Câu 9: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng: AA. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẮK Ơ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần
50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:
Câu 2: Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :
Câu 3: Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch BaCl2 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 4: Cho sơ đồ sau: NH3 HNO3 Chất X NaOH A Chất A là chất nào sau đây:
Câu 5: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng:
A NaOH khan B H2SO4 đặc C CuSO4 khan D P2O5
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
A 2Cu(NO3)2 + 2H2O Cu(OH)2 + 2HNO3
B 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
C N2O5 + H2O2HNO3
D NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đ) HNO3 + NaHSO4
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2bằng 18 Giá trị của m là:
Câu 8: Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối A thì thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Muối A là:
Câu 9: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì:
A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
B xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
C xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 10: Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1,0 M và H2SO4 0,5 M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của V là:
Câu 11: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất oxi hóa B Chất xúc tác C Môi trường D Chất khử
Câu 12: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Trang 2A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3
Câu 13: Cho sắt (III) oxit tác dụng với axit nitric loãng thì sản phẩm thu được là:
Câu 14: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Vậy nồng độ của ion Cl -trong dung dịch sau khi trộn là
Câu 15: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:
Câu 16: Tính chất vật lý của NH3 là:
A Khí không màu hóa nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
B Khí màu nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
C Khí không màu, mùi khai, tan tốt trong nước
D Khí không màu hóa nâu, không mùi, không tan trong nước
Câu 17: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính:
Câu 18: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A Ca(NO3)2 t0 CaO + 2NO2 + 1 2
0
t
CuO + 2NO2 + 1 2
2O
C AgNO3 t0 Ag + NO2 + 1 2
0
t
2O
Câu 19: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là:
Câu 20: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
C Mg(OH)2 + Na2CO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2
Câu 21: Muối nào sau đây là muối axit:
Câu 22: Hoà tan 24,5 gam H2SO4 20% vào nước để được 10 lít dung dịch Z Dung dịch Z có pH bằng:
Câu 23: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :
Câu 24: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+
C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Na+, OH-, HCO3-, K+
Câu 25: Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:
C K S + H SO H S + K SO D FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Trang 3Câu 26: Một dung dịch chứa: 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Câu 27: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải ph ng ra khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng t ng 5,52 gam ậy m c giá trị là:
Câu 28: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 29: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, n ng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 30: Cho 3 phản ứng hóa học sau đây:
(1) N2 + O2 (2) N2 + H2 (3) N2 + Mg
Trong các phản ứng trên: phản ứng nào N2 đ ng vai trò là chất oxi hóa
Câu 31: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:
Câu 32: Cho 14,4 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí N2O (ở đktc) (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại:
Câu 33: Hiện tượng xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc là:
A dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
C dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra
D dung dịch c màu xanh, c khí nâu đỏ bay ra
Câu 34: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng:
A H2S, C, BaSO4, ZnO B Fe2O3, Cu, Mg, P
Câu 35: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 lít khí N2O (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của m là:
Câu 37: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là:
Câu 38: Kim loại nào phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Trang 4A Al B Fe C Ag D Zn
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Câu 40: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:
C BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S D K2S + H2SO4 H2S + K2SO4
Câu 2: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:
Câu 3: Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C dung dịch BaCl2 D dung dịch HCl
Câu 4: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A AgNO3 t0 Ag + NO2 + 1 2
2O B Ca(NO3)2
0
t
CaO + 2NO2 + 1 2
2O .
C KNO3 t0 KNO2 + 1 2
0
t
CuO + 2NO2 + 1 2
2O
Câu 5: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
C Mg(OH)2 + Na2CO3 D CuCl2 + AgNO3
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2bằng 18 Giá trị của m là:
Câu 7: Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :
Câu 8: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì:
Trang 5A xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
B xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
C xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 9: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng:
A Fe2O3, Cu, Mg, P B CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
C H2S, C, BaSO4, ZnO D Au, Mg, FeS2, CO2
Câu 10: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 lít khí N2O (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 11: Cho 3 phản ứng hóa học sau đây:
(1) N2 + O2 (2) N2 + H2 (3) N2 + Mg
Trong các phản ứng trên: phản ứng nào N2 đ ng vai trò là chất oxi hóa
Câu 12: Cho sắt (III) oxit tác dụng với axit nitric loãng thì sản phẩm thu được là:
Câu 13: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Vậy nồng độ của ion Cl -trong dung dịch sau khi trộn là
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
A 2Cu(NO3)2 + 2H2O Cu(OH)2 + 2HNO3
B 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
C N2O5 + H2O2HNO3
D NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đ) HNO3 + NaHSO4
Câu 15: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính:
Câu 16: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải ph ng ra khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng t ng 5,52 gam ậy m c giá trị là:
Câu 17: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 18: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là:
Câu 19: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng:
A NaOH khan B CuSO4 khan C H2SO4 đặc D P2O5
Câu 20: Kim loại nào phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Trang 6A Al B Fe C Ag D Zn
Câu 21: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :
Câu 22: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Câu 23: Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1,0 M và H2SO4 0,5 M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của V là:
Câu 24: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần
50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:
Câu 25: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+
C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Na+, OH-, HCO3-, K+
Câu 26: Hoà tan 24,5 gam H2SO4 20% vào nước để được 10 lít dung dịch Z Dung dịch Z có pH bằng:
Câu 27: Cho sơ đồ sau: NH3 HNO3 Chất X NaOH A Chất A là chất nào sau đây:
Câu 28: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, n ng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 29: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất oxi hóa B Chất khử C Môi trường D Chất xúc tác
Câu 30: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:
Câu 31: Cho 14,4 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí N2O (ở đktc) (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại:
Câu 32: Hiện tượng xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc là:
A dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
C dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra
D dung dịch có màu xanh, c khí nâu đỏ bay ra
Câu 33: Muối nào sau đây là muối axit:
Câu 34: Một dung dịch chứa: 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
Trang 7Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của m là:
Câu 36: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là:
Câu 37: Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối A thì thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Muối A là:
Câu 38: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là:
Câu 39: Tính chất vật lý của NH3 là:
A Khí không màu hóa nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
B Khí không màu, mùi khai, tan tốt trong nước
C Khí không màu h a nâu, không mùi, không tan trong nước
D Khí màu nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
Câu 40: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
A NH4NO2 B không khí C NH3 và O2 D Zn và HNO3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần
50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:
A 0,15 và 0,05 B 0,5 và 1,5 C 1,5 và 0,5 D 0,05 và 0,15
Câu 2: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ B Na+, OH-, HCO3-, K+
C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 3: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X
Trang 8(không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là:
Câu 4: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng:
Câu 5: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Câu 6: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 lít khí N2O (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 7: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì:
A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
B xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
Câu 8: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Vậy nồng độ của ion Cl -trong dung dịch sau khi trộn là
Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc là:
A dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
B dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra
C dung dịch c màu xanh, c khí nâu đỏ bay ra
D dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
Câu 10: Cho sắt (III) oxit tác dụng với axit nitric loãng thì sản phẩm thu được là:
Câu 11: Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1,0 M và H2SO4 0,5 M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của V là:
Câu 12: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính:
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
A NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đ) HNO3 + NaHSO4
B N2O5 + H2O2HNO3
C 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
D 2Cu(NO3)2 + 2H2O Cu(OH)2 + 2HNO3
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Trang 9Câu 15: Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :
Câu 16: Tính chất vật lý của NH3 là:
A Khí không màu hóa nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
B Khí không màu, mùi khai, tan tốt trong nước
C Khí không màu h a nâu, không mùi, không tan trong nước
D Khí màu nâu, mùi khai, tan tốt trong nước
Câu 17: Kim loại nào phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Câu 18: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng:
Câu 19: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :
Câu 20: Hoà tan 24,5 gam H2SO4 20% vào nước để được 10 lít dung dịch Z Dung dịch Z có pH bằng:
Câu 21: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A HCl + Fe(OH)3 B K2SO4 + Ba(NO3)2 C Mg(OH)2 + Na2CO3 D CuCl2 + AgNO3
Câu 22: Một dung dịch chứa: 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2bằng 18 Giá trị của m là:
Câu 24: Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:
C BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S D K2S + H2SO4 H2S + K2SO4
Câu 25: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất oxi hóa B Môi trường C Chất xúc tác D Chất khử
Câu 26: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:
Câu 27: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, n ng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 28: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A KNO3 t0 KNO2 + 1 2
0
t
Ag + NO2 + 1 2
2O
Trang 10C Cu(NO3)2 t0 CuO + 2NO2 + 1 2
2O D Ca(NO3)2
0
t
CaO + 2NO2 + 1 2
2O .
Câu 29: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:
Câu 30: Cho 14,4 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí N2O (ở đktc) (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại:
Câu 31: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 32: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải ph ng ra khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng t ng 5,52 gam ậy m c giá trị là:
Câu 33: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là:
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc) Giá trị của m là:
Câu 35: Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C dung dịch BaCl2 D dung dịch HCl
Câu 36: Muối nào sau đây là muối axit:
Câu 37: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là:
Câu 38: Cho 3 phản ứng hóa học sau đây:
(1) N2 + O2 (2) N2 + H2 (3) N2 + Mg
Trong các phản ứng trên: phản ứng nào N2 đ ng vai trò là chất oxi hóa
Câu 39: Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối A thì thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Muối A là:
Câu 40: Cho sơ đồ sau: NH3 HNO3 Chất X NaOH A Chất A là chất nào sau đây:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3