1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Mỹ Quý

30 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT QG Năm 2021 Môn Lịch Sử
Trường học Trường THPT Mỹ Quý
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 737,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Thắng lợi của [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MỸ QUÝ ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Đề 1

Câu 1 Nội dung cơ bản về nông nghiệp của NEP là:

A tập thể hóa nông nghiệp

B tiếp tục trưng thu lương thực thừa

C bãi bỏ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực cố định

D tịch thu ruộng đất của quý tộc - địa chủ

Câu 2 FAO là tên viết tắt theo tiếng Anh của tổ chức nào?

A Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc

B Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc

C Tổ chức Thương mại Thế giới

D Tổ chức Y tế thế giới,

Câu 3 Năm 1949, đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?

A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

B Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn

C Đập tan âm mưu thực hiện cuộc "Chiến tranh lạnh" của Mĩ

D Chế tạo thành công bom nguyên tử

Câu 4 Sau sự kiện nào, nhân dân Campuchia sát cánh cùng nhân dân Việt Nam và Lào tiến hành cuộc

kháng chiến chống Mĩ ?

A Chính phủ Xihanúc bị lật đổ bởi các thế lực tay sai của Mĩ

B Nhân dân Campuchia nhận được sự giúp đỡ của bộ đội tình nguyện Việt Nam

C Sau cuộc tổng tuyển cử bầu quốc hội mới

D Hiệp định Giơnevơ được kí kết

Câu 5 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng Công và Ma Cao vẫn là thuộc địa của nước nào?

Câu 6 Về sản xuất công nghiệp, vào những năm 80 Ấn Độ đứng hàng thứ mấy trên thế giới?

Câu 7 Kết quả lớn nhất trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ

hai là

A đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của con người

B giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa

C lật đổ chính quyền độc tài, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ

D đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc

Trang 2

Câu 8 Năm 1968, nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ mấy trong thế giới tư bản?

Câu 9 Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới vào khoảng thời gian nào?

A 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

B Đầu thập kỷ 70 của thế kỷ XX

C 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

D Đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX

Câu 10 Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô tan vỡ?

A Sự ra đời của khối quân sự NATO

B Sự phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực đóng quân của Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta

C Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava

D Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh

Câu 11 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ chung của Mĩ là

A tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

B làm bá chủ thế giới

C tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ la-tinh

D tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa

Câu 12 Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thứ giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế

kỉ XX là

A có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước tư bản chủ nghĩa

B các nước thắng trận xác lập vai trò lãnh đạo thế giới

C diến ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc lớn

D có sự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

Câu 13 Chính sách nào của nhà Nguyễn đã hạn chế sự phát triển của sản xuất, thương mại?

A Chính sách độc quyền công thương B Chính sách "Đóng cửa các thương cảng"

C Chính sách "Cấm đạo, giết đạo" D Chính sách "Mở cửa"

Câu 14 Những nội dung của các bản Hiệp ước được kí kết từ năm 1862 - 1884 đã phản ánh điều gì?

A Sự nhượng bộ có điều kiện của triều Nguyễn

B Các kế sách của triều Nguyễn nhằm cứu vãn tình thế đất nước

C Quá trình đi từ đầu hàng từng bước đến đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn

D Sự nhân nhượng tạm thời của triều Nguyễn nhằm chuẩn bị cho một cuộc phản chiến giành lại độc lập hoàn toàn

Câu 15 Nhà văn, nhà báo thuộc bộ phận nào trong xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương?

A Tiểu tư sản B Công nhân C Nông dân D Tư sản

Câu 16 Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội; cuộc vận động khởi nghĩa của Thái Phiên và Trần Cao Vân; cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên có điểm chung là

Trang 3

A lực lượng chính là binh lính

B các cuộc khởi nghĩa vũ trang

C được một vị vua nhà Nguyễn làm lãnh tụ tinh thần

D do văn thân, sĩ phu lãnh đạo

Câu 17 Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ?

A Báo Tiền Phong B Tạp chí Thư tín quốc tế

C Báo An Nam trẻ D Báo Thanh Niên

Câu 18 Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được thành lập vào tháng, năm nào? Ở đâu?

A Tháng 6/1925 ở Hương Cảng (Trung Quốc)

B Tháng 5/1925 ở Hương Cảng (Trung Quốc)

C Tháng 5/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc)

D Tháng 6/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc)

Câu 19 Trong những năm 20 của thế kỷ XX, Nguyễn Ái Quốc đã truyền bá vào Việt Nam

A lí luận đấu tranh giai cấp B con đường cách mạng vô sản

C lí luận giải phóng dân tộc D chủ nghĩa Mác - Lênin

Câu 20 Phong trào yêu nước của giai cấp tư sản, tiểu tư sản giai đoạn 1919 - 1925 thất bại chứng tỏ điều gì?

A Độc lập dân tộc của Việt Nam gắn liền với vấn đề dân chủ

B Độc lập dân tộc của Việt Nam không gắn liền với chủ nghĩa tư bản

C Độc lập dân tộc của Việt Nam không gắn liền với vấn đề giai cấp

D Độc lập dân tộc của Việt Nam gắn liền với chủ nghĩa xã hội

Câu 21 Hãy kể tên các phong trào đấu tranh tiêu biểu trong cao trào cách mạng 1936 - 1939

A Phong trào đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ và phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí

B Phong trào đấu tranh nghị trường; phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí

C Phong trào đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ; phong trào đấu tranh nghị trường; phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí

D Phong trào đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ

Câu 22 Đại hội quốc dân được tiến hành ở Tân Trào gồm các đại biểu thuộc các thành phần và các miền nào?

A Ba miền thuộc đủ các giới, các đoàn thể, các dân tộc tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân

B Tiểu tư sản, học sinh, sinh viên, trí thức cả nước

C Các đảng phái, đoàn thể, tổ chức trong cả nước

D Toàn thể các tầng lớp nhân dân

Câu 23 Kết quả lớn nhất của phong trào cách mạng dân chủ 1936-1939 là gì?

A Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức

B Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích lũy kinh nghiệm xây dựng mặt trận

thống nhất, uy tín và ảnh hưởng của Đảng ngày càng sâu rộng trong quần chúng nhân dân

Trang 4

C Thành lập Mặt trận dân chủ nhân dân đoàn kết rộng rãi các tầng lớp xã hội

D Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, cải thiện một phần quyền dân sinh, dân chủ

Câu 24 Hội nghị nào của Đảng lần đầu tiên đưa ra vấn đề tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất?

C Hội nghị tháng 10-1930 D Hội nghị tháng 11-1939

Câu 25 "Đồng bào rầm rập kéo tới Quảng Trường Nhà hát lớn dự mít tinh do Mặt trận Việt Minh tổ

chức Đại biểu Việt Minh đọc tuyên ngôn, chương trình của Việt Minh và kêu gọi nhân dân giành chính

quyền Bài hát tiến quân ca lần đầu tiên vang lên" Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi

nghĩa giành chính quyền ở:

A Bắc Giang, Hải Dương (18-8-45) B Sài Gòn (25-8-1945)

Câu 26 Luận cương Chính trị tháng 10 năm 1930 còn hạn chế về vấn đề gì?

A Coi trọng sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

B Xác định mối quan hệ của cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới

C Nặng về vấn đề đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất

D Nhiệm vụ chống đế quốc, chống phong kiến

Câu 27 Điều kiện cơ bản nhất để hình thành khối đại đoàn kết nhân dân Đông Dương trong quá trình đấu tranh giành độc lập từ năm 1930 đến năm 1939 là gì ?

A Cùng nằm trên bán đảo Đông Dương

B Có kẻ thù chung là thực dân Pháp và phát xít Nhật

C Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương

D Có truyền thống gắn bó từ lâu đời

Câu 28 Kế hoạch quân sự nào của Pháp muốn giành lấy một thắng lợi quyết định để "kết thúc chiến

tranh trong danh dự" ?

Câu 29 Trước ngày 6/3/1946, Đảng, Chính phủ ta thực hiện sách lược gì?

A Hòa với Pháp để đuổi Tưởng

B Hòa với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng

C Hòa với Tưởng để đánh Pháp

D Chống cả Tưởng và Pháp

Câu 30 Ngày 9 - 11 - 1946 đã diễn ra sự kiện nào trong tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

A Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt nam Dân chủ Cộng hòa

B Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ

C Kì họp đầu tiên của Quốc hội

D Cuộc bầu cử Quốc hội lần đầu tiên trong lịch sử dân tộc

Câu 31 "Vây, lấn, tấn, diệt" là cách đánh được quân đội ta sử dụng trong chiến dịch nào?

Trang 5

A Điện Biên Phủ năm 1954 B Tây Bắc thu - đông 1952

Câu 32 Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào ngày tháng năm nào?

Câu 33 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"

trên khắp miền Nam?

A Núi Thành (Quảng Nam) B Ấp Bắc (Mĩ Tho)

C Bình Giã (Bà Rịa) D Vạn Tường (Quảng Ngãi)

Câu 34 Chiến thắng lớn đầu tiên của quân dân ta khi quân Mỹ vừa đến xâm lược Việt Nam là gì?

Câu 35 Thắng lợi nào của nhân dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công ?

C Chiến thắng Ấp Bắc (1963) D Phong trào "Đồng khởi" (1960)

Câu 36 Sau khi thất bại trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh

nào ?

Câu 37 "Nhằm thẳng quân thù mà bắn" là câu nói nổi tiếng của ai?

Câu 38 Chính quyền Ngô Đình Diệm nói riêng và những chính quyền ngụy do Mĩ dựng lên ở miền Nam nói chung thực chất là biểu hiện

A chế độ thực dân kiểu mới

B khu vực hóa cuộc chiến tranh ở miền Nam Việt Nam

C chế độ thực dân kiểu cũ

D hình thức thống trị trực tiếp của Mĩ

Câu 39 Bài học kinh nghiệm nào trong kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) được Đảng tiếp tục vận

dụng trong kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975)?

A Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại, sức mạnh trong nước và sức mạnh quốc tế

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang và dân vận

C Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của dư luận quốc tế

D Tăng cường đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa anh em

Câu 40 Đến ngày 20/9/1977, nước ta trở thành thành viên thứ mấy của Liên hợp quốc?

A 149

B 110

C 160

D 150

Trang 6

A Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu

B Tiến hành "mở cửa" nền kinh tế, thu hút vốn đầu tu và kĩ thuật nước ngoài

C Phát triển ngoại thưong

D Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

Câu 2: Nước đầu tiên tiến hành cách mạng công nghiệp ở Châu Âu là

Câu 3: Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là:

A Tổ chức Y tế thế giới B Tòa án quốc tế

Câu 4: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ do Đảng Quốc đại

lãnh đạo Đây là chính đảng của giai cấp nào?

A Giai cấp địa chủ B Giai cấp nông dân

C Giai cấp vô sản D Giai cấp tư sản

Câu 5: Từ năm 1954 - 1970, Campuchia thực hiện

C Kháng chiến chống Pháp D Kháng chiến chống Mĩ

Câu 6: So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU)

có điểm gì khác biệt?

A Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực

B Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc

C Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế

D Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài

Câu 7: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm sụp đổ chế độ Xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?

A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

B Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch

C Sự tha hóa về phẩm chất, đạo đức của những người lãnh đạo Đảng

D Không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến

Trang 7

Câu 8: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A Hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế

B Phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới

C Tiếp tục xây dụng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới

Câu 9: Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là

A Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa đang xuất hiện

B Chế độ phong kiến đang phát triển

C Bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị

D Chế độ phong kiến khủng hoảng sâu sắc

Câu 10: Hình thức đấu tranh giải phóng dân tộc chủ yếu của các nước châu Phi sau Chiến tranh thế giới

thứ hai là

A Đấu tranh vũ trang

B Đấu tranh chính trị hợp pháp, thương lượng hòa bình

C Đấu tranh trên lĩnh vực văn hóa

D Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế

Câu 11: Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất là

Câu 12: Trong nửa sau thế kỉ XX, xuất hiện ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới là

C Mĩ, Liên Xô, Nhật Bản D Mĩ, Trung Quốc, Đức

Câu 13: Từ nửa sau những năm 80, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường số một thế giới về lĩnh vực nào?

A Chính trị B Tài chính

Câu 14: Điểm khác cơ bản của cuộc khởi nghĩa Yên Thế so vói các cuộc khởi nghĩa trong phong trào cần Vương là

A Kết cục đấu tranh B Phương pháp đấu tranh

Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu khiến kinh tế Tây Âu từ năm 1973 - đầu thập kỉ 90 lâm vào khủng hoảng, suy thoái là gì?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ, Nhật và các nước NICs

B Mĩ ngừng viện trợ cho Tây Âu vì một số nước trở thành đối trọng với Mĩ trong nhiều vấn đề quốc tế

quan trọng

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới

D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Trang 8

Câu 16: Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

B Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

Câu 17: Kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập của các nuớc Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

A Điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định B Tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

C Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định D Điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định

Câu 18: Trịnh Văn Cấn (Đội Cấn) là nguời lãnh đạo

A Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 - 1892)

B Khởi nghĩa binh lính Thái Nguyên (1917)

C Phong trào công nhân trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất

D Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908)

Câu 19: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, quân đội nuớc nào sẽ chiếm đóng Nhật Bản, Nam Triều

Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 20: Hội nghị Ianta (2-1945) được tổ chức có sự tham dự của đại diện ba cường quốc nào?

A Mĩ, Liên Xô, Nhật Bản B Mĩ, Anh, Pháp

C Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc D Mĩ, Anh, Liên Xô

Câu 21: Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

C Hệ thống chủ nghĩa xã hội hình thành và ngày càng phát triển

D Sự suy yếu của các nước thực dân phương Tây

Câu 22: Hệ quả quan trọng nhất của các cuộc phát kiến địa lí là gì?

A Mở ra những con đuờng mói, chân trời mới, vùng đất mói

B Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu

C Nảy sinh quá trình cướp bóc thuộc địa và buôn bán nô lệ

D Khẳng định Trái Đất hình cầu

Câu 23: Từ năm 1960 đến năm 1973 là giai đoạn nào của kinh tế Nhật?

C Thực hiện ba cuộc cải cách lớn D Khôi phục kinh tế

Câu 24: Người sản xuất chính trong các lãnh địa phong kiến là

Câu 25 Việt Nam là thành viên thứ mấy của tổ chức ASEAN?

Trang 9

A 7 B 8 C 6 D 9

Câu 26: Chủ trương thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam của Phan Bội Châu chịu ảnh hưởng

trực tiếp từ

Câu 27: Nhận định nào sau đây đúng:

1- Liên bang Nga là “quốc gia kế tục Liên Xô”

2 - Năm 1945, ba nước giành được độc lập ở Đông Nam Á là: Việt Nam, Lào, Campuchia

3 - Cu Ba được mệnh danh là “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh”

4 - Nhật Bản là nước rộng lớn, giàu tài nguyên khoáng sản

A 1,3 B 1,2 C 2, 3 D 3,4

Câu 28: Nội dung nào không phải là điểm giống nhau cơ bản giữa Chiến tranh thế giới thứ nhất và Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hậu quả đối với nhân loại B Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh

Câu 29: Hình thái khởi nghĩa vũ trang trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A Đồng thời tiến hành khởi nghĩa ở thành thị và nông thôn

B Bắt đầu từ thành thị, lấy thành thị làm trung tâm

C Bắt đầu từ nông thôn, lấy nông thôn bao vây thành thị

D Nổi dậy của quần chúng là chủ yếu

Câu 30: Tổ chức nào trở thành đối trọng với NATO, đóng vai trò quan trọng trong việc giữ gìn hòa bình,

an ninh ở châu Âu và thế giới?

A Tổ chức Hiệp ước Vácsava

B Tổ chức hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á (SEATO)

C Liên hợp quốc

D Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

Đánh cho nó chích luân bất phản Đánh cho nó phiến giáp bất hoàn

Đánh cho sử tri Nam quốc anh hùng chi hữu chủ.”

Đó là lời hiểu dụ của ai và trong cuộc kháng chiến nào?

A Trần Hưng Đạo - kháng chiến chống Mông - Nguyên (1258 - 1288)

B Nguyễn Huệ - kháng chiến chống Xiêm (1785)

C Quang Trung - kháng chiến chống Thanh (1789)

D Lý Thường Kiệt - kháng chiến chống Tống (1075 - 1077)

Câu 32: Cuộc cách mạng nào đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?

A Cách mạng xanh B Cách mạng trắng

Trang 10

C Cách mạng công nghiệp D Cách mạng chất xám

Câu 33: Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, giữa các nước Tây Âu và Nhật Bản có điểm gì khác biệt

trong quan hệ với Mĩ?

A Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhưng nhiều nước ở Tây Âu tìm cách thoát dần ảnh hưởng của

B Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhưng Nhật Bản lại tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ

C Nhật Bản liên minh với các Mĩ và Liên Xô, còn Tây Âu chỉ liên minh với Mĩ

D Nhật Bản và Tây Âu luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh tin cậy của Mĩ

Câu 34: “NEP” là cụm từ viết tắt của

A Các kế hoạch 5 năm của Liên Xô B Liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô Viết

C Chính sách kinh tế mới D Chính sách cộng sản thời chiến

Câu 35: Trong nửa sau thế kỉ XX, xuất hiện 3 "con rồng" kinh tế Châu Á ở Đông Bắc Á là

A Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.B Hàn Quốc, Nhật Bản, Hồng Kông

C Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan D Nhật Bản, Hồng Kông, Đài Loan

Câu 36: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu "Chiến lược toàn cầu" của Mĩ?

A Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế

C Duy trì hòa bình, an ninh thế giới

D Khống chế, chi phối các nuớc tư bản đồng minh phụ thuộc Mĩ

Câu 37: Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, ở Đông Nam Á, những nước nào sau đây có giai đoạn phải

tiến hành kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới?

Câu 38: Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

A Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên

B Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu

C Liên Xô là nuớc thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

D Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực, tự cường

Câu 39: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) diễn ra đầu tiên ở nước nào?

Câu 40: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ H Truman đến

R Nixon) là

A Theo đuổi chiến lược “Cam kết và mở rộng”

B Ủng hộ “Chiến lược toàn cầu”

C Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho các nước tư bản

Trang 11

D Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”

Câu 1: Phát minh quan trọng nhất giúp cải thiện đời sống của Người tối cổ là gì?

A Biết chế tác công cụ lao động B Biết sĕn bắn hái lượm

C Biết trồng trọt chĕn nuôi D Biết cách tạo ra lửa

Câu 2: Quốc gia cổ Vĕn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền vĕn hóa cổ nào dưới đây?

Câu 3: Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì?

A Thể chế dân chủ

B Thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

C Thể chế quân chủ chuyên chế

D Thể chế cộng hòa

Câu 4: Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc

đưa nước ta bước vào thời kì độc lập lâu dài?

A Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ NĂM 905

B Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ NĂM 907

C Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền NĂM 938

D Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô NĂM 939

Câu 5: Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc khi

A phát xít Italia bị sụp đổ

B Nhật Bản đầu hàng không điều kiện

C Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật

D phát xít Đức bị tiêu diệt

Câu 6: Chính sách Mĩ đã dùng để khống chế các nước khu vực Mĩ Latinh là

A “Cái gậy lớn” và “Ngoại giao đồng đôla”

Trang 12

B “Cây gậy” và “Củ cà rốt”

C chính sách “Cái gậy lớn”

D chính sách “Ngoại giao đồng đôla”

Câu 7: Cả hai cuộc chiến tranh thế giới đều giải quyết mâu thuẫn về vấn đề gì?

A Khoa học kỹ thuật B Thị trường, thuộc địa

C Nhân công D Vốn

Câu 8: Ý nào không đúng khi nhận xét về phong trào Cần vương?

A Phong trào nổ ra vào cuối thế kỉ XIX và kéo dài đến đầu thế kỉ XX

B Phong trào diễn ra với quy mô lớn, nhất là ở Bắc Kì và Trung Ki

C Phong trào thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia

D Là phong trào yêu nước chống Pháp hưởng ứng chiếu Cần vương

Câu 9: Con đường cứu nước của Phan Châu Trinh theo xu hướng nào?

A Cải cách B Ôn hòa

Câu 10: Đặc điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là

A chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị

B có một nền chính trị độc lập

C đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, vĕn hóa

D có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

Câu 11: Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất NĂM 1862 với Pháp là

A nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn

B bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp

C triều đình phải mở 3 cửa biên: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán

D mất thành Vƿnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tinh

miền Đông Nam Kì

Câu 12: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của

A dân binh Hà Nội

B quan quân binh sƿ triều đình

C quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc

D quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

Câu 13: Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định lực lượng chiếm đóng Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là quân đội

Câu 14: Hội nghị Ianta chấp nhận các điều kiện để đáp ứng yêu cầu của Liên Xô khi tham gia chống Nhật

ở châu Á, ngoại trừ

Trang 13

A khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất sau cuộc Chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)

B Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin

C trả lại Liên Xô miền Nam đảo Zakhalin

D giữ nguyên hiện trạng của Mông Cổ và Trung Quốc

Câu 15: Vai trò quốc tế to lớn nhất của Liên Xô từ NĂM 1945 đến NĂM 1950 là

A đại diện cho lực lượng tiến bộ trên thế giới chống lại Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động

B giúp cho các nước Đông Âu hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân và tiến lên

C giúp đỡ các nước Á, Phi, Mĩ Latinh đấu tranh giải phóng dân tộc

D cùng với quân Đồng minh đánh bại chủ nghĩa phát xít

Câu 16: Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện là:

A Thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật đầu hàng

B Chiếm được nhiều thuộc địa

C Bị tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai

D Bán được nhiều vǜ khí trong chiến tranh

Câu 17: Đến NĂM 1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền với những vùng lãnh tho nó

Câu 18: Đâu không phải là nguyên nhân thúc đẩy xu hướng “hướng về châu Á” ở Nhật Bản từ nửa sau

những NĂM 70 của thế kỉ XX?

A Để hạn chế sự phát triển của chủ nghĩa cộng sản ở châu Á

B Để khôi phục lại các thị trường truyền thống

C Để tranh thủ khoảng trống quyền lực mà Mĩ tạo ra ở khu vực

D Để thoát dần sự lệ thuộc của Mĩ

Câu 19: Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) đã có tác động như thế nào đến tình hình khu vực Đông Nam

Á?

A Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á phát triển mạnh

B Quan hệ giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương trở nên hòa dịu

C Tạo điều kiện cho sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN

D Làn sóng xã hội chủ nghĩa lan rộng ở hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á

Câu 20: Tổ chức nào dưới đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa?

A Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM)

B Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA)

C Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

D Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)

Câu 21: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Trang 14

B kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C sự bùng nổ các lƿnh vực khoa học - công nghệ

D mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất

Câu 22: Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A mâu thuẫn giữa địa chủ và nông dân

B mâu thuẫn giữa tự sản và công nhân

C mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với đế quốc Pháp

D mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với đế quốc Pháp và phong kiến tay sai

Câu 23: Tính chất của xã hội Việt Nam khi thực dân Pháp đặt ách cai trị ở nước ta là

A nước thuộc địa

B nước phong kiến nửa thuộc địa

C nước thuộc địa nửa phong kiến

D nước nửa thuộc địa nửa phong kiến

Câu 24: NĂM 1919, diễn ra cuộc đấu tranh tẩy chay hàng ngoại, dùng hàng nội là hoạt động của giai tầng nào?

Câu 25: Hoạt động của tư sản Việt Nam đầu thế kỷ XX mang đặc điểm

A đấu tranh giải phóng dân tộc B đấu tranh giải phóng giai cấp

C đấu tranh vì mục tiêu kinh tế D đấu tranh vì mục tiêu chính trị

Câu 26: Tháng 8/1925, công nhân Ba Son bãi công đã chuyên cuộc đấu tranh của cô phát lên tự giác vì

A đã đưa ra khẩu hiệu đòi tăng lương giảm giờ làm

B đòi Pháp thả tự do cho Phan Bội Châu và để tang Phan Châu Chinh

C thể hiện tinh thần yêu nước, đấu tranh ngĕn cản Pháp chở binh lính sang đàn áp cách mạng Angiêri

D thể hiện tinh thần công nhận quốc tế, đấu tranh ngĕn cản Pháp chở binh lính sang đàn áp cách mạng

Trung Quốc

Câu 27: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sY H, , phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 làm cho đời sống nhân dân cơ cực

B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công, nông đấu tranh chống đế quốc và phong kiến

D Địa chủ phong kiến tay sai của thực dân Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam

Câu 28: Mục tiêu đấu tranh trong thời khóa cách mạng 1930 – 1931 là gì?

A Chống đế quốc và phong kiến đòi độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày

B Chống bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình

C Chống đế quốc và phát xít Pháp – Nhật, đòi độc lập cho dân tộc

D Chống phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình

Trang 15

Câu 29: Cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động 1/5/1930 có ý nghĩa lịch sử gì?

A Lần đầu tiên công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động và tinh thần đoàn kết với

công nhân thế giới

B Đây là cuộc đấu tranh vǜ trang đầu tiên của công nhân

C Lần đầu tiên, công nhân Việt Nam đấu tranh công khai kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động và tinh thần

đoàn kết với công nhân thế giới

D Lần đầu tiên công nhân - nông dân liên minh với nhau trong một phong trào đấu tranh

Câu 30: Điều gì chứng tỏ từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển đỉnh

cao?

A Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân

B Thực hiện liên minh công - nông bền vững

C Phong trào phát triển khắp cả nước

D Sử dụng hình thức vǜ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết

Câu 31: Từ cuối NĂM 1953, đầu NĂM 1954, ta đã buộc Pháp phải phân tán lực lượng ra những vùng

A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâyku, Luông Phabang

B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Xệnô, Luông Phabang

C Điện Biên Phủ, Xênô, Plâyku, Luông Phabang

D Điện Biên Phủ, Xeno, Playku, Sầm Nưa

Câu 32: Ý nào sau đây không nằm trong phương hướng chiến lược đông xuân 1953-1954 của Bộ chính trị Ban Chấp hành trung ương Đảng?

A Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch

tương đối yếu

B Nhanh chóng đánh bại quân Pháp kết thúc chiến tranh

C Do địch phải phân tán lực lượng và tạo điều kiện tiêu diệt thêm sinh lực địch

D Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng

không thể bỏ

Câu 33: Với chiến thắng Biên giới, quân ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường nào?

A Chiến trường Bắc Bộ

B Chiến trường rừng núi

C Chiến trường Bình - Trị - Thiên

D Chiến trường Bắc Đông Dương

Câu 34: Sự kiện trực tiếp nào đưa đến quyết định của Đảng và Chính phủ tiến hành toàn quốc kháng

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình thức mặt trận trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có tên gọi là gì?   A - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Mỹ Quý
u 1: Hình thức mặt trận trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có tên gọi là gì? A (Trang 17)
Dạng bài phát hiện hình ảnh thường có các bước sau : - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Mỹ Quý
ng bài phát hiện hình ảnh thường có các bước sau : (Trang 21)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Mỹ Quý
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 30)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm