Câu 12: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C4H6 mà khí cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư cho kết tủa vàng.. Những chất nào là đồng phân của nhau.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM ĐIỆP
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Benzen A o–bromnitrobenzen A's formula is:
A aminobenzen B o-đibrombenzen C nitrobenzen D brombenzen
Câu 42: Một hỗn hợp X gồm 0,4 mol hiđro và 0,3 mol etilen Cho hh X qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với 16 gam brom Hiệu suất phản ứng hiđrohóa là:
Câu 43: Hợp chất hữu cơ 4 – metyl pent – 2 – in ứng với công thức tổng quát:
A CnH2n B CnH6n C CnH2n–2 D CnH2n+2
Câu 44: Để phân biệt được các chất Hex–1–in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A dd HCl B dd KMnO4 C dd Brom D dd AgNO3/NH3
Câu 45: Một ankan X có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 CTPT của ankan X là
Câu 46: Tính thơm của benzen được thể hiện:
A Dễ tham gia phản ứng thế B Bền vững với chất oxi hóa
C Khó tham gia phản ứng cộng
D Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng, bền vững với chất oxi hóa
Câu 47: Anken X có đặc điểm: trong phân tử có 8 liên kết xích ma CTPT của X là
A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C2H4
Câu 48: Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H6, C3H8 có dX/He = 8,8 Hiệu suất phản ứng là
Câu 49: Anken là những hiđrocacbon
A no, mạch hở B mạch hở, có một nối đôi trong phân tử
C không no, mạch vòng D không no, có một nối ba trong phân tử
Câu 50: Cho các chất sau: CH2=CH–CH3, CH3–CH=CH–CH3, CH3–CH=C(CH3)2, CH2=CH–CH=CH–
CH3 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của V là?
Câu 52: Số gốc hiđrocacbon có công thức C3H7– là
Câu 53: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm etilen và propin vào dung dịch brom dư thấy có 48 gam brom
tham gia phản ứng Phần trăm số mol của etilen trong hỗn hợp là
Câu 54: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C2H2 Cho 10 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
Trang 2brom dư thì có 48 gam Br2 tham gia phản ứng Mặt khác 17,92 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa Thành phần phần trăm về khối lượng của CH4 trong X là
Câu 55: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?
Câu 56: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: hex–1–en, hex–1–in, hexan là
A Dung dịch KMnO4 và dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Br2 và dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch Br2 và AgNO3/NH3 D dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2
Câu 57: Sản phẩn trùng hợp X → CaosubuNa Vậy X là:
A buta–1,3–đien B 2–metylbuta–1,3–đien
C 2–metylbutađien–1,3 D 1,3–butađien
Câu 58: Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:
A propyl benzen B 1,2,3–trimetyl benzen
C isopropyl benzen D 1,3,5–trimetyl benzen
Câu 59: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen Vậy X có thể là hợp chất nào dưới đây?
Câu 60: Trime hóa axetilen (ở 600C, bột C) thu được 7,8 gam benzen (h = 100%) Thể tích axetilen
(đktc) cần dùng là
A 8,4 lít B 8,96 lít C 5,6 lít D 6,72 lít
Câu 61: Anken có các loại đồng phân:
A Đồng phân mạch C
B Đồng phân mạch C, vị trí liên kết đôi, một số anken có đồng phân hình học
C Đồng phân vị trí liên kết đôi D Một số anken có đồng phân hình học
Câu 62: Isopren tác dụng cộng Brôm theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm
A cộng 1,2 ; cộng 2,3 và cộng 1,4 B cộng 1,2 ; cộng 3,4 và cộng 1,4
C cộng 1,2 ; cộng 3,4 và cộng 2,3 D cộng 1,2 và cộng 1,4
Câu 63: Phân tử Buta – 1,3 – đien có số liên kết π trong phân tử là
Câu 64: Số đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
Câu 65: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon X là CnH2n+1 X thuộc dãy đồng đẳng:
A ankadien B anken C ankan D ankin
Câu 66: Phân tử hex – 2 – in có số liên kết π là
Câu 67: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ) B Benzen + Cl2 (as)
C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + H2 (Ni, p, to)
Câu 68: Ankađien là đồng phân cấu tạo của:
A ankan B ankylbenzen C Ankin D Anken
Câu 69: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom
Trang 3(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 70: Cho hợp chất X có CTCT: CH3–C≡C–CH3 Tên thay thế của X là
A But–1–in B metylaxetilen C But–2–in D etylaxetilen
Câu 71: Cho ankan A có CTPT là C6H14, biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được
2 sản phẩm thế monoclo Tên thay thế của ankan đó là:
A 2 – metylpentan B Hexan C 2,2 – dimetylbutan D 2,3 – dimetylbutan
Câu 72: Trong các chất sau: propen, but–1–en, but–2–en, 2–metylbut–2–en, chất có đồng phân hình học
là
A 2–metylbut–2–en B propen C but–1–en D but–2–en
Câu 73: Nhiệt phân nhanh khí metan trong lò điện (1500 0C) thu được hỗn hợp X gồm C2H2, H2, và một phần CH4 chưa phản ứng Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X là : 80/9 Hiệu suất chuyển hóa metan thành axetilen là
Câu 74: Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm buta–1,3–đien và but–1–in (đktc) có thể tác dụng hết tối đa bao
nhiêu lít dung dịch brom 0,10M ?
A 1 lít B 2 lít C 2,5 lít D 1,5 lít
Câu 75: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?
A Tan B Không tan C Tan nhiều D Tan ít
Câu 76: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8 Dẫn X (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 là
Câu 77: The general formula for alkanes is:
Câu 78: Hỗn hợp X gồm propan, propen, propin có tỉ khối so với H2 là 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì khối lượng H2O thu được là
A 5,4 gam B 4,5 gam C 5,76 gam D 6,3 gam
Câu 79: Propen tác dụng với dung dịch HBr tạo sản phẩm chính là
C CH2Br–CH2–CH2Br D CH3–CHBr–CH2Br
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit (đktc) hỗn hợp hai anken X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam H2O và
(m + 33,8) gam CO2 Vậy công thức phân tử của hai anken X và Y là:
A C2H4 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C3H6 và C4H8
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Khi cho H2SO4 đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, đun nóng, khí sinh ra sau phản ứng là
Câu 2: Chất nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm :
Trang 4
Hiện tượng xảy ra trong bình tam giác chứa Br2:
A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Dung dịch Br2 không bị mất màu
Câu 4: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại
đó Cho biết công thức oxit kim loại?
Câu 5: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14)) và 400g dung dịch BaCl2 5,2% Tìm số gam kết tủa
tạo thành:
Câu 6: Kết quả khácHòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng
là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Biết Ag+ oxi hóa được Fe 2+ Giá trị của m là
A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8
Câu 7: Chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
Câu 8: Cho các cặp chất sau, những cặp chất nào không phản ứng được với nhau:
A H2O và F2 B dd KBr và Cl2 C dd KCl và I2 D dd HF và SiO2
Câu 9: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2 KMnO4 0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O ®iÖn ph©n 2H2 + O2
C 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2 D 5nH2O + 6nCO2 quang hî p (C6H10O5)n + 6nO2
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
Câu 11: SO2 có lẫn SO3 Hoá chất có thể sử dụng để loại bỏ SO3 ra khỏi SO2 là
A Nước brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch Na2CO3 D dd H2SO4 đặc
Câu 12: Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào đúng về tính chất hoá học cơ bản của
H2SO4?
A H2SO4 có tính axit và tính khử B H2SO4 có tính axit và tính oxi hoá
C H2SO4 có tính axit, tính khử và tính oxi hoá D H2SO4 chỉ có tính axit
Câu 13: Cho a gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3, Fe3O4 (trong đó nguyên tố O chiếm 16% về khối
Trang 5lượng) tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch H2SO4 63,7 %, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y gồm SO2 và H2 (tỉ khối của Y so với He là 8,25) và dung dịch
Z chỉ chứa muối trung hòa Giá trị của a là
Câu 14: Cho 4,8 g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo 6,65 g muối Số mol
HCl đã dùng là
Câu 15: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 16: Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta
dùng thuốc thử là:
A nước vôi trong (dd Ca(OH)2) B dung dịch Br2
C dung dịch KMnO4 D nước vôi trong và dung dịch Br2
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí
hiđro clorua và hơi nước Để thu được CO2 gần như tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua 2
bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây ?
A NaOH, H2SO4 đặc B NaHCO3, H2SO4 đặc
C Na2CO3, NaCl D H2SO4 đặc, Na2CO3
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào lượng dự dd axit H2SO4 đặc nóng ta
thu được 8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thì thu được 120 gam muối
khan Giá trị của a là:
A 41,6gam B 46,1 gam C 64,1gam D 61,4 gam
Câu 19: Cho 0,14 mol SO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối lượng CaSO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng SO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu?
A 2,08 gam B 7,76 gam C 6,56 gam D 6,48 gam
Câu 20: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ?
Câu 21: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch riêng biệt không màu là NaF, NaCl, NaBr và NaI Có thể
dùng dung dịch nào trong các dung dịch cho dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên ?
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm SO2 và O2 (tỉ khối của X so với He là 14) vào trong một bình kín có V2O5
xúc tác Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 17
13
3 Cho 0,325 mol hỗn hợp
Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23: Đi từ 150 kg quặng pirit sắt (chứa 70% FeS2) sẽ điều chế được H2SO4 (với hiệu suất 80%) có khối lượng là:
A 147,4 kg B 156,8 kg C 137,2 kg D 253,2 kg
Câu 24: Vai trò của SO2 trong phản ứng oxi hoá khử là:
A chỉ đóng vai trò chất khử B chỉ đóng vai trò chất oxi hoá
C có thể có tính khử, có thể có tính oxi hoá D không có tính khử hoặc không có tính oxi hoá
Trang 6Câu 25: Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?
A Tính oxi hoá B Tính khử C Tính axit D Tính bazơ
Câu 26: Cho các phản ứng phản ứng hoá học:
(1) S + O2 t0
2ZnO (3) 4NH3 + 3O2 0
t
2N2 + 6H2O (4) 3Fe + 2O2 0
t
Fe3O4 Oxi đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học nào?
A Chỉ có phản ứng (1) B Chỉ có phản ứng (2)
C Chỉ có phản ứng (3) D Cả 4 phản ứng
Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm NaCl và NaBr Hòa tan hỗn hợp A vào nước thu được dung dịch B Cho
dung dịch AgNO3 vừa đủ vào dung dịch B, thu được lượng kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng Phần trăm theo khối lượng của NaCl trong A là
A 27,84% B 72,16% C 72,40% D 27,60%
Câu 28: Trong phản ứng: Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Brom đóng vai trò:
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 29: Để nhận biết 2 bình đựng khí H2S, O2 riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là:
A Dung dịch Pb(NO3)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch KOH D Dung dịch HCl
Câu 30: Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là
A Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2
B FeO + 2 HCl → FeCl2 + H2O
C 2 KMnO4 + 16 HCl → 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O
D Fe(OH)3 + 3 HCl → FeCl3 + 3 H2O
Câu 31: Tính chất hóa học của H2S là:
A vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B tính axit yếu, tính khử mạnh
Câu 32: Trong số các khí sau có lẫn hơi nước, khí nào được làm khô bằng H2SO4 đặc?
Câu 33: Nung hỗn hợp X gồm Fe và S (có số mol bằng nhau) trong bình kín ở nhiệt độ cao không có
không khí Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z Khí Z có tỉ khối so với He là 6,9 Hiệu suất phản ứng của Fe và S là
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 6,72 lít hỗn hợp khí Y có M= 23
3
1
Giá trị m là
Câu 35: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Cl2 là
C Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá
D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
Câu 36: Halogen nào sau đây tác dụng được với KBr?
Trang 7A Brom B iot C Clo và brom D Clo
Câu 37: Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH Sau phản ứng thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 38: Công thức hoá học của clorua vôi là
A CaClO2 B CaOCl2 C Ca(ClO)2 D Ca(ClO2)2
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
C Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng
D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
Câu 40: Nung 25,6 gam Cu trong không khí Đến khi dừng phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối
lượng là 30,4 gam Số mol O2 đã tham gia phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
thế của hợp chất có công thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là
A 4 – etyl pentan – 2 – ol B 2 – etyl butan – 3 – ol
C 3 – etyl hexan – 5 – ol D 3 – metyl pentan – 2 – ol
Câu 2: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) là
Câu 3: Trùng hợp buta-1,3-đien (xt:Na, to,P) tạo ra polime có cấu tạo là?
A (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C (-C2H-CH-CH-CH2-)n D (-CH2-CH-CH=CH2-)n
Câu 4: Cho 23 gam một ancol đơn chức tác dụng hết với Na thu được 5,6 lit khí H2 (đktc) Ancol đó là
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 5: Số ancol có công thức phân tử C4H10O tác dụng với CuO đun nóng tạo ra anđehit là
Câu 6: Có ba chất lỏng benzen, toluen, stiren, đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt ba chất lỏng trên là
A giấy quỳ tím B nước brom C dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH
Trang 8Câu 7: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4 ,C2H4 ,C2H6 ,C3H6 , C4H8 và một phần butan chưa bị craking Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O, 17,6 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 8: Khi cho toluen tác dụng với Clo (có mặt bột Fe làm xt) thì thu được
C o-clotoluen và p-clotoluen D o-clotoluen
Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A 3 đồng phân B 2 đồng phân C 5 đồng phân D 4 đồng phân
Câu 10: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,01 và 0,09 B 0,08 và 0,02 C 0,02 và 0,08 D 0,09 và 0,01
Câu 12: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C4H6 mà khí cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư cho kết tủa vàng?
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm C2H2 và H2 (tỉ lệ mol 1:2) qua ống đựng xúc tác Pd/PbCO3, nung nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn thì thu được
A C2H6 B C2H4, C2H6 và H2 C C2H4 và H2 D C2H4
Câu 14: Trùng hợp propen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A (-CH2-CH2-CH2-)n B (-CH=C(CH3)-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-)n
Câu 15: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,đimetylbut-1-en (2); metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4) Những chất nào là đồng phân của nhau?
A (1),(2) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2),(3) và (4)
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X
đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8g Công thức phân tử của 2 anken là
A C4H8 và C5H10 B C2H4 và C3H6 C C5H10 và C6H12 D C3H6 và C4H8
Câu 17: Số ancol có công thức phân tử C4H10O2 tác dụng được với Cu(OH)2 cho phức màu xanh là
Câu 18: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O A tác dụng được với Na và NaOH Công thức cấu
tạo thu gọn đúng nhất của A là
A C6H7OCH3 B CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C7H7OH
Câu 19: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) X tác dụng
vừa đủ với 250ml dung dịch Br2 0,1M Hiệu suất trùng hợp stiren là
Câu 20: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính?
A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
C CH3-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CHBr-CH3
Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn a(mol) hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V (lít) khí
CO2 (ở đktc) và b (gam) H2O Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là
Trang 9A a =
22,4
V 18
b
22,4
V 9
b
18
b 22,4
V
22,4
V 18
b
Câu 22: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen Chất X là
Câu 23: Khi thực hiện phản ứng đi me hóa C2H2 trong điều kiện thích hợp thì thu được
A vinylaxetilen B But-2en C benzen D butađien
Câu 24: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 5,6 gam
hỗn hợp andehit, ancol dư và nước A có công thức là
A C2H5OH B CH3OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 25: Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn
hợp Y (không chứa H2) Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 16 gam Br2 Công thức phân tử của X
là
A C2H2 B C3H4 C C5H8 D C4H6
Câu 26: Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp?
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPT của
X là
Câu 28: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai ancol trên là
A C3H7OH và C4H9OH B C3H5OH và C4H7OH
C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 29: Cho dãy chuyển hóa sau:
CaC2 X Y Z
Tên gọi của X và Z lần lượt là
A etan và etanal B axetilen và ancol etylic
C axetilen và etylen glicol D etilen và ancol etylic
Câu 30: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, but-2-en, isobutilen Có bao nhiêu chất trong số
các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đung nóng ) tạo ra butan ?
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm
bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Công thức phân tử đúng của X là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là
+H2O +H2 (Pd/PbCO3,t0) +H2O(H+, t0)
Trang 10A 23,52 lít B 26,88 lít C 21,28 lít D 16,8 lít
Câu 33: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit clohiđric, natri hiđroxit Số cặp chất có thể tác dụng
được với nhau là
Câu 34: Có hai thí nghiệm sau:
TN1: Cho 6 gam ancol no mạch hở đơn chức A tác dụng với m gam Na, sau phản ứng thu được 0,075 gam H2
TN2: Cho 6 gam ancol no mạch hở đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1 gam H2
A có công thức là
A CH3OH B C2H5OH C C4H9OH D C3H7OH
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dùng 2 thuốc thử là dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt ba bình khí mất nhãn đựng
C2H6, C2H4 và C2H2
B Đun ancol etylic ở 1700C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đietyl ete
C Nhiệt độ sôi của etanol cao hơn nhiệt độ sôi của nước
D Đun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được etilen
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Ancol etylic tác dụng với kim loại Na
(d) Phenol tác dụng với NaOH
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là
A C3H4 B CH4 C C2H4 D C4H10
Câu 38: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5g H2O Giá trị của V bằng
A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
Câu 39: X là một hiđrocacbon mạch hở có công thức C3Hy Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O2 dư ở 150oC, có áp suất 2atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X, sau đó đưa bình về
150oC, áp suất trong bình vẫn là 2atm Trộn 9,6 gam X với 1,0 gam hiđro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng là 100%) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với H2 gần với giá trị nào sau đây?
A 38,54 B 42,50 C 41,50 D 20,38
Câu 40: Hỗn hợp M gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít M, thu