Câu 3: Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh ột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Tinh[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
Câu 2: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p,e,n là 36 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 12 Số khối của X là
Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 5: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a:e là:
Câu 6: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
Câu 7: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo
rét?
Câu 8:D y chất nào sau đây thuộc polime thi n nhi n
A PE, P C, tinh ột,cao su thi n nhi n B.Tinh ột, xenlulozơ,cao su thi n nhi n
Câu 9: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị
của m là
Câu 10: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ
C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat
Câu 11: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
o
t
N (k) + 3H (k) 2NH (k)-
Q
Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần
A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm áp suất
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng
phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
Trang 2A.NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B.2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
C.KOH + HNO3 KNO3 + H2O D.NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O
Câu 13: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,2M?
Câu 14: Hòa tan 0,23g Na vào nước thành 100ml dung dịch Giá trị PH của dung dịch đó là
Câu 15: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy?
Câu 16: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cac oxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được
0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:
Câu 18: Công thức chung của axit cac oxylic no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2nO2 B CnH2n +2O2 C.CnH2n +1O2 D.CnH2n -2O2
Câu 19 : Công thức chung của este giữa axit cac oxylic no đơn chức và ancol no hai chức là
A CnH2n+2O4 B CnH2n-2O2 C CnH2n-2O4 D CnH2n-1O4
Câu 20: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút
Câu 21: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:
Câu 22: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của
V là
Câu 23: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở
nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 25: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?
B Để gang, ở ngoài không khí ẩm
C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển
D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl
Câu 26: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 27: Glucozơ l n men thành ancol etylic, toàn ộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư
Trang 3tách ra 40 gam kết tủa, iết hiệu suất l n men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là
A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g
Câu 28: Để tráng ạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản
ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, iết hiệu suất mỗi quá trình là 80%
A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34
Câu 29: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 30: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3
0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 32: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai
A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần
C.Kim loại Na dùng làm tế ào quang điện
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại
C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất
D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 34: Một hiđrocac on X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
Câu 35: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu
được là
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua ột CuO nóng
5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2
Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Câu 37: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Trang 4A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam
Câu 38: α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng d y đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 40: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn ộ lượng anđehit tr n tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag
Hai ancol là:
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
đây được tạo ra từ bình chữa cháy?
Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cac oxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được
0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:
Câu 4: Công thức chung của axit cac oxylic no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2nO2 B CnH2n +2O2 C.CnH2n +1O2 D.CnH2n -2O2
Câu 5 : Công thức chung của este giữa axit cac oxylic no đơn chức và ancol no hai chức là
A CnH2n+2O4 B CnH2n-2O2 C CnH2n-2O4 D CnH2n-1O4
Câu 6:D y chất nào sau đây thuộc polime thi n nhi n
A PE, P C, tinh ột,cao su thi n nhi n B.Tinh ột, xenlulozơ,cao su thi n nhi n
Trang 5Câu 7: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị
của m là
Câu 8: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ
C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat
Câu 9: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
o
t
N (k) + 3H (k) 2NH (k)- Q
Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần
A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm áp suất
Câu 10: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
Câu 11: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
Câu 12: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p,e,n là 36 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 12 Số khối của X là
Câu 13: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 14: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 15: Glucozơ l n men thành ancol etylic, toàn ộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư
tách ra 40 gam kết tủa, iết hiệu suất l n men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là
A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g
Câu 16: Để tráng ạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản
ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, iết hiệu suất mỗi quá trình là 80%
A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34
Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 18: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a:e là:
Câu 19: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là:
Câu 20: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo
rét?
Trang 6A.Tơ Capron B Tơ lapsan C.Tơ nilon – 6,6 D Tơ nitron
Câu 21: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng
phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B.2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
C.KOH + HNO3 KNO3 + H2O D.NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O
Câu 22: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,2M?
Câu 23: Hòa tan 0,23g Na vào nước thành 100ml dung dịch Giá trị PH của dung dịch đó là
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở
nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 25: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?
B Để gang, ở ngoài không khí ẩm
C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển
D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl
Câu 26: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu
được là
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua ột CuO nóng
5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2
Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Câu 28: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút
Câu 29: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:
Câu 30: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của
V là
Câu 31: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?
Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 7A 10,23 B 8,61 C 7,36 D 9,15
Câu 33: Một hiđrocac on X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
Câu 34: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam
Câu 35: α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng d y đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 37: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3
0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 38: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai
A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần
C.Kim loại Na dùng làm tế ào quang điện
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại
C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất
D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 40: Cho các chất a) đimetyl oxalat ) o-cresol c) 0-xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h)
anlyl propionat Chất nào trong số trên phản ứng được với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng
không phản ứng được với NaHCO3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 8ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.Thêm một lượng CO2. B Tăng áp suất
Câu 2: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3; 0,15 molCO23 và 0,05 mol SO24 Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên
tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Câu 4: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+
Câu 5: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và phần không tan Y Hai kim loại trong Y và muối trong X là
Câu 6: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M
là
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
Câu 8: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng
khoảng
120 000 đvC
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Trang 9Câu 10: Tên thay thế của CH3-CH=O là
Câu 11: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3
1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 13: Cho các chất và ion sau: Al2O3, Fe2+, CuO, CO32-, HS-, Na+, Cl-, H+ Số chất và ion phản ứng với KOH là
Câu 14: Phương trình H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A FeS + HCl FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O
C K2S+ HCl H2S + KClD BaS+ H2SO4 BaSO4 + H2S
Câu 15: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm
ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là
Câu 16: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 17: Số đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là:
Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở (tỉ lệ số mol 3 : 1) Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X cần vừa đủ 1,75 mol khí O2, thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) Công thức của hai anđehit trong X
là
C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C3H7CHO
Câu 19: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 20: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 21: Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : b là
Câu 22: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A Nhiệt độ B Nồng độ, áp suất
C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C
Câu 23: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
Câu 24: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với
Trang 10dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 25: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đ phản ứng là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocac on kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu
được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là
C3H6
Câu 27: Hiđrocac on X tác dụng với rom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 75,5 Chất X là
Câu 28: Số hiđrocac on là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử
C8H10 là
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 30: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 31: Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4
Câu 32: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành
khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A SO2, O2 và Cl2 B H2, NO2 và Cl2 C H2, O2 và Cl2 D Cl2, O2 và
H2S
Câu 33: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong d y nào sau đây
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác) Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là
A C3H5OH và C4H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 35: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây