 B 54 C 64 D 74 D
45 B 55 D 65 B 75 A
46 B 56 D 66 C 76 C
47 B 57 B 67 D 77 A
48 B 58 D 68 A 78 D
49 A 59 A 69 A 79 B
50 C 60 B 70 C 80 D
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Cho phương trình h a học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 8,05 gam hỗn hợp X gam CaO, ZnO, Ca, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu
được 2,24 lít H2 (đktc và dung dịch Y có chứa 11,1 gam CaCl2 và m gam ZnCl2 Gía trị của m là
Câu 43: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20) Tính bazơ
của c c hiđroxit nào sau đây lớn nhất:
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C KOH D Ca(OH)2
Câu 44: Các nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2np6 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 45 : The number of nuclear chanrge units of a fluorine atom is 9 In a fluorine atom the number
electrons at the highest energy level is
Câu 46: Trong các chất sau, chất có liên kết ion là
A NaCl B H2O C HCl D Cl2
Câu 47: Nước Gia- ven dùng để tẩy trắng vải ,sợi vì:
A có tính khử mạnh B có khả năng hấp thụ màu
C có tính axit mạnh D có tính oxi hóa mạnh
Câu 48: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A liên kết cho nhận B liên kết ion
C cộng hóa trị có cực D công hóa trị không cực
Trang 5Câu 49: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi C phản ứng phân huỷ D phản ứng thế
Câu 50: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, thuộc 2 chu kì li n tiếp và thuộc cùng nh m IA, t c dụng với
dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2 Nguy n tố A, lần lượt là
A Na, K B Li, Na C Rb, Cs D K, Rb
Câu 51: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là
A 15,21 gam B 14,04 gam C 4,68 gam D 8,775 gam
Câu 52: X là nguyên tố có 12 proton, Y là nguyên tố có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa
hai nguyên tố này là ?
Câu 53: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, +2, -0,5 B -2, -1, -2, -0,5 C -2, +1, -2, +0,5 D -2, +1, +2, +0,5
Câu 54: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
Câu 55: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng bằng k lần số phân tử HCl đ ng vai trò chất khử Giá trị của k là:
Câu 56: Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thu được hiện tượng là:
A Qùy tím hóa xanh B Qùy tím h a đỏ
C Qùy tím hóa vàng D Qùy tím không đổi màu
Câu 57: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
C MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Câu 58: Nguyên tố nào sau đây là kim loại:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p2
Câu 59 : An atom M has 26 electrons and 30 neutrons The atomic notation of M is
A 2655M B 5626M C 5726M D.2658M
Câu 60: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, N, Si C Mg, K, Si, N D K, Mg, Si, N
Câu 61: Chất dùng để làm khô khí Cl
2 ẩm là
A dung dịch NaOH đặc B dung dịch H
2SO
4 đậm đặc
C Na
2SO
Câu 62: Để oxi hóa hoàn toàn 0,38 gam hỗn hợp X g m hai kim loại Mg và Ca cần 224 ml (đktc) hỗn hợp khí Y
gam Cl2 và O2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 0,9925 gam hỗn hợp rắn Z gam: MgCl2 ,CaCl2 , MgO, CaO Thành phần % khối lượng của Mg trong X là:
A 47,37% B 32,25% C 20,23% D 52,63%
Trang 6Câu 63: Axit HClO có tên gọi là
A Axit clohiđric B Axit clorit C Axit flohiđric D Axit hipoclorơ
Câu 64: C c đồng vị có:
A Cùng số nơtron B Cùng số khối A
C Cùng số hiệu nguyên tử Z D Cùng chiếm các ô khác nhau trong BTH
Câu 65: Trong bảng tuần hoàn c c nguy n tố h a học, nguyên tố c độ âm điện lớn nhất là
Câu 66: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ.Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong
nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
C Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
D Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
Câu 67: Kim loại nào sau đây khi t c dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Câu 68: Cho các chất Fe, CaCO3, MnO2, CuO, KMnO4 lần lượt phản ứng với dung dịch axit HCl đặc
C bao nhi u trường hợp thu được khí Clo sau phản ứng:
Câu 69: Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl x% Gía trị
của x là:
A 3,65% B 3,94% C 7,3% D 7,87%
Câu 70: Chất nào sau đây rơi vào da thì gây bỏng nặng?
A Dung dich NaCl B Nước clo C Brom D Cồn iot
Câu 71: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu
được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng của oxit trong hỗn hợp X là
Câu 72: Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
A dùng F2 tác dụng với dung dịch NaCl
B điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không c màng ngăn
C Điện phân NaCl nóng chảy
D điện phân dung dịch NaCl bão hòa, c màng ngăn
Câu 73: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhường 13 electron B nhận 13 electron C nhận 11 electron D nhường 11 electron
Câu 74: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2O
Trang 7B NaOH HCl NaCl H2O
C AgNO3 HCl AgCl HNO3
D CaO CO2 CaCO3
Câu 75: Nguyên tố Clo (Z = 17) thuộc chu kì:
Câu 76: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là
Câu 77: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, Cl2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa
và tính khử là
Câu 78: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 5,04 lít
Câu 79: Trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4 Vai trò của SO2 là
C vừa oxi hóa, vừa khử D chất oxi hóa
Câu 80: Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M
là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Các nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2np4 D ns2np5
Câu 42: Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl x% Gía trị
của x là:
A 3,65% B 3,94% C 7,87% D 7,3%
Câu 43: Kim loại nào sau đây khi t c dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Câu 44: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
Câu 45: Trong các chất sau, chất có liên kết ion là
41 D 51 B 61 B 71 B
42 C 52 D 62 A 72 D
43 C 53 A 63 D 73 D
44 B 54 C 64 C 74 A
45 B 55 C 65 C 75 C
46 A 56 B 66 A 76 C
47 D 57 D 67 B 77 A
48 D 58 B 68 B 78 A
49 D 59 B 69 C 79 A
50 A 60 D 70 C 80 B
Trang 8A H2O B NaCl C Cl2 D HCl
Câu 46: Nước Gia- ven dùng để tẩy trắng vải ,sợi vì:
A có tính oxi hóa mạnh B có khả năng hấp thụ màu
C có tính axit mạnh D có tính khử mạnh
Câu 47: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ.Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong
nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
C Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
Câu 48: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu
được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng của oxit trong hỗn hợp X là
Câu 49 : The number of nuclear chanrge units of a fluorine atom is 9 In a fluorine atom the number
electrons at the highest energy level is
Câu 50: Cho các chất Fe, CaCO3, MnO2, CuO, KMnO4 lần lượt phản ứng với dung dịch axit HCl đặc
C bao nhi u trường hợp thu được khí Clo sau phản ứng:
Câu 51: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A công hóa trị không cực B liên kết cho nhận
C cộng hóa trị có cực D liên kết ion
Câu 52: Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thu được hiện tượng là:
A Qùy tím hóa xanh B Qùy tím hóa vàng
C Qùy tím không đổi màu D Qùy tím h a đỏ
Câu 53: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng thế B phản ứng hoá hợp C phản ứng trao đổi D phản ứng phân huỷ
Câu 54: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, thuộc 2 chu kì li n tiếp và thuộc cùng nh m IA, t c dụng với
dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2 Nguy n tố A, lần lượt là
A Li, Na B Rb, Cs C K, Rb D Na, K
Câu 55: Axit HClO có tên gọi là
A Axit hipoclorơ B Axit flohiđric C Axit clohiđric D Axit clorit
Câu 56: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhường 11 electron B nhận 11 electron C nhận 13 electron D nhường 13 electron
Câu 57: C c đồng vị có:
Trang 9A Cùng số nơtron B Cùng số khối A
C Cùng số hiệu nguyên tử Z D Cùng chiếm các ô khác nhau trong BTH
Câu 58 : An atom M has 26 electrons and 30 neutrons The atomic notation of M is
A 2655M B 5626M C 5726M D.2658M
Câu 59: Chất dùng để làm khô khí Cl
2 ẩm là
A dung dịch NaOH đặc B dung dịch H
2SO
4 đậm đặc
C Na
2SO
Câu 60: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, -2, -0,5 B -2, +1, +2, +0,5 C -2, -1, +2, -0,5 D -2, +1, -2, +0,5
Câu 61: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2O
B NaOH HCl NaCl H2O
C CaO CO2 CaCO3
D AgNO3 HCl AgCl HNO3
Câu 62: Chất nào sau đây rơi vào da thì gây bỏng nặng?
A Dung dich NaCl B Nước clo C Brom D Cồn iot
Câu 63: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O B MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O
Câu 64: Trong bảng tuần hoàn c c nguy n tố h a học, nguyên tố c độ âm điện lớn nhất là
Câu 65: Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M
là
Câu 66: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20) Tính bazơ
của c c hiđroxit nào sau đây lớn nhất:
A Ca(OH)2 B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D KOH
Câu 67: Nguyên tố nào sau đây là kim loại:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p2 D 1s22s22p6
Câu 68: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là
Câu 69: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A K, Mg, N, Si B N, Si, Mg, K C Mg, K, Si, N D K, Mg, Si, N
Câu 70: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là
A 4,68 gam B 15,21 gam C 14,04 gam D 8,775 gam
Câu 71: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
Trang 10A 2,24 lít B 3,36 lít C 5,04 lít D 4,48 lít
Câu 72: X là nguyên tố có 12 proton, Y là nguyên tố có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa
hai nguyên tố này là ?
Câu 73: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng bằng k lần số phân tử HCl đ ng vai trò chất khử Giá trị của k là:
Câu 74: Nguyên tố Clo (Z = 17) thuộc chu kì:
Câu 75: Để oxi hóa hoàn toàn 0,38 gam hỗn hợp X g m hai kim loại Mg và Ca cần 224 ml (đktc) hỗn hợp khí Y
gam Cl2 và O2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 0,9925 gam hỗn hợp rắn Z gam: MgCl2 ,CaCl2 , MgO, CaO Thành phần % khối lượng của Mg trong X là:
A 20,23% B 47,37% C 32,25% D 52,63%
Câu 76: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, Cl2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa
và tính khử là
Câu 77: Cho phương trình h a học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
Câu 78: Trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4 Vai trò của SO2 là
C vừa oxi hóa, vừa khử D chất oxi hóa
Câu 79: Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
A điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không c màng ngăn
B dùng F2 tác dụng với dung dịch NaCl
C điện phân dung dịch NaCl bão hòa, c màng ngăn
D Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 8,05 gam hỗn hợp X gam CaO, ZnO, Ca, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu
được 2,24 lít H2 (đktc và dung dịch Y có chứa 11,1 gam CaCl2 và m gam ZnCl2 Gía trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
41 B 51 A 61 A 71 D
42 D 52 D 62 C 72 B
43 B 53 A 63 C 73 D
44 C 54 D 64 C 74 C
45 B 55 A 65 B 75 B
46 A 56 A 66 D 76 A
47 A 57 C 67 B 77 D