Câu 79: Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỬA VIỆT
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 42: Chất thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Tơ tằm C Poliisopren D Tơ lapsan
Câu 43: Khí X không màu, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, có mùi khai đặc trưng Khí X là
Câu 44: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
Câu 45: Hòa tan hết Fe bằng dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2 Chất X
là
A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C CuSO4 D AgNO3
Câu 46: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 47: Công thức của nhôm nitrat là
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2S3
Câu 48: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch
Câu 49: Oxit kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?
Câu 50: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp
Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây bị phân hủy?
Câu 53: Chất nào là thành phần chính trong nhũ đá và măng đá trong hang động?
Câu 54: Công thức của oxit sắt từ là
Trang 2Câu 57: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng
ống nghiệm Y là
A có kết tủa màu trắng B có kết tủa màu vàng
C có kết tủa màu xanh D dung dịch Br2 bị nhạt màu
Câu 58: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra)
B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng
C Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
D Đimetylamin là amin bậc hai
Câu 59: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là
Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 61: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
Câu 62: X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường
phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Tên gọi của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn hoá học
B Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa
C Nước cứng tạm thời không chứa anion HCO3–
D Kim loại Be không tan trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 64: Thủy phân este X trong dd NaOH, thu được natri acrylat và ancol metylic Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 65: Cho các chất: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là
Trang 3thức phân tử của este là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 69: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dd H2SO4 1M và HCl 1M Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X (nung nóng) cần tối thiểu V lít khí CO (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng O2 dư thu được 25,536 lít CO2(đktc) và
gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y Giá trị của m là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(c) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
Câu 72: X là hợp chất hữu cơ mạch hở, thuần chức có công thức phân tử là C5H8O4 Đun nóng X với
T Biết X không tham gia phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Z là ancol no, hai chức, mạch hở B Chất Y có phản ứng tráng bạc
C Có một CTCT thoả mãn tính chất của X D Tách nước ancol T chỉ thu được một anken
duy nhất
Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
Câu 74: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng
A 0,2 và 0,4032 B 0,3 và 0,3808 C 0,8 và 0,2688 D 1,00 và 0,2240
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
(2) Mỡ bò hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(3) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure
(4) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(5) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật Số phát biểu đúng là
Trang 4A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 76: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03mol NO2 và 0,02 mol
NO Khối lượng Fe bị hòa tan là
Câu 77: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO41M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 79: Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este Công thức cấu tạo của este là
A CH3OOCCH2COOCH3 B C2H5OOCCOOCH3 C CH3OOCCOOCH3 D
Câu 80: Cho 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M và NaAlO2 1,5M Thêm từ từ dung dịch H2SO4
0,5M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần, thu được kết tủa Y Đem nung kết tủa Y này
Câu 2: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường ?
Câu 3: Khí X là một trong những được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ngạt, ngộ độc
và gây tử vong Khí X là
Câu 4: Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và
muối có công thức là
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C15H29COONa
Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A HNO3 loãng B CuSO4 C AgNO3 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 6: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 5A NaOH B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl
Câu 7: Thành phần chính của quặng boxit là
A FeCO3 B Al2O3 C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 8: Sắt có số oxi hóa +2 trong chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe2(SO4)3 C FeCl3 D Fe2O3
Câu 9: Chảo không dính được phủ bằng
A polietilen B polipropilen C politetrafloroetilen D poliisopren
Câu 10: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?
Câu 11: Công thức của glucozơ là
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C6H14O6 D C12H22O11
Câu 12: Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 13: Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?
Câu 14: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 15: Cho khí H2 dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Fe Giá trị của m là
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây
A Na
B CaO
C CaC2
D Al4C3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Metylamin không làm quỳ tím đổi màu
B Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
C Gly – Ala có phản ứng màu biure
Trang 6Câu 21: Phản ứng hóa học: Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là
A Ca(OH)2 + 2H+ → Ca2+ + H2O B Ca2+ + 2Cl- → CaCl2
Câu 22: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H2
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa
B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa
C Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi
D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ
Câu 24: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là
Câu 25: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là
Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:
NO2) (đktc)
Giá trị của m là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
Câu 31: : Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
Trang 7(3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro
(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
B Y có mạch cacbon phân nhánh
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu
nồng độ 1,5M Giá trị nhỏ của m là
Câu 34: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát
được hiện tượng thí nghiệm được biểu thị như đồ thị
bên Giá trị của x là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam; đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể
tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy
thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là:
Câu 37: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Trang 8Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn
Nhận định nào sau đây không đúng?
A Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit
B Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
C Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng
D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y
và một ancol no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 12,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ
Câu 39: X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở ( MX < MY ) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa
đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy
Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
Câu 1 Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây ?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H3 C CH3COOC2H5 D
Câu 2 Chất nào sau đây không có phản ứng tr|ng gương ?
A Axit fomiC B Fructozo C Etanal D Axit axetic Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Chất béo B Amino axit C Tinh bột D Saccarozo.
Câu 4 Công thức phân tử của glucozo là
A C12H22O11 B C12H24O12 C C6H12O6 D C6H10O5.
Trang 9Câu 5 Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B HNO3 (loãng) C HCl (đặc, nguội) D ZnCl2.
Câu 6 Muối nào sau đây tan được trong nước?
Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
Câu 8 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với ?
Câu 9 Thủy phân este nào sau đây thu được CH3OH?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D
Câu 10 Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên là
Câu 11 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 12 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 13 Chất X được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, trong y tế, dùng làm thuốc giảm
đau dạ dày do thừa axit Chất X là
Câu 14 Este nào sau đây được tạo thành khi cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ?
Câu 15 Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây:
Oxit X là
Câu 16 Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
A Polistiren B Poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat) D
Poliacrilonitrin
Câu 17 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65
gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 18 Cho các chất sau: etilen, vinylclorua, metylaxetat, metylacrylat, glyxin Số chất có thể tham gia
phản ứng trùng hợp là
Trang 10A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 19 Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước
B Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam
C Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Câu 20 Đun nóng 150 ml dung dịch glucozơ 0,2M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi
phản ứng hoàn toàn, thu được a gam Ag Giá trị của a là
Câu 21 Cho 43,8 gam đipeptit Gly - Ala tác dụng với dung dịch HCl 1,2M, thấy cần vừa đủ V ml Giá
trị của V là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B Tristearin tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
C Khi trong ph}n tử có gốc hiđrocacbon no, chất béo ở trạng thái lỏng.
D Hợp chất C15H31COOCH3 được gọi là tripanmitin.
Câu 23 Khi thủy phân 486 kg bột gạo có 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) Nếu hiệu suất của quá
trình sản xuất là 75%, khối lượng glucozơ tạo thành là
Câu 24 Este X có đặc điểm sau:
- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (số
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.
B Chất Y tan ít trong nước
C Chất X thuộc loại este không no (một liên kết đôi C=C), đơn chức
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 9,45 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung
là 18, cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
Trang 11A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được 1
loại monosaccarit duy nhất
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etylaxetat, Gly-Ala-Gly, Lysin, fructozơ, tinh bột Số chất
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thì nghiệm thu được kết tủa?
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và
Câu 31 Hỗn hợp X gồm MgCO3, NaHCO3, KHCO3 v{ CaCO3 (trong đó số mol CaCO3 bằng 1/5 số mol
lượng KCl tạo thành là
A 6,705 gam B 8,940 gam C 11,175 gam D 11,920 gam Câu 32 Đốt cháy hòan toàn hỗn hợp X gồm: metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic
tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu Giá trị của V là
Câu 33 Thủy phân hoàn toàn một este E trong 500 ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 132,9 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X Oxi hóa hoàn toàn
m gam ancol X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nướC Chia hỗn hợp Y thành 3 phần
bằng nhau: