1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cẩm Giang II

19 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột, cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẨM GIÀNG II

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl2

B Quặng manhetit là nguyên liệu dùng để sản xuất magie

C Al(OH)3 là kết tủa màu xanh ở dạng keo

D Cho lá Al vào dung dịch HCl thì xảy ra ăn mòn hóa học

Câu 2 Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Fe và kim loại M vào dd HNO3 thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol NO2,

0,02mol NO ( ngoài ra không còn sản phẩm khử khác) Số mol HNO3 đã tham gia pứ là

A 0,14 mol B 0,03 mol C 0,02 mol D 0,07 mol Câu 3 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?

A dd H2SO4 B dd NaOH C dd NaCl D dd HCl

Câu 4 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 1,4 gam B 5,6 gam C 11,2 gam D 2,8 gam

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai?

A Sắt khử mạnh nước ở nhiệt độ thường

B Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

D Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

Câu 6 Fe không tác dụng được với chất nào sau đây:

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 đặc nguội D CuCl2

Câu 7 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Cu B kim loại Ba C kim loại Mg D kim loại Ag Câu 8 Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 9 Cho Fe có Z = 26, cấu hình nào sau đây của sắt là đúng

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d54s2 C [Ne]3s23p4 D [Ar]4s23d6

Câu 10 Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit

Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 11 Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khi CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 2

Câu 12 Hỗn hợp Fe, FeO và Fe2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây chỉ thu được một muối duy nhất?

A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C NaHSO4 D HCl đặc

Câu 13 hợp chất nào sau đây sắt thể hiện số oxi hóa +3

Câu 14 Phản ứng nào sau đây tạo ra Fe(NO3)3?

A Fe + Cu(NO3)2 B Fe + HNO3 đặc nguội

C Fe + Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 + AgNO3

Câu 15 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4

A HNO3 loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HCl loãng

Câu 16 Phương trình nào sau đây đúng?

A Fe + 2HNO3  Fe(NO3)2 + H2 B Fe + Cl2 t0 FeCl2

C Fe + S t0 FeS D FeSO4 + Cu  CuSO4 + Fe

Câu 17 Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe2O3nH2O D FeCO3

Câu 18 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

C 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Câu 19 Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu

Giá trị của m là

Câu 20 Cho Fe(NO3)2 tác dụng với các chất sau: dung dịch HCl, NaCl, KOH, AgNO3, số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 21 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 22 Công thức nào sau đây là của muối sắt (II):

Câu 23 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A 2KOH + FeSO4  K2SO4 + Fe(OH)2 B NaOH + HCl  NaCl + H2O

C Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O D KOH + NaNO3 KNO3 + NaOH

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt là kim loại có tính khử trung bình

(b) Sắt khử mạnh nước ở nhiệt độ thường

(c) ion Fe3+ có tính oxi hóa

(d) ion Fe2+ chỉ có tính khử

(e) Sắt tác dụng với oxi không khí tạo thành Fe2O3

Số phát biểu đúng là

Trang 3

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Sắt là kim loại có tính khử trung bình B Sắt là kim loại có tính khử mạnh

C Sắt có tính oxi hóa trung bình D Sắt là kim loại có tính khử yếu

Câu 26 Cho Fe có (Z = 26), cấu hình của ion Fe2+ là

A [Ar]3d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d5

Câu 27 Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây thì thu được kết tủa Fe(OH)3

Câu 28 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được

dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư, chất tan đó là

A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 29 Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch sau: CuSO4, AgNO3, HNO3, H2SO4 loãng, số trường hợp thu được muối sắt (III) là

Câu 30 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?

A Zn B Al C Fe D Mg

Câu 31 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được

dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,04 B 0,12 C 0,06 D 0,075 Câu 32 Câu nào đúng khi nói về: thép?

A Là hợp kim của Fe có từ 6%  10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe có từ 0,01%  2% C và một ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe có từ 2%  5% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6  10% C và một ít S, Mn, P, Si

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Cho Fe có (Z=26), cấu hình của ion Fe3+ là

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d6 D [Ar]3d5

Câu 2 Phương trình nào sau đây sai?

A FeSO4 + Cu  CuSO4 + Fe B Fe + HCl  FeCl2+ H2

C 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 D Fe + S t0 FeS

Câu 3 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4 , Fe2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 4 Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí ở điều

kiện chuẩn Giá trị của m là

Câu 5 Cho 0,81g Al và 2,8g Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)3 Sau khi pứ

xảy ra hoàn toàn thu được dd Y và 8,12g hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12g hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng

Trang 4

với dung dịch HCl dư, kết thúc pứ thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,25M và 0,15M B 0,25M và 0,25M

C 0,10M và 0,20M D 0,15M và 0,25M

Câu 6 Có các kim loại: Cu, Ag, Fe và các dung dịch Cu(NO3)2 AgNO3, HCl kim loại nào tác dụng được

với cả 3 dung dịch trên?

A Ag B Cu, Ag C Fe D Fe, Cu Câu 7 Phản ứng nào sau đây không sinh ra FeSO4?

A Fe + H2SO4 đặc nóng dư B Fe + H2SO4 loãng

C Fe + CuSO4 D Fe + Fe2(SO4)3

Câu 8 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi các phản ứng kết thúc, những thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?

A (3), (4) và (5) B (1), (4) và (5) C (2), (4) và (5) D (1), (2) và (4)

Câu 9 Hợp chất nào sau đây sắt thể hiện số oxi hóa +2

Câu 10 Câu nào đúng khi nói về gang?

A Là hợp kim của Fe có từ 6  10% C và một ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe có từ 2%  5% C và một ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe có từ 0,01%  2% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6%  10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

Câu 11 Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3, hoá chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt 5 dung dịch trên

A BaCl2 B AgNO3 C Quỳ tím D dd NaOH Câu 12 Fe tác dụng được với chất nào sau đây

A NaOH B H2SO4 đặc nguội C KNO3 D HCl

Câu 13 Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá ?

A 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S B 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

C 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2 D 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2

Câu 14 Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch sau: CuSO4, AgNO3, HNO3, H2SO4 loãng, số

trường hợp thu được muối sắt (II) là

Câu 15 Công thức nào sau đây là của muối sắt (III)

Câu 16 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa

0,61 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối

Trang 5

trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m là:

Câu 17 Chất rắn có màu lục nhạt, không tan trong nước, chuyển dần sang màu nâu đỏ khi để trong

không khí là

Câu 18 Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa X,nung X được chất

rắn Y,cho H2 dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z , Z gồm ?

A Al2O3 B Al2O3 và Fe C Al và Fe D Fe

Câu 19 Cho các thí nghiệm sau: (1) cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng,(2) Cu dư vào dung dịch FeCl3,

(3) Mg dư vào dung dich Fe(NO3)3,(4) Fe vào dung dịch HNO3 dư, số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là

Câu 20 Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Al, 0,35 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO 3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,8 gam một kim loại Giá trị

V là

A 1,855 B 1,480 C 1,605 D 1,200 Câu 21 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , (NH4)2SO4, FeCl3, MgCl2,

AlCl3 ?

A dd Ba(OH)2 B dd H2SO4 C dd HCl D dd NaCl

Câu 22 Hoà tan oxit sắt từ ( Fe3O4) vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu

sai ?

A Dung dịch X không thể hoà tan Cu

B Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng

C Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3

D Dung dịch X làm mất màu thuốc tím

Câu 23 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được 3,36 lít NO2(đktc,

sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Sắt tác dụng H2SO4 loãng tạo muối sắt (II)

B Sắt bị thụ động với HNO3 đặc nguội

C Có thể điều chế sắt bằng cách dùng CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao

D Sắt tác dụng được với muối nhôm

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch muối NaHCO3 tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH

B Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng

C Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được kết tủa

Trang 6

Câu 27 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột, cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa

một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A, dung dịch B chứa chất nào sau đây?

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 28 Cho các thí nghiệm sau: (1) Cho sắt vào dung dich H2SO4 loãng; (2) Cho dây đồng nóng đỏ vào

bình khí Clo; (3) nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4; (4) để gang, thép trong không khí ẩm; (5) Cho Zn vào dung dịch HCl sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 29 Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến pư hoàn toàn, thu được 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp hai oxít ban đầu là

A 3,22g B 3,92g C 4,2g D 3,12g

Câu 30 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường

A Mở nắp lọ đựng dung dịch B Ngâm vào đó một đinh sắt

C Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl D Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 31 Trộn 5,6g bột Fe với 2,4g bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với dd HCl dư, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), giá trị V là

A 3,36 lít B 3,08 lít C 4,48 lít D 2,80 lít

Câu 32 Quặng manhetit có thành phần chính là

A FeCO3 B Fe2O3nH2O C Fe2O3 D Fe3O4

ĐỀ SỐ 3

axetic

A Anilin B Lysin C Axit axetic D Metylamin

không khí hóa nâu đỏ Dung dịch X là

Trang 7

A K B Ba C Al D Mg

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

A Metan B Etilen C Axetilen D propilen

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH

A 3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

C 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu

vôi là

A CaCO3 B MgCl2 C Ca(OH)2 D Fe(OH)2

ống nghiệm Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng

Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

Trang 8

chất X, thu được chất Y Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho Tên

gọi của X và Y lần lượt là

A Xenlulozơ và glucozơ B Tinh bột và glucozơ

C Saccarozơ và fructozơ D Xenlulozơ và fructozơ

Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung

nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,8 gam chất rắn Giá trị của a là

A Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng

B Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi

C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa

D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ

A Manhetit là quặng chứa nhiều sắt nhất

B Al là kim loại phổ biến nhất trong khối lượng vỏ trái đất

C Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3

D Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được Fe kim loại

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở

65-70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sảnphẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH vàCH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M Giá trị của V là

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

Trang 9

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(c) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic

(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin

(h) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

Số phát biểu đúng là:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tan hết trong nước dư

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục

(d) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

(e) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng với tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch

X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Giá trị của m là

phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa ba nguyên tử cacbon và MX < MY <

MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a/2 mol H2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất hóa học của E

(c) Ancol X là propan-1,2-điol

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của muối có khối

Trang 10

lượng phân tử lớn nhất trong T là

amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử

và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m là

A 9,9 B 9,1 C 10,0 D 8,0

ĐỀ SỐ 4

Câu 41 Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây?

A HCOOCH3 B CH3COOC2H3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 42 Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

A Axit fomic B Fructozo C Etanal D Axit axetic

Câu 43 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Chất béo B Amino axit C Tinh bột D Saccarozo

Câu 44 Công thức phân tử của glucozo là

A C12H22O11 B C12H24O12 C C6H12O6. D C6H10O5

Câu 45 Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A FeCl3 B HNO3 (loãng) C HCl (đặc, nguội) D ZnCl2

Câu 46 Muối nào sau đây tan được trong nước?

A AgCl B AgI C AgF D AgBr

Câu 47 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Anilin B Glyxin C Alanin D Metylamin

Câu 48 Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m

gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 49 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

Câu 50: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 51 Kim loại nào sau đay là kim loại kiềm?

Câu 52 X là chất khí không màu, bị hóa nâu trong không khí X là?

Câu 53: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

Câu 54: Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của

lớp cặn đó là

A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO

Câu 55: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 56: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cẩm Giang II
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm