Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y C4H14O3N2 và chất Z C3H7O4N tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.. C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B MgCl2 C AgNO3 D NaOH
Câu 42: Quặng xiđerit có thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 43: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin
C Polistiren D Poli (metyl metacrylat)
Câu 44: Công thức phân tử của ancol etylic là
A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D CH4O
Câu 45: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 46: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2
Câu 48: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 49: Chất nào sau đây là muối axit?
A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NH4Cl
Câu 50: Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit stearic B Axit panmitic C Axit axetic D Axit oleic
Câu 51: Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 52: Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ protein thực
vật, giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả?
A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng
Câu 53: Khí không màu được dùng để nén trong các bình cứu hoả là
Trang 2A C6H5NH2 (anilin) B CH3NH2
C H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D H2NCH2COOH
Câu 57: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin, etylen glicol và triolein Số
chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
Câu 58: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:
Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
A CaO B Al4C3 C CaC2 D Ca
Câu 59: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công
thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 60: Pentapeptit X (MX = 513) mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y chỉ
chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Phân tử khối của Y là
Câu 63: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, cao su buna, xenlulozơ triaxetat và tơ nilon-6,6
Số polime nhân tạo là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm với dung dịch X và Y thu được kết quả sau:
- X hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (ở nhiệt độ thường) tạo dung dịch màu tím
- Y tạo kết tủa trắng với nước brom
Dung dịch X và Y lần lượt là
A Lòng trắng trứng và alanin B Saccarozơ và anilin
C Saccarozơ và glucozơ D Lòng trắng trứng và anilin
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Este tạo bởi axit fomic cho phản ứng tráng bạc
(b) Đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được xà phòng và glixerol
(c) Trong một phân tử tripeptit thì số nguyên tử nitơ là 3
(d) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới tham gia được phản ứng trùng hợp
(e) Saccarozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4)
Trang 3C NaHCO3, NaHSO4, NaOH D Na2CO3, NaHSO4, NaOH
Câu 67: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom
dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng Giá trị của a là
Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O to X1 + 4Ag + 4NH4NO3
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản
phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X là
Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng nước cứng tạm thời
(b) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp
(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(d) Nung nóng KMnO4
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 71: Hỗn hợp X gồm hai este thuần chức Đun nóng 7,85 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối E, F (ME MF128) và hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy 15,7 gam X cần vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít
CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của F trong hỗn hợp Y là
A 60,65% B 39,35% C 36,49% D 63,51%
Câu 72: Các chất khí X, Y, Z, M, N, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3, thu được khí X và Z
Trang 4(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric, thu được khí Y
(3) Nhiệt phân Kali clorat, xúc tác MnO2 thu được khí Z
(4) Điện phân dung dịch muối natri clorua điện cực trơ, không màng ngăn, thu được khí M
(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí N
(6) Dẫn khí CO đi qua bình đựng bột Đồng (II) oxit nung nóng, thu được khí T
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là
Câu 73: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Phần trăm
theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,44% Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối R và một chất hữu cơ Z Cho R tác dụng với dung dịch HCl thu được chất B là đồng phân với
Z Hidro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, to) thu được ancol D Đun nóng hỗn hợp B và D trong dung dịch
H2SO4 đặc thu được este đa chức E Phân tử khối của E là
Câu 74: Triglyxerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm axit panmitic, axit oleic và axit Y Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ Giá trị của a là
A 0,105 B 0,125 C 0,070 D 0,075
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 76: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh (phân tử có hai liên kết π) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai amino axit có dạng H2N–CnH2n–COOH) Đốt cháy hoàn toàn m
gam hỗn hợp E chỉ thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2 Nếu lấy m gam hỗn hợp E
đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol
no Z và m1 gam muối Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị của m là 10,12
B Trong phân tử Y có hai gốc Ala
C X chiếm 19,76% khối lượng trong E
D Giá trị của m1 là 14,36
Câu 77: Hoà tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe và Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối lượng) bằng 280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư), thu được 293,96 gam dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí NO và N2O Để tác dụng tối đa các chất trong dung dịch X cần 450 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cô cạn dung dịch X thì thu được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không
đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 43,72 B 45,84 C 44,12 D 46,56
Câu 78: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không
đổi, thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại Mặt khác, nếu cho 100 ml dung dịch T chứa Fe(NO3)2 0,9M và
Trang 5NaCl 0,1M vào Y thì thu được m gam kết tủa Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của
m là
A 3,055 B 2,515 C 6,835 D 11,155
Câu 79: Hỗn hợp E chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức
(R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở (X, Y, Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol
E cần 10,752 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là
10,84 gam Nếu cho 0,09 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất Mặt khác, 14,82 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylenglicol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 12,15 B 16,15 C 13,21 D 16,73
Câu 80: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không
chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung
dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa
Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1 Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 41-C 42-A 43-A 44-C 45-B 46-B 47-B 48-A 49-C 50-C 51-A 52-A 53-B 54-C 55-D 56-B 57-B 58-C 59-B 60-D 61-B 62-B 63-B 64-D 65-A 66-D 67-A 68-D 69-A 70-A 71-B 72-C 73-A 74-D 75-A 76-B 77-A 78-A 79-B 80-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây tác dụng với bột lưu huỳnh?
A Fe B Hg C Cr D Cu
Câu 42: Thành phần chính của thạch cao nung chứa
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D Ca(HCO3)2
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
Câu 44: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A Fe B Cu C K D Ag
Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A Na B Ba C Li D Al
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 47: Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
Câu 48: Quặng xiđerit có thành phần chính là
Trang 6A FeCO3 B Fe3O4
C Fe2O3 D FeS2
Câu 49: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư
D Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 50: Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A este hóa B trùng ngưng C xà phòng hóa D trùng gương
Câu 51: Cacbohiđrat nào say đây có phản ứng trắng gương?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 52: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là
C CH3NH2 D (C6H10O5)n
Câu 53: Polietilen điều chế từ etilen bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 54: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A CH4 B CO2 C N2 D Cl2
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A NaHSO4 B CH3COONa C etanol D Ca(OH)2
Câu 56: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Chất Y là
Câu 57: Số liên kết π trong phân tử axetilen là
Câu 58: Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần
chìm trong nước biển vì
A thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn
B thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn
C Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước
D Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với các chất có trong nước biển
Câu 59: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí
thoát ra?
A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 60: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Trang 7Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí Giá trị của V là
Câu 62: Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm
A C2H5COOK và HCHO B C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat
B Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2
C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Câu 64: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, thu được 15 gam
Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ là
Câu 65: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH
đun nóng là
Câu 66: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài
phút
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure
B Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn
C Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím
D Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO 2 (đktc) và 0,1 mol N2
Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 68: Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 69: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Toàn bộ lượng X
khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H 2O Phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn
hợp X là
Câu 70: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 là sản phẩm khử duy nhất có khối lượng 12,2
gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là
A 43 gam B. 34 gam C. 3,4 gam. D. 4,3 gam
Câu 71: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước (dư), thu được dung dịch X và phần không tan Y
Y tan một phần trong dung dịch NaOH Dung dịch X có chứa :
Trang 8A. Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 B. Ba(OH)2. C Ba(AlO2)2, FeAlO2 D. Ba(AlO2)2
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(1) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O
(2) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba
(3) Có thể dùng dung dịch NaOH làm mềm nước cứng tạm thời
(4) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh
Câu 73: Cho các phát biểu sau :
(1) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(2) Glucozơ gọi là đường mía, fructozơ gọi là đường mật ong
(3) Lực bazơ của amoniac yếu hơn lực bazơ của metylamin
(4) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(5) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (170oC), thu được chất Z
C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro
D X3 có nhiệt độ sao cao hơn X2
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(1) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(2) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân
nhánh tạo thành mạch phân nhánh
(3) Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với giấm ăn
(4) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
(5) Sự đông tụ protein chỉ xảy ra khi đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 76: Hỗn hợp X gồm ba triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleic (có tỉ lệ mol tương ứng của hai axit là 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 37,62 gam CO 2 và 13,77 gam H2O Mặt khác,
hiđro hóa hoàn toàn 2a gam X thu được chất hữu cơ Y Đun Y với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được
glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Trang 9este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (M X < MY < MT) Đốt
cháy hoàn toàn 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít oxi (ở đktc) Mặt khác 17,28
gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp 3 ancol có
cùng số mol Số mol của X trong E là
Câu 78: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,
có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2,
H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần
bao nhiêu mol O2 ?
A 2,8 mol B 2,025 mol C 3,375 mol D 1,875 mol
Câu 79: Hỗn hợp X gồm C4H8, CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5 Đốt cháy hoàn toàn
18,4 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 1,2 mol H2O Mặt khác để tác dụng hết
với 18,4 gam X trên cần dùng 50 ml dung dịch NaOH 0,5M Tỉ lệ x : y là
A 24 : 35 B 40 : 59 C 35 : 24 D 59 : 40
Câu 80: Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt
cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol O2, thu được 22,14 gam nước Mặt khác, đun nóng
35,34 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch
không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số
nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R2O3 B RO2 C R2O D RO
Câu 43: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây
hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 44: Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CaCl2 B NaCl C KCl D CuCl2
Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl
Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Trang 10A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 50: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi?
CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 51: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 52: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH
Câu 53: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A Na2CO3 B NaCl C CaSO4 D CaCO3
Câu 54: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe tác dụng với dung dịch HCl
C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
Câu 55: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic
C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic
Câu 57: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A đồng B natri C nhôm D chì
Câu 58: Trong phân tử chất nào sau đây chứa vòng benzen ?
A Phenylamin B Metylamin C Propylamin D Etylamin
Câu 59: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B lysin C alanin D glyxin
Câu 60: CaCO3 còn được gọi là
A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D thạch cao
Câu 61: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
A 9,75 B 3,25 C 3,90 D 6,50
Câu 62: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 63: Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là
A metan B etilen C axetilen D propilen
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)
C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là