Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhiệt ph[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: In which of the following compounds does silicon exhibit the highest oxidation number
Câu 42: Tìm phản ứng viết sai:
Câu 43: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 44: Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2 – 3) Để
chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
A nước mắm B dung dịch NaHCO3 C nước D nước đường
Câu 45: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch HF D Dung dịch NaOH loãng
Câu 46: Câu nào đúng trong các câu sau đây
A Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4
B Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện
C Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí
D Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
Câu 47: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A theo đúng hóa trị
B theo một thứ tự nhất định
C theo đúng số oxi hóa
D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 48: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây
Trang 2Câu 51: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
A 0,25 B 0,15 C 0,05 D 0,10
Câu 53: Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu
A Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
B Thuốc gắn ở đầu que diêm
C Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
D Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc
Câu 54: Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được hỗn hợp các khí
A CO2 và H2 B CO và CO2 C CO và H2 D CO, CO2 và H2
Câu 55: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ
A là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
B là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử
C là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
D là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Câu 56: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
B khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C HNO3 tan nhiều trong nước
D dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
Câu 57: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp
A SiO2 + 2Mg Si + 2MgO B SiCl4 + 2Zn 2ZnCl2 + Si
C SiH4 Si + 2H2 D SiO2 + 2C Si + 2CO
Câu 58: Hợp chất hữu cơ X có CTPT dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất đó là
A Không xác định được B CH3Cl
C C2H6Cl2 D C3H9Cl3
Câu 59: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây
A đá vôi B đá tổ ong C đá đỏ D đá mài
Câu 60: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau:
Thí nghiệm 1 (TN1): Cho (a + b) mol CaCl2
Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là
A Bằng nhau B TN1 > TN2
C Không so sánh được D TN1 < TN2
Câu 61: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một
Trang 3A đồng phân B đồng đẳng C đồng khối D đồng vị
Câu 62: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là:
A Vì cacbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh, nhánh hoặc vòng)
B Vì trong hợp chất hữu cơ, nguyên tố cacbon luôn có hóa trị IV
C Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hiđro
D Vì sự thay đổi trật tự trong liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 63: Phân đạm urê thường chứa 46% N Khối lượng ure đủ cung cấp 70 kg N là
A 200,0 kg B 160,9 kg C 152,2 kg D 145,5 kg
Câu 64: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép
Câu 67: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:
A Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết
B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra
Câu 68: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch
Giá trị của m gần nhất với
A 59,5 B 74,5 C 49,5 D 24,5
Câu 69: Methyleugenol (M = 178 g /mol), an insect attractant, was synthesized from eugenol (in clove
essential oil), The elemental analysis of methyleugenol showed that: % C = 74.16%; % H = 7.86%, the rest was oxygen The total number of atoms contained in a methylrogenol molecule is
A 1 lít B 2 lít C 1,5 lít D 1,25 lít
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 4A 12,130 B 21,25 C 28,96 D 10,37
Câu 78: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so
khan Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?
A 151,72 B 154,12 C 110,50 D 75,86
Câu 79: Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 19,04 B 18,56 C 18,88 D 19,52
Câu 80: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2 Mặt khác, nếu
Trang 5chất X (đktc) nặng 1,38 gam CTPT của X là :
A CH6N B C2H5N C CH5N D C2H5N2
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 42: Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm
Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?
A CO2 và CO B N2 và NO2 C CO và N2 D SO2 và CO2
Câu 43: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
Câu 44: Hoà tan 8,4 gam Fe trong dd HNO3 loãng dư Thể tích khí NO (đktc – là sản phẩm khử duy nhất) thu được là:
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
Câu 45: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol (rượu)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 4,5 kg D 6,0 kg
Câu 46: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Dung dịch NaOH (đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 47: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B KNO3 C NaCl D NaNO3
Câu 48: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12 M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 49: Tính chất hóa học chung của kim loại là :
A Dễ nhận electron B Dễ cho proton C Dễ bị oxi hóa D Dễ bị khử
Câu 50: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Na, Ba, K D Na, Cr, K
Câu 51: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
A xenlulozơ triaxetat B tơ visco C xenlulozơ D xenlulozơ trinitrat
Câu 52: Cho các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol: HCl, CH3COOH, H2SO4, NH3 Dung dịch có pH nhỏ nhất là
A HCl B NH3 C CH3COOH D H2SO4
Câu 53: Compound X has the molecular formula C3H6O2 When X reacted with an aqueous NaOH
Trang 6solution, compound Y was formed that had the molecular formula CH3COONa The structural formula
of X is :
A C2H5COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 54: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B HNO3 loãng C NaOH loãng D H2SO4 loãng
Câu 55: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?
A Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội B Đốt nóng sắt trong khí clo
C Cho Cu vào dung dịch HCl đặc D Đun nóng Pt trong dung dịch H2SO4 đặc
Câu 56: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu
điện,…?
A Cao su thiên nhiên B Poli(vinyl clorua) C polietylen D thủy tinh hữu cơ
Câu 57: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
A 2,95 gam B 1,67 gam C 2,31 gam D 3,59 gam
Câu 58: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 59: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
A Đồng B Bạc C Vàng D Nhôm
Câu 60: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được 2
kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
C Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2
Câu 61: Cho 2,16 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6 mol/l và Fe2(SO4)3 x mol/l Kết thúc phản ứng thu được 4,68 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của X là :
A 0,15 B 0,25 C 0,1 D 0,2
Câu 62: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
A 31,3 gam B 33,8 gam C 28,5 gam D 29,5 gam
Câu 65: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B MgSO4 C Al2(SO4)3 D ZnSO4
Câu 66: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 67: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
Trang 7dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của axit glutamic có trong 0,15 mol hỗn hợp X là
A 14,70 gam B 14,60 gam C 7,30 gam D 7,35 gam
Câu 68: The structure of glixin is:
Câu 69: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng oxi dư thu được ( m + 16 ) oxit
Cũng m gam hỗn hợp X trên khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít khí N2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 70: Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic Trong phân tử X, số nguyên tử H bằng
tổng số nguyên tử C và O Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 40,2 B 21,8 C 26,4 D 39,6
Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
C Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin
Câu 72: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,
vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 :
trị của a là
A 4,100 B 4,296 C 5,370 D 4,254
Câu 73: Cho 12,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Mg(NO3)2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,98
Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là:
A 52,12 B 42,23 C 49,28 D 46,26
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOCH3; CHCCOOCH3;
CH3OOC-CC-COOCH3; CH2=C(COOCH3)2 cần dùng 0,49 mol O2, thu được CO2 và 5,4 gam H2O Nếu lấy 0,1 mol X trên tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 0,5M Giá trị của V là:
A 140 ml B 160 ml C 80 ml D 280 ml
Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
Trang 8(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (MX < MY < 140) bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 17,92 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O Cho 23,8 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH rồi chưng cất dung dịch, thu được ancol Z và 27 gam hỗn hợp hai muối khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, H2O và 0,2 mol CO2 % khối lượng của X có trong E là
A 49,58% B 62,18% C 37,82% D 50,42%
Câu 79: Cho cac phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–
Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là:
A 28,8 gam B 29,7 gam C 13,95 gam D 27,9 gam
Trang 9Câu 41: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A HNO3 loãng B NaCl loãng C NaOH loãng D H2SO4 loãng
Câu 42: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu
điện,…?
A thủy tinh hữu cơ B Cao su thiên nhiên C polietylen D poli(vinyl clorua)
Câu 43: Tính chất hóa học chung của kim loại là :
A Dễ cho proton B Dễ bị oxi hóa C Dễ nhận electron D Dễ bị khử
Câu 44: The structure of glixin is:
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 45: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
A tơ visco B xenlulozơ C xenlulozơ triaxetat D xenlulozơ trinitrat
Câu 46: Cho các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol: HCl, CH3COOH, H2SO4, NH3 Dung dịch có pH nhỏ nhất là
Trang 10A CO2 và CO B N2 và NO2 C SO2 và CO2 D CO và N2
Câu 50: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol (rượu)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 6,0 kg B 5,0 kg C 4,5 kg D 5,4 kg
Câu 51: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Dung dịch NaOH (đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 52: Compound X has the molecular formula C3H6O2 When X reacted with an aqueous NaOH
solution, compound Y was formed that had the molecular formula CH3COONa The structural formula
of X is :
A C2H5COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 53: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
A Tơ tổng hợp B Thuốc trừ sâu C Cao su D Thủy tinh hữu cơ
Câu 54: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?
A Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội B Đốt nóng sắt trong khí clo
C Cho Cu vào dung dịch HCl đặc D Đun nóng Pt trong dung dịch H2SO4 đặc
Câu 55: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C NaOH D CH3OH
Câu 56: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 57: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 58: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được 2
kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
A Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2 B Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
Câu 59: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
A 3,59 gam B 2,95 gam C 2,31 gam D 1,67 gam
Câu 60: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12 M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 61: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
Trang 11Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A 31,3 gam B 33,8 gam C 28,5 gam D 29,5 gam
Câu 64: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B MgSO4 C Al2(SO4)3 D ZnSO4
Câu 65: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B HCl C NaCl D KNO3
Câu 66: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của axit glutamic có trong 0,15 mol hỗn hợp X là
A 14,70 gam B 7,35 gam C 7,30 gam D 14,60 gam
Câu 67: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng oxi dư thu được ( m + 16 ) oxit
Cũng m gam hỗn hợp X trên khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít khí N2 (đktc) Giá trị của V là
A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Na, Ba, K D Na, Cr, K
Câu 70: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–
Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là:
A 28,8 gam B 29,7 gam C 13,95 gam D 27,9 gam
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (MX < MY < 140) bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 17,92 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O Cho 23,8 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH rồi chưng cất dung dịch, thu được ancol Z và 27 gam hỗn hợp hai muối khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, H2O và 0,2 mol CO2 % khối lượng của X có trong E là
A 49,58% B 62,18% C 37,82% D 50,42%
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOCH3; CHCCOOCH3;
CH2=C(COOCH3)2