Mặt h đun n ng 35,34 gam E với dung dịch NaOH vừ đủ thu đ ợc hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một n ol đơn hức và một ancol hai ch[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NT TỈNH BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Tiến h nh th nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3
(2) Cho dung dịch Na2SO4 v o ung ịch BaCl2
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 v o ung ịch NaHCO3
(4) Cho dung dịch Na2CO3 v o ung ịch CaCl2
(5) Cho dung dịch NaOH tới v o ung ịch AlCl3
(6) Cho dung dịch NaHCO3 v o ung ịch Ca(OH)2
u hi phản ứng xả r ho n to n o nhi u th nghiệm thu đ ợc kết tủa?
A metyl isopropyl axetat B etyl isopropyl oxalat
C điet l đip t D etyl isopropyl malonat
Câu 6 Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến hiện t ợng qu n s t đ ợc là
A Có kết tủa màu xanh
B Có khí thoát ra và có kết tủa màu xanh
C Không có hiện t ợng gì
D Có khí thoát ra
Câu 7 Cho 35,2 một este đơn hức X tác dụng hết với 150 ml N OH 4 M thu đ ợ Y l m hơi
Y thu đ ợc 46,4 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Trang 2Câu 8 Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung
C sự oxi hóa ion Na+ D sự oxi hóa ion Cl
-Câu 11 Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH2-CH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2
=CH-COOCH3
Câu 12 Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích Khối l ợng củ đoạn mạ h đ l :
Câu 13 Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
Câu 14 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ o đến khối l ợng hông đổi thu đ ợc chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2
Câu 15 Fe(OH)2 là chất rắn có màu
Câu 16 Phát biểu n o s u đâ hông đúng
A Để bảo quản kim loại kiềm, ng ời ta phải ngâm chúng trong dầu hỏa
B Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng ns1
C Tinh thể các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng lập ph ơng tâm hối
D Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với các kim loại khác trong một chu kì
Câu 17 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin)
vào 400ml dung dị h HCl 0 1 M thu đ ợc dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
Trang 3Dung ị h N 2 O4 - - - Kết tủ trắng
Các chất X, Y, Z, T lần l ợt là
A Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH B NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2
C NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2 D Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH
Câu 21 Ở điều kiện th ờng, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi h hi để ngoài không khí Dung dịch X hông l m đổi màu quỳ t m nh ng t ụng với n ớc brom tạo kết tủa trắng Amin X là:
A anilin B metylamin B đimet l min C benzylamin
Câu 22 Natriclorua có công thức phân tử là
Câu 23 Nhiệt phân hoàn toàn 19 g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 đ ợc chất rắn Y có khối l ợng bằng 15,9 g Khối l ợng của NaHCO3 có trong X là:
Câu 24 Dãy kim loại n o ới đâ điều chế đ ợc bằng h điện phân nóng chảy muối clorua ?
A Na, Ba, Mg B Al, Mg, Na C Al, Mg, Fe D Al, Ba, Na
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặ n ng ( ) s u phản ứng thu đ ợc V lít khí
A 16,2 gam B 20,16 gam C 21,06 gam D 26,1 gam
Câu 27 Cho các chất s u: milozơ milope tin s rozơ xenlulozơ fru tozơ glu ozơ ố chất
trong dãy bị thủ phân hi đun n ng với dung dị h xit vô ơ l :
Câu 30 Cấu hình ele tron n o s u đâ l ủa Fe
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d74s1 D [Ar]3d8
Câu 31 Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng h CO ( ) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là:
Trang 4Câu 32 Thủ phân este Z trong môi tr ờng xit thu đ ợ h i hất hữu ơ X v Y (M
X < M
Y) Bằng một
phản ứng thể hu ển ho X th nh Y Chất Z không thể l
A etyl axetat B vinyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 33 Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dị h N OH thu đ ợc hỗn hợp
2 chất hữu ơ Y và Z trong đ Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của X là:
A Metyl axetat D Metyl acrylat B Etyl axetat
C Metyl propionat
Câu 34 Trong CTPT ới đâ ông thức nào không phải của este
A C4H6O4 B C2H4O2 C C4H10O2 D C3H6O2
Câu 35 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dị h HCl thu đ ợ 5 6 l t h (đ ) hông m u v
một chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4 đặ n ng để hoà tan chất rắn B thu đ ợc 2,24 lít khí
SO2 (đ ) Khối l ợng hỗn hợp A n đầu là:
A 12,4 gam B 6,4 gam C 6,0 gam D 8,0 gam
Câu 36 Trong các hợp chất, số oxi hóa của Al là
Câu 37 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại n o s u đâ trong hông h ẩm?
Câu 38 Một este có CTPT là C3H6O2 p tr ng g ơng với dd AgNO3|NH3 CTCT củ este đ l
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 39 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
đ ợc 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 ( ) thu đ ợc 0,672 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đ t ) ố mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 40 Đ ờng fru tozơ nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh
nh ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn hu …rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử củ fru tozơ l :
Trang 5Câu 43: Etyl fomat là một este mùi thơm hông độ đ ợc dùng làm chất tạo h ơng trong ông
nghiệp thực phẩm Công thức của etyl fomat là
A.C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 44: Kim loại Al hông t n đ ợc trong dung dị h n o s u đâ ?
A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2
Câu 45: Chất n o s u đâ thuộc loại monosaccarit?
A rozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glu ozơ
Câu 46: Thành phần chính củ đ vôi l nxi on t Công thức của canxi cacbonat là
A CaSO3 B CaCl2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 47: Chất n o s u đâ t ụng với dung dịch NaOH?
Câu 50: Ph ơng ph p n o s u đâ không sử dụng để làm mềm n ớc có tính cứng vĩnh ửu?
A Dùng Na3PO4 B Đun sôi n ớc C Dùng Na2CO3 D M ng tr o đổi ion Câu 51: Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừ đủ thu đ ợc dung dịch chứa m gam
muối Giá trị của m là
A 9,5 B 11,1 C 9,7 D 11,3
Câu 52: Cặp chất n o s u đâ phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A Ca(OH)2 +NaCl B NaOH + MgCl2 C NaOH + H2SO4 D HNO3
+CaCO3
Câu 53: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dị h thu đ ợc chất rắn khan có khối l ợng là
A 10,4 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 3,28 gam
Câu 54: Công thức phân tử sắt (III) hiđroxit là
A.Fe(OH)3 B.Fe2O3 C.Fe(OH)2 D Fe3O4
Câu 55: Poli(vin l loru ) (PVC) đ ợ điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n o s u đâ ?
A.CH2=CH2 B.CH2=CHCl C.CHCl=CHCl D.C2H5Cl
Câu 56:Công thức của tristearin là
A (C15H31COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 57:Chất n o s u đâ hông l m mất màu dung dị h n ớc brom?
A.Metan B.Etilen C.Axetilen D Butadien
Trang 6Câu 58:Công thức phân tử của Thạch cao nung là
A.CaCl2 B.CaSO4 C.CaSO4.H2O D.CaSO4.2H2O
Câu 59: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xả r ho n to n thu đ ợc m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 62: Dãy gồm các chất đ ợc xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng ần từ trái sang phải là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D.C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 63: Khi điện phân NaCl nóng chả (điện cự trơ) tại catôt xảy ra
A.sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D.sự khử ion Na+
Câu 64: Phát biểu n o s u đâ đúng?
A Glutamic dùng làm mì chính (bột ngọt)
B Dung dịch anbumin hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dị h m u x nh l m đậm
C Phân tử Gly-Ala-Val có phân tử khối bằng 245 đvC
D Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 65: Cho các chất s u: fru tozơ glu ozơ s rozơ tinh ột xenlulozơ ố chất phản ứng đ ợc với
dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là
Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
( ) Nhúng th nh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiế ) để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi â đồng v o đinh sắt rồi nhúng vào cố n ớc muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xả r ăn mòn h học là
Câu 67: Cho tơ s u:visco, nilon -6, xenlulozơ xet t, olon Số tơ n tổng hợp là
Câu 68: Thủ phân este X thu đ ợc 2 muối X có thể là chất n o s u đâ ?
A C2H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6 thu đ ợc 4,032 lít CO2
(đ t ) v 3 78 g m H2O Mặt khác 3,87 gam X phàn ứng đ ợc tối đ với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừ đủ 4,77 mol O2 thu đ ợc
Trang 73,14 mol H2O Mặt h hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to) thu đ ợc hỗn hợp Y Đun n ng
Y với dung dịch KOH vừ đủ thu đ ợc glixerol và m gam muối Giá trị của m là
A 86,10 B 57,40 C 83,82 D 57,16
Câu 71: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
đ ợc ba chất hữu ơ Y Z T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm N OH v C O thu đ ợc CH4 Phát biểu n o s u đâ s i?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
B Y có mạch cacbon phân nhánh
C T có khả năng th m gi phản ứng tráng bạc
D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặ n ng ( )
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 73: Dẫn từ từ đến h CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
Sự phụ thuộc của khối l ợng kết tủa (y gam) vào thể tích khí
CO2 tham gia phản ứng (x l t) đ ợc biểu diễn bằng đồ thị bên
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt ôi trơn m đều có thành phần chính là chất béo
( ) C o su s u hi đ ợ l u h t nh đ n hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện t ợng đông tụ protein
(e) Thành phần chính củ ông nõn l xenlulozơ
(g) Để giảm đ u nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng l
Câu 75: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cự trơ m ng ngăn xốp) đến khi khối l ợng tot tăng 12 8 g m thì ừng điện phân thu đ ợc dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xả r ho n to n thu đ ợc khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là
Trang 8A 0,096 B 0,128 C 0,112 D 0,080
Câu 76: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừ đủ với dung dịch chứ 0 47 mol N OH thu đ ợc một muối duy nhất củ xit ox li đơn hức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu đ ợc 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm hối l ợng của nguyên tố H trong Y là
A 9,38% B 8,93% C 6,52% D 7,55%
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O B v B O (trong đ oxi hiếm 10% về khối
l ợng) v o n ớ thu đ ợc 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0 3M thu đ ợc 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là
A 9,6 B 10,8 C 12,0 D 11,2
Câu 78: Cho X Y l h i xit ox li đơn hức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở đ ợc tạo bởi
X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừ đủ với 200 ml dung dị h N OH 2M thu đ ợc hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 v 3 68 g m glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừ đủ 0,45 mol O2 thu đ ợc Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm hối l ợng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị n o s u đâ ?
Câu 79: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gi n thu đ ợc 34,4 gam hỗn
hợp X gồm các kim loại và oxit củ húng Cho 6 72 l t h CO qu X nung n ng thu đ ợc hỗn hợp rắn
Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu đ ợc dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T
so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dị h KOH thu đ ợc một n ol đơn hức, hai amin no (kế tiếp trong ã đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu đ ợc hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đ h i muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit) Phần trăm hối l ợng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
Trang 9Câu 43: Chất n o s u đâ không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện th ờng?
Câu 44: Sụ h n o s u đâ v o ung ịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
Câu 48: Cho dãy các chất: stiren toluen vin l xetilen đivin l xetilen ố chất phản ứng đ ợc với
dung dịch Br2 ở điều kiện th ờng là
Câu 49: Đ vôi ùng l m vật liệu xây dựng, sản xuất vôi xi măng thủy tinh, Thành phần chính củ đ
vôi là
Câu 50: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
Câu 51: Polime thi n nhi n X đ ợc sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ th ờng,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A s rozơ B tinh bột C glicogen D xenlulozơ
Câu 52: Phát biểu n o s u đâ đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong n ớc
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure
D Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
Câu 53: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dị h HCl Cô ạn dung dịch sau phản ứng
thu đ ợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 54: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Trang 10Câu 55: Phát biểu nào s u đâ đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
B Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
C Đimet l min ông thức CH3CH2NH2
D Glyxin là hợp chất t nh l ỡng tính
Câu 56: Phát biểu n o s u đâ sai?
A Dùng CO khử Al2O3 nung n ng thu đ ợc Al
B Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng
C Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ t u đ ợc bảo vệ
D Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 thu đ ợc kết tủa
Câu 57: Hòa tan m gam Al trong dung dị h N OH thu đ ợc 3,36 lít khí H2 (đ t ) u nhất Giá trị
của m là
Câu 58: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thu đ ợc 28,8 gam Cu Giá trị của m là
Câu 59: Kim loại tác dụng với n ớc ở nhiệt độ th ờng, tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 60: Chất X là chất inh ỡng đ ợc dùng làm thuố tăng lự ho ng ời già, trẻ nhỏ v ng ời ốm
Trong công nghiệp X đ ợ điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh
kẹo n ớc giải khát Tên gọi của X, Y lần l ợt là
A s rozơ v tinh ột B glu ozơ v xenlulozơ
C glu ozơ v s rozơ D fru tozơ v glu ozơ
Câu 61: Ở điều kiện th ờng, chất n o s u đâ không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 64: Thí nghiệm n o s u đâ thu đ ợc muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
B Đốt h Fe trong ình đựng khí Cl2
C Cho Fe vào dung dịch HCl
D Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 65: Khử glu ozơ ằng H2 để tạo sobitol Khối l ợng glu ozơ ùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với
hiệu suất 80% là bao nhiêu?
Câu 66: V o mù lũ để n ớc sử dụng ân ở một số vùng th ờng sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để l m trong n ớc Chất X đ ợc gọi là
A phèn kali B phèn chua C phèn nhôm D thạch cao
Câu 67: Cho polime: tơ nitron tơ pron nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N Số polime có
chứ nitơ trong phân tử là
Trang 11A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 68: X là chất khí không màu, không mùi, không vị hơi nhẹ hơn hông h rất t t n trong n ớc, rất
bền với nhiệt và rất độc Chất X là
Câu 69: Trong công nghiệp N đ ợ điều chế từ hợp chất nào?
Câu 70: Chất n o ới đâ không phân li r ion hi hò t n trong n ớc?
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng l ợng vừ đủ V lít dung dịch HNO3
1M Sau khi các phản ứng kết thú thu đ ợc 0,672 lít N2 (ở đ t ) u nhất và dung dịch chứa 54,9 gam
muối Giá trị của V là
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2
(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch chứa 2,3a mol Ba(OH)2 vào dung dịch 1,2a mol AlCl3
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
Câu 73: Cho 5,1 gam Y (C, H, O) tác dụng với dung dị h N OH thu đ ợc 4,80 gam muối và 1 ancol
Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B C3H7COOC2H5
Câu 74: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2, thu đ ợc hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa
hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là
Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứ 2 ml n ớc cất s u đ lắ đều
(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắ đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml met l xet t s u đ th m v o 4 ml ung ị h N OH ( ) đun n ng
(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dị h phen l moni loru đun n ng
(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứ 4 ml n ớc cất
(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml n ớc cất
Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện t ợng chất lỏng phân lớp?
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn n ớ hông t n trong n ớ nh ng t n trong ung môi hữu ơ hông phân ực (b) Trong công nghiệp ợc phẩm s rozơ đ ợ ùng để pha chế thuốc