1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cao Nam

19 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 68: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt proton, nơtron và electron của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28.. Câu 70: Chọn cấu h[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAO NAM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Để đề phòng nhiễm độc khí, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa:

Câu 42: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 43: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xt axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (3), (4) và (6) C (3), (4), (5) và (6) D (2), (3), (4) và (5)

Câu 44: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

C Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm D Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 46: Arrange the following substances in ascending basic order: C6H5NH2; C2H5NH2 ; (C2H5)2NH; (C6H5)2NH; NaOH ; NH3

A C6H5NH2<C2H5NH2<(C2H5)2NH<(C6H5)2NH<NaOH<NH3

B (C6H5)2NH<C6H5NH2<NH3<C2H5NH2<(C2H5)2NH<NaOH

C C6H5NH2<NaOH<C2H5NH2<(C2H5)2NH<NH3<(C6H5)2NH

D NaOH<(C2H5)2NH<C2H5NH2<NH3<C6H5NH2< (C6H5)2NH

Câu 47: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

Câu 48: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là

do chất khí:

Câu 49: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 50: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

Câu 51: Glucozo và fructozo đều

Trang 2

A có công thức phân tử C6H10O5 B có nhóm chức –CH=O trong phân tử

Câu 52: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là

Câu 53: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vô trong dư vào Y thấy

tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là

A 8,4 lít; 52,5 gam B 3,36 lít; 17,5 gam C 3,36 lít; 52,5 gam D 6,72 lít; 26,25 gam

Câu 54: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng

độ xM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m là

A x = 0,150; m = 2,33 B x = 0,020; m = 3,23 C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,015; m = 2,33

Câu 55: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 56: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần 0,3 mol NaOH, thu

9,2g ancol Y và 20,4g một muối Z (cho biết 1 trong 2 chất Y hoặc Z là đơn chức) Công thức của X là

Câu 57: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 58: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

Câu 59: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 60: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết

hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 61: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32 -

Câu 62: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Câu 63: Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Trang 3

D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 65: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo

của X1, X2 lần lượt là:

Câu 66: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2

Câu 67: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

Câu 68: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 69: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Câu 70: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là:

A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm

dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm

D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi

Câu 71: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 72: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí ở đktc M là:

Câu 73: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 74: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể

tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

Câu 75: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 76: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 77: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H10N2O2 tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm

Trang 4

xanh giấy quỳ ẩm) hơn kém nhau một nguyên tử C Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn

dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

Câu 78: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu

được V lit (đktc)khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

A 0,672 B 0,448 C 0,224 D 0,336

Câu 79: X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng, T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no mạch hở

Z Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 7,168 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Mặt khác, đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28 gam Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 8,58 gam E phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M?

Câu 80: Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,36 mol Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc) Biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 42: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là

Câu 43: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết

hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Trang 5

Câu 44: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

Câu 45: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

Câu 46: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

Câu 47: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 48: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là

do chất khí:

Câu 49: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 50: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A H2N-CH2-CH2-NH2 B CH3-NH-C2H5 C CH3-CH(NH2)-CH3 D (CH3)3N

Câu 51: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần 0,3 mol NaOH, thu

9,2g ancol Y và 20,4g một muối Z (cho biết 1 trong 2 chất Y hoặc Z là đơn chức) Công thức của X là

Câu 52: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà D Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

Câu 53: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể

tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

Câu 54: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là:

A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần

cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm

D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi

Câu 55: Glucozo và fructozo đều

Câu 56: Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là

Câu 57: Arrange the following substances in ascending basic order: C6H5NH2; C2H5NH2 ; (C2H5)2NH;

Trang 6

(C6H5)2NH; NaOH ; NH3

A C6H5NH2<C2H5NH2<(C2H5)2NH<(C6H5)2NH<NaOH<NH3

B C6H5NH2<NaOH<C2H5NH2<(C2H5)2NH<NH3<(C6H5)2NH

C NaOH<(C2H5)2NH<C2H5NH2<NH3<C6H5NH2< (C6H5)2NH

D (C6H5)2NH<C6H5NH2<NH3<C2H5NH2<(C2H5)2NH<NaOH

Câu 58: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 59: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 60: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo

của X1, X2 lần lượt là:

Câu 61: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 62: Để đề phòng nhiễm độc khí, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa:

Câu 63: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 64: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành B Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện

Câu 65: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Saccarozơ làm mất màu nước brom

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 67: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

Câu 68: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

Câu 69: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng

độ xM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m là

Trang 7

A x = 0,020; m = 3,23 B x = 0,200; m = 3,23 C x = 0,015; m = 2,33 D x = 0,150; m = 2,33

Câu 70: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 71: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí ở đktc M là:

Câu 72: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 73: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vô trong dư vào Y thấy

tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là

A 3,36 lít; 17,5 gam B 6,72 lít; 26,25 gam C 3,36 lít; 52,5 gam D 8,4 lít; 52,5 gam

Câu 74: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xt axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (2), (3), (4) và (5) B (1), (3), (4) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (3), (4), (5) và (6)

Câu 75: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2

Câu 76: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32 -

Câu 77: X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng, T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no mạch hở

Z Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 7,168 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Mặt khác, đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28 gam Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 8,58 gam E phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M?

Câu 78: Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,36 mol Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc) Biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với

Câu 79: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H10N2O2 tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) hơn kém nhau một nguyên tử C Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn

dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

Câu 80: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu

Trang 8

được V lit (đktc)khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch

muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là (Cu=64,Zn=65,Mg=24,Fe=56,S=32, O=16,H=1)

Câu 42: Cho dung dịch chứa 4 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 4 gam HCl thu được dung dịch

X Cho quì tím vào dung dich X quì tím chuyển màu gì: (Na=23,O=16,H=1,Cl=35,5)

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

Câu 44: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 45: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây sai ?

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

loãng, thu được 4,48 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

(Cho H = 1; Mg = 24; S = 32; Fe = 56 ,O=16)

Câu 47: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng :

A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaOH và Na2CO3 C KOH và NaNO3 D Ca(OH)2 và NaCl

Câu 48: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

Câu 49: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa

Trang 9

đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là(Be=9,Mg=24,Ca=40,Ba=137,O=16)

Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

B Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 51: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số

proton có trong nguyên tử X là

Câu 52: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH

Biết ZA + ZB = 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

Câu 53: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố:

X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

Câu 54: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị

35Br79 chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:

Câu 55: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron

B electron và nơtron

C electron và proton

D proton và nơtron

27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của trong Cu2O là (O=16)

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung

dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m gần

nhất với giá trị nào: (K=39,O=16,H=1,Cl=35,5,C=12)

Câu 58: Trong các chu kỳ sau đây trong bảng tuần hoàn, chu kỳ nào chứa 18 nguyên tố:

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 60: Dãy nào dưới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học?

63

63

29Cu

Trang 10

A X146 , 147Y B X199 , 2010Y C 1428X , 2914Y D 1840X , 4019Y

Câu 61: Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 62: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng

Câu 63: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang

điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là :

Câu 64: Element with Z=11 is

A s element B p element C d element D f element

Câu 65: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

Câu 66: Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p1 thì X thuộc nguyên tố:

Câu 67: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525

gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là(K=39,O=16,H=1,Cl=35,5)

Câu 68: Một nguyên tử có 16 hạt proton thì điện tích hạt nhân là

Câu 69: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron) của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Công thức oxit là

(Giả sử nguyên tử O có 8p,8e,8n)

Câu 70: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M

(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng?

Câu 71: Chọn cấu hình electron sai

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 72: Hoà tan 9 g hợp kim nhôm – magiê vào dung dịch H2SO4 dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong hợp kim lần lượt là:(Mg=24,Al=27)

Câu 73: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, oxit của M có công thức:

Câu 74: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu

được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm