1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Gia Lộc II

19 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y không có khả năng phản ứng với CuOH2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA LỘC II

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng:

A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X< Y< Z

Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A HBr (t0), Na, CuO (t0) , CH3COOH (t0,xt) B Ca, CuO (t0), C6H5OH, HOCH2-CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xt) D Na2CO3, CuO (t0), CH3COOH (xt), CH3CHO

Câu 3: Cho dãy các chất và ion: F2, SO2, Ca2+, Fe2+, Mn2+, S2, Cl  Số chất và ion trong dãy đều

có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 4: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3, đun nóng thu được 43,2 gam

Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na X có thể là chất nào sau đây?

A HCHO B CH3CHO C OHC-CHO D CH3CH(OH)CHO

Câu 5: Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để thu được dung dịch

có pH =2 là

A 0,224 lít B 0,15 lít C.0,336 lít D 0,448 lít

Câu 6 Đề loại hết khí Cl2 chẳng may bị thoát ra phòng thí nghiệm trong khi điều chế Cl2 thì người ta làm cách nào sau đây ?

A Phun dung dịch NaOH vào phòng B Thổi khí NH3 dư vào phòng

C Thổi khí hiđroclorua vào phòng D Mở tất cả các cửa để khí clo bay ra

Câu 7: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra

1,68 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm

cuối cùng là A 11,1 gam B 7,4 gam C 11,2 gam D 11,0 gam

Câu 8: Chọn phát biểu sai:

A Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

B Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

C Cu không tác dụng với dung dịch axit clohidric

D Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

Câu 9: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

A Fe B Cu C Al D Mg

Câu 10 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º

là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 4,5 kg C 5,4 kg D 5,0 kg

Trang 2

Câu 11: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2: 3 và tỷ lệ khối lượng nguyên

tử tương ứng là 10: 11: 23 Khi cho lượng kim loại X bằng lượng X có trong 24,582 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Kim loại Y là

A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 12: Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa khi các phản ứng kết thúc?

A Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 B Cho dung dịch Na2S vào dung dịch CuSO4

C Cho AgNO3 vào dung dịch CuCl2 D Nhỏ từ từ tới dư dd Ba(OH)2 vào dd Al2(SO4)3

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO và ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4

0,1M (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

A 6,81 g B 4,81 g C 3,81 g D 5,81 g

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít

H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

A 37,2 gam B 50,4 gam C 23,8 gam D 50,6 gam

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 g CO2; 1,215g H2O và 168ml

N2 (đktc) Tỷ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của A là

A C7H9N B C6H7N C C5H5N D C6H9N

Câu 16: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 ( cho N=14; O=16) là:

A 35,56% B 43,12% C 35,59% D 64,44%

Câu 17: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong

bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của

X là

A C2H2 B C2H4 C C4H6 D C2H6

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen, công thức phân tử là C7H8O2 0,5a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít H2 (đktc) Số đồng phân cấu tạo của X là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả

nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 20: Có bao nhi u hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 21: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và

NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

Trang 3

Câu 22: Cho 178kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20% Giả sử phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là:

Câu 23: Một số chất mạch hở đều có công thức phân tử C3H6O2 Hỏi trong đó có bao nhi u chất tác dụng

được với dung dịch NaOH?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu

được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 8,96 B 6,72 C 4,48 D 11,2

Câu 25 Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:

A XY, liên kết ion B X2Y, liên kết ion

C XY, liên kết cọng hóa trị có cực D XY2, liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 26: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

A Nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

B Gồm có C, H và các nguyên tố khác

C Gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

Câu 28: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Câu 29: Thực hiện hiện thí nghiệm điều chế khí B từ hỗn hợp chất rắn A như hình vẽ:

B có thể là chất nào sau đây?

Câu 30: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

A Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn

B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng nhanh hơn

C Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn

D thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư)

thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

A 40% B 20% C 25% D 50%

Câu 32: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

A NH4+ ; Na+; HCO3-; OH- B Fe2+; NH4+; NO3- ; SO42-

C Na+; HCO3-; H+ ;NO3-. D Cu2+ ; K+ ;OH- ;NO3-

Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2

(ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là

A m = 2a - V/22,4 B m = 2a - V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a - V/5,6

Hỗn hợp rắn A

Khí B

H 2 O

Trang 4

Câu 35: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H3

C C2H5OH, CH3COOC2H5, C2H4 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 36: Thực hiện phản ứng nào sau tạo ra được đơn chất khí ?

A Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3 B Cho SiO2 vào dung dịch HF

C Cho ozon tác dụng với kim loại Ag D Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

Câu 37: A là axit no hở có công thức CxHyO2 Chỉ ra mối li n hệ đúng

A y = 2x B y = 2x -2 C y = 2x +2 D y = x-2

Câu 38: Hai bình kín A, B đều có dung tích không đổi V lít chứa không khí (21% oxi và 79% nitơ về thể

tích) Cho vào cả hai bình những lượng như nhau hỗn hợp ZnS và FeS2 Trong bình B còn thêm một ít bột S (không dư) Sau khi đốt cháy hết hỗn hợp sunfua và lưu huỳnh, lúc đó trong bình A oxi chiếm 3,68% thể tích, trong bình B nitơ chiếm 83,16% thể tích % thể tích của SO2 trong bình A là

A 13,16% B 3,68% C 83,16% D 21%

Câu 39: Chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng không sinh ra ancol là

A phenyl axetat B iso amylaxetat C etyl fomat D tripanmitin

Câu 40: Thủy phân 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được

4,6g ancol Y và

A 8,2g muối B 4,2g muối C 4,1g muối D 3,4g muối

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm

-CO-NH- trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY = 1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được

81 gam glixin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là:

Câu 2: Cho ankan X tác dụng với clo (ánh sáng) thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và

điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH thấy

tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của X là:

Câu 3 : Chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là:

A Stiren B Etilen C Buta-1,3- đien D But - 2- en

Câu 4: Cho các nguy n tố: K (Z = 19), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguy n tố được sắp xếp

theo chiều giảm dần bán kính nguy n tử từ trái sang phải là:

A Si, Mg, K B K, Mg, Si C Mg, K, Si D K, Mg, Si

Câu 5: Triolein phản ứng với nhóm chất nào sau sau đây:

A dd Br2, dd NaOH, Khí H2 B CH3OH, Na, NaOH

C ddBr2, NaOH, Na D H2O, CaCO3, dd Br2

Câu 6: Dung dịch X chứa 0,1 mol 2

Ca ; 0,3 mol Mg2; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 Giá trị của a là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:

A Dung dịch metylamin, anilin đổi màu quỳ tím sang xanh

B Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin đều là chất khí ở điều kiện thường

Trang 5

C Trong các phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H luôn là số lẻ

D Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra dung dịch màu tím

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và glixerol Sản

phẩm thu được sau phản ứng đem hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) Sau thí nghiệm xuất

hiện 187,15 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 62,5 gam Thành phần % theo khối lượng của glixerol

trong hỗn hợp X là:

Câu 9: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 10: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất

dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở

1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z

A 40,0 gam B 42,2 gam C 38,2 gam D 34,2 gam

Câu 11: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1

gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 12: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng:

A KClO3 được dùng làm phân bón và được dùng để chế tạo thuốc nổ

B Ure được điều chế trực tiếp từ amoniac và cacbon monooxit

C Để loại H2S có trong hỗn hợp H2S, HCl có thể dùng dung dịch Pb(NO3)2

D Các chất, ion : P, SO2, Fe2+, HCl vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 14: Nhận xét nào sau đây sai?

A Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ

B Glyxin, alanin, anilin không làm đổi màu quì tím

C Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ

D Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

Câu 15: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), axit axetic (2), ancol etylic (3) Nhiệt độ sôi của chúng

đư-ợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A (1) < (3) < (2) B (1) < (2) < (3) C (2) < (1) < (3) D (2) < (1) < (3)

Câu 16: : Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 17: Hợp chất ion X được tạo thành từ hai ion đơn nguy n tử M2+ và Y- Tổng số hạt p, n, e trong hợp chất X là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28, hai ion M2+ và Y

-có số e bằng nhau Công thức của X là:

Trang 6

Câu 18: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol FeS2 và a mol FeS vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được

dung dịch X (chỉ chứa một muối sunfat) và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất ( đktc) Giá trị của V là

Câu 20: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O2 là dẫn xuất của benzen Biết X tham gia phản

ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH Có bao nhi u công thức cấu tạo phù hợp với X:

Câu 21: Cho hỗn hợp các chất sau: Na2O; BaCl2; NaHCO3; NH4Cl có số mol bằng nhau và bằng 0,1mol

vào nước, đun nóng thu được dung dịch X Tổng số mol các chất tan trong X là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO2

và H2O có tỉ lệ 2

2

7 13

CO

H O

V

V  Nếu cho 24,9 g hỗn hợp X tác dụng với HCl dư được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 23: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch : 1, Na2CO3 + H2SO4 2, Na2CO3 + CaCl2 3, NaHCO3 + Ba(OH)2 4, (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 24: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 14,2 gam B 11,1 gam C 16,4 gam D 12,0 gam

Câu 25: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro

Câu 26: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 27: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí

(cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách tr n để thu khí NH3 ?

Câu 28: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

Trang 7

Câu 29: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

Câu 30: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít

khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, , isopren, axit acrylic, vinyl axetat, anilin Số chất

phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

Câu 32: Những dụng cụ bằng Ag sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H2S là do Ag tác dụng

với:

A H2S B H2S và H2O C H2S và O2 D H2S và N2

Câu 33: : Cho m gam CaCO3 nhiệt phân hoàn toàn Toàn bộ khí sinh ra cho sục vào dung dịch Ca(OH)2

thấy thu được 5 gam kết tủa Đun tiếp dung dịch sau phản ứng lại xuất hiện 2 gam kết tủa nữa Giá trị của

m là:

Câu 34: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

C Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

D Thủy phân (xúc tác H+, to) tinh bột cũng như xenlulozơ đều cho cùng một mono saccarit

Câu 35: Cho hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp Nếu

đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó thu được 2,464 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O Nếu đun nóng hỗn hợp

đó với H2SO4 đặc ở 1400

C tạo thành 0,02 mol hỗn hợp ba ete có khối lượng 1,228 gam Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:

A 20% và 55% B 60% và 35% C 60% và 55% D 40% và 20%

Câu 36: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối Công

thức của X là

A C H COOH 2 5 B HOOC CH 2COOH

C HOOC COOH D C H COOH 3 7

Câu 37: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol Số

chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 38 : Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của

X là

A CH CH NH3  2COOH B HOOC CH CH NH 2  2COOH

Trang 8

C HOOC CH CH CH NH 2 2  2COOH D H N CH CH NH2  2  2COOH

Câu 39: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric để hấp thụ SO3 người ta dùng :

A H2SO4 đặc B H2SO4 loãng C H2O D H2O hoặc H2SO4

Câu 40: Cho 8,4 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,36 lít khí X

không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhât - đktc) Kim loại M là:

A Cu B Fe C Mg D Al

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Câu 2: Cho các nguyên tố: X(Z = 19); Y(Z = 37); R(Z = 20); T(Z = 12) Dãy các nguyên tố sắp xếp

theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải:

A Y, R, X, T B Y, X, R, T C T, X, R, Y D T, R, X, Y

Câu 3: Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc

phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?

Câu 4: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol

2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là:

A 12,064 gam B 22,736 gam C 17,728 gam D 20,4352 gam

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa?

A Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3

B Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl

C Nhúng thanh Fe vào Zn nóng chảy

D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuCl2

Câu 6: Cho các nhận xét sau:

(a) Tất cả các ankin đều tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng

(b) Etilen bị khử bởi KMnO4 ở nhiệt độ thường, tạo etilen glicol

(c) Benzen làm mất màu dung dịch brom

(d) Đun nóng benzen với dung dịch KMnO4, sau một thời gian, màu tím nhạt dần

Số nhận xét đúng là

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ

Trang 9

nhất?

A Ba(OH)2 B H2SO4 C NaOH D HCl

Câu 9: Cho 7,2 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 10: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa

phenol với

C H2 (Ni, nung nóng) D nước Br2

Câu 11: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức,

Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 22,2; dung dịch sau phản ứng chỉ chứa các muối sunfat Giá trị của m là

Câu 13: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 14: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc

từ xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu 15: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Na, K, HCO3, OH B Na, Mg2, NO3, SO24

C 2

Ba , 3

Fe , Na, 2

4

SO , I

Câu 16: Cho hçn hîp bét X gåm 4,8 gam Mg, 2,7 gam Al, 13,0 gam Zn vµ 2,8 gam Fe t¸c dông víi 500ml

dung dÞch Y gåm AgNO3 1M, Cu(NO3)2 0,5M C¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®uîc m gam chÊt r¾n Gi¸ trÞ cña m lµ:

Câu 17:Cho 5,36 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản

ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:

Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

Trang 10

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

Câu 19: Đốt 32,4 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào

nước dư, thu được dung dịch Z và 4,8 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng với tối đa 0,42 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 không tạo ra SO2 Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 21: Cho m g tinh bột l n men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch

Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

Câu 22: Khi cracking 500 lit pentan thu được 900 lit hỗn hợp Y Các thể tích ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất Hiệu suất phản ứng crácking( giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking pentan)

Câu 23: Este tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) có công thức

phân tử chung là

A CnH2n – 2O2 ( n 3) B CnH2n – 2O2 ( n 4) C CnH2nO2 ( n 4) D CnH2n – 2O2 ( n 2)

Câu 24: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị có cực B ion

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C4H2 (mạch hở) và 0,6 mol H2 Nếu nung X một thời gian thu được

hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 16 Cho Y qua dung dịch brom dư thì số gam brom có tối đa tham gia phản ứng là

Câu 26: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 27: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với

lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

A kali và canxi B kali và bari C natri và magie D liti và beri

Câu 28: Công thức cấu tạo của glixerol là

C HOCH2CH2CH2OH D HOCH2CH2OH

Câu 29: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm