1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hùng Vương

17 43 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1

0 2

x x

+ 

A (− − ; 1) (2;+ ) B ( )−1;2 C − 1;2) D −1;2

Câu 2: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A 4; 2

A x2 y2 2x 20 0 B x2 y2 2x 6y 24 0

C x2 y2 6x 2y 9 0 D x2 y2 4x 7y 8 0

Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 4: Theo sách giáo khoa ta có:

A 1 rad =600 B

0

180

1 rad

=   C 1 rad =10 D 1 rad =1800 Câu 5: Phương trình 2 2

x +yx+ y+ = là phương trình của đường tròn nào?

A Đường tròn có tâm (1; 2− , bán kính ) R =1

B Đường tròn có tâm (2; 4− , bán kính ) R =2

C Đường tròn có tâm (1; 2− , bán kính ) R =2

D Đường tròn có tâm (−1; 2), bán kính R =1

Câu 6: Tập xác định của bất phương trình 1 2021 2022 0

A D = − + ( 2; ) B D = − −( ; 2 )

C D=R D 𝐷 = 𝑅\{−2}

Câu 7: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x − -1 2 +

( )

f x + 0 − || +

A f x( ) (= x +1)(x − B 2) ( ) 1

2

x

f x

x

= + C f x( ) (= x −1)(x + D 2) ( ) 1

2

x

f x

x

+

=

Câu 8: Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B , trên đường tròn định hướng ta có

Trang 2

A Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

B Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

C Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

D Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

Câu 10: Bất phương trình 3 2023 3

x

x x tương đương với bất phương trình

A Tất cả các bất phương trình trên

B 2x2023

C x2023 và x2022

D x1011

Câu 11: Bất phương trình 2 5 3

có tập nghiệm

A (−;1) ( 2;+ ) B (2;+ ) C (1;+ ) D 1

; 4

− +

 

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2a=cos2a+sin2a B cos 2a=1– 2sin 2a

C cos 2a=cos2a– sin 2a D cos 2a=2cos2a–1

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình −2x2+4x+ 6 0

A [ 1;3]− B ( 1;3)− C (− − ; 1) (3;+) D (− − ; 1] [3;+)

Câu 14: Cặp số ( )1; 1− là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?

A − −  x y 0 B − −x 3y− 1 0 C x + − y 2 0 D x +4y 1

Câu 15: Đường thẳng 51x−30y+ =11 0 đi qua điểm nào sau đây?

3

− − 

3 1; 4

3

4

− − 

4 1; 3

Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin s 2sin co

2

2

a b

=

C cos c 2cos co

D sin – si cos sin

2

2

a b

Câu 17: Một cung tròn có số đo là 450 Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

A B

3

C

4

D

2

Trang 3

Câu 18: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M( )3; 4 với đường tròn ( )C :x2+y2−2x−4y− = là: 3 0

A x+ − =y 7 0 B x+ + =y 7 0 C x− − =y 7 0 D x+ − =y 3 0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x−2y+ =5 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d?

A n =2 ( )3; 2 B n =1 (3; 2 − )

C n =4 ( )2;3 D n = −3 ( 2;3 )

Câu 20: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

A 4

3 B −0, 7 C − 2 D 5

2

Câu 21: Rút gọn biểu thức sin2x+cos2x+2sin cosx x ta được:

A ( )2

sinx+cosx B −1 C 1 sin 2xD 1 cos 2x

Câu 22: Nhị thức f x( )=5x+ nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào? 2

A ;2

5

− 

2

; 5

− − 

2

; 5

 +

2

; 5

+ 

 

Câu 23: Một đường tròn có tâm là điểm O( )0;0 và tiếp xúc với đường thẳng :x+ −y 4 2=0 Hỏi khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến :x+ −y 4 2=0 bằng bao nhiêu?

A 4 2 B 1 C 4 D 2

Câu 24: Biểu thức thu gọn của

2

sin 2 sin 5 sin 3

1 cos 2 sin 2

A

a a là kết quả nào dưới đây?

A.2 cos a B sin a C 2sin a D cos a

Câu 25: Đường cao trong tam giác đều cạnh a bằng

A 5

7

a

B 2

5

a

4

a

2

a

Câu 26: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C có phương trình :x2+y2−4x−8y− =5 0 Đi qua điểm A(−1;0)

A 3 – 4x y+ =3 0 B 3x+4y+ =3 0 C − +3x 4y+ =3 0 D 3x+4y− =3 0

Câu 27: Hãy tìm mệnh đề đúng nhất trong các mệnh đề sau:

7

x x

x

 −

   

C x   −   3 3 x 3 D Cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Biết sin 2

3

 = Tính giá trị của biểu thức P= −(1 3cos 2)(2 3cos 2+ )

Trang 4

A 49

48

14

8

9

Câu 29: Tìm góc giữa hai đường thẳng d: 2x− −y 10=0 và :x−3y+ =9 0

Câu 30: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng △1: 4 2

1 3

= +

 = −

△2 : 3x 2y 14 0

A Cắt và vuông góc nhau B Song song nhau

C Trùng nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 31: Đường thẳng đi qua A −( 1; 2) , nhận n =(2; 4)− làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x+2 – 4 0y = B x– 2 – 4 0y = C x+ + =y 4 0 D x– 2y + =5 0

Câu 32: Một đường tròn có bán kính R=10cm Độ dài cung 40o trên đường tròn gần bằng

Câu 33: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A( )0; 4 , B(2; 4), C( )4;0

A (0; 0) B ( )1; 0 C ( )3; 2 D ( )1;1

Câu 34: Rút gọn biểu thức A =cos 25 cos5 −cos 65 cos85  thu được kết quả là

A A =cot 60 B A =tan 60

C A =cos 60 D A =sin 60

Câu 35: Đường tròn tâm I(3; 1)− và bán kính R =2 có phương trình là

A (x−3)2+(y+1)2 =4 B (x−3)2+(y−1)2 =4

C (x+3)2+(y+1)2 =4 D (x+3)2+(y−1)2 =4

Câu 36: Biểu thức D=cos cot2x 2 x+3cos2x– cot2 x+2sin2 x không phụ thuộc x và bằng

Câu 37: Chosinx+cosx= , gọim M = sinx−cosx Khi đó

2

2

M =m D M = 2−m2

Câu 38: Biết tanx = và 2 2 sin 3cos

4 sin 7 cos

M

=

+ Giá trị của bằng

15

15

9

M = − Câu 39: Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−2ax−2by c+ =0 2 2

(a + −  Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? b c 0)

A ( )C có bán kính R= a2+ −b2 c

M

Trang 5

B ( )C tiếp xúc với trục hoành khi và chỉ khi 2 2

C ( )C tiếp xúc với trục tung khi và chỉ khi a=R

D ( )C tiếp xúc với trục tung khi và chỉ khi 2

b =c

Câu 40: Tìm m để C m : x2 y2 4mx 2my 2m 3 0 là phương trình đường tròn ?

3

3

C m 1. D 3 1

ĐÁP ÁN

1 A 6 D 11 C 16 B 21 A 26 B 31 D 36 A

2 B 7 D 12 A 17 C 22 B 27 D 32 C 37 D

3 D 8 A 13 A 18 A 23 C 28 C 33 D 38 B

4 B 9 A 14 D 19 B 24 C 29 C 34 D 39 C

5 C 10 C 15 A 20 B 25 D 30 B 35 A 40 A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho đường tròn có phương trình ( ) (2 )2

định tọa độ tâm I và tìm bán kính R

A I(1;-2), R = 25 B I(-1;-2), R = 25

C I(-1;2), R = 5 D I(1;-2), R = 5

Câu 2: Với điều kiện biểu thức đã được xác định, rút gọn biểu thức P = tan cos

1 sin

+ +

x x

x, ta có:

A 1

sin

=

P

1

1 cos

= +

P

cos

=

P

x

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E), có phương trình chính tắc

1

25x + y9 = Độ

lớn trục lớn của elip (E) là

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, đường thẳng d đi qua hai điểm A(-1;3) và có một vectơ

chỉ phương u =(2; 3− ) có phương trình là:

3

= − +

 = − +

2

3 3

= +

 = − +

1 2

3 3

= − +

 = −

1 3

3 2

= − +

 = +

y t

Câu 5: Cho sin 1, 0

 =    

  Khi đó giá trị củacos bằng:

A 2 2

3

2 2 3

D 2 3

Trang 6

Câu 6: Số đo độ của góc 2

3

 là:

A 60  B 150  C 30  D 120 

Câu 7: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 2

2

+ 

x

A x1 B x2 C x2 D x1, x2

Câu 8: Để điều tra số con của 20 gia đình, thu được mẫu số liệu dưới đây:

2; 4; 2; 1; 3; 5; 1; 1; 2; 3; 1; 2; 2; 3; 4; 1; 1; 2; 3; 4 Kích thước của mẫu là:

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 1 > 3(2 – x)

A (1;+) B (−;5 ) C (5;+) D (− −; 1)

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x− 4 0 là

A 1; 4 ) B \ 4;1 ( ) C 1; +) D −4;1

Câu 11: Cho là số đo của một cung lượng giác thỏa

2

    Khẳng định nào sau đây đúng?

A cot 0 B cos 0 C sin 0 D tan 0

Câu 12: Kết quả thu hoạch tiêu khô trong 10 ngày của một gia đình (đơn vị kg)

Tần suất của ngày thu 40 kg là

Câu 13: Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 10A có 20 học sinh, thể hiện bảng dưới đây:

Tần số điểm 8 là

Câu 14: Tam giác ABC có ba cạnh a, b, c Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?

A

2

+ −

=b c a

A

2

+ −

=b c a

A

abc

C

2

+ −

=b c a

A

2

+ −

A

bc

Câu 15: Chotan= Khi đó biểu thức A = 3 3sin 2 cos

sin 3cos

− + có giá trị bằng

A 5

7

2

1 6

Trang 7

Câu 16: Với điều kiện của các biểu thức có nghĩa Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?

A 1 tan2 12

cos

sin −cos  = 1

C sin+cos= 1 D sin 2=sin cos  

Câu 17: Cho các bất đẳng thức a > b và c > d Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x + 3y – 4 = 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp

tuyến của (d)?

A n= −( 2;3 ) B n=( )2;3 C n=(2; 4 − ) D n=(2; 3 − )

Câu 19: Tam giác ABC có AB = 3, AC = 6, BAC= 60 Tính diện tích tam giác ABC

A SABC =9 B 9 3.

2

ABC =

2

ABC =

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3x−4y+ =7 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng từ M đến  bằng 2

3; 0 , ; 0

3

0;1 , 0;

3

 − 

1; 0 , ; 0

3

1; 0 , ; 0

3

− 

Câu 21: Tập xác định của hàm số y 2x 1 là

A 1

2

D B 1;

2

2

2

D

Câu 22: Cho 3

2 Chọn khẳng định đúng?

A sin 0; cos 0. B sin 0; cos 0.

C sin 0; cos 0. D sin 0; cos 0

Câu 23: Biết 1

sin

3

x , giá trị của biểu thức T 2 sin2x cos2x

A 8.

9

T B 4.

3

T C 2.

3

T D 10

9

T

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm

2; 1 , 3;2

A x 3y 1 0. B 3x y 7 0. C x 3y 9 0. D 3x y 5 0

Câu 25: Biết tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 4 0 là a b Tính giá trị ; S 2a b

A S 6. B S 7. C S 2. D S 7

Trang 8

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1; 3 ,B 3;5 Đường tròn đường kính AB

có phương trình là

A x 12 y 4 2 5. B x 12 y 4 2 5.

C x 12 y 4 2 20. D x 12 y 4 2 20

Câu 27: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A cos a b cos cosa b sin sin a b B cos a b cos cosa b sin sin a b

C cos a b sin cosa b sin cos b a D cos a b sin cosa b sin cos b a

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 2x y 1 0;

d2 : 4x 3 5m y m 1 0 Giá trị của tham số m sao cho d1 d là 2

A m 1. B m 1 C 4

5

m D Không tồn tại

Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A tan tan B cos cos

C sin sin D sin sin

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tham số 1 2

3

Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng

A M 1; 3 B P 3;7 C Q 1;2 D N 2; 1

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Điểm cuối của cung lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu cos2 =cos 

A Thứ I hoặc II B Thứ I hoặc IV.C Thứ III hoặc IV D Thứ III

Câu 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A 3; 1 và B 1;5 là:

Trang 9

A B C D

Câu 3 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 5 Độ dài một cung tròn có số đo bằng 80 của đường tròn có bán kính bằng 2 cm, là : 0

A 8

4

4

9 cm

Câu 6 Nhị thức nào sau đây dương với mọi x 3

A f x 3x 9 B f x 2x 3 C f x 3 x D f x 2x 6

Câu 7 Cho tam giác ABC biết a = 12 cm, b = 14 cm, = 30o

C Diện tích tam giác ABC bằng:

Câu 8 Góc giữa đường thẳng (∆) có phương trình là: x + 2y + 4 = 0 và đường thẳng (d) có phương trình

là: x- 3y + 6 = 0 có số đo là: A 120 0 B 30 0 C 45 0 D 60 0

Câu 9 Khẳng định nào sai?

Câu 10 Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2

A I 1;0 , R 64. B I 1;0 , R 2 2. C I 1;0 , R 2 2. D I 1;0 , R 8.

Câu 11 Cho tan = − Tính giá trị của biểu thức 3 2sin2 sin cos 23cos2

2sin cos cos

=

Câu 12 Cho cos 1

2

 = và 3 2

2    Khi đó sin có giá trị bằng :

A

2

2 2

3 2

3

2

Câu 13 Tìm mệnh đúng

A  ac > bd B ac > bd C D

Câu 14 Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A cos6a cos 32 a sin 3 2 a B cos6a 1 2sin 3 2 a C cos6a 1 6sin 2a D cos6a 2cos 32 a 1.

cos=cos 180o− cot=cot(180o−)

sin =sin 180o− tan=tan(180o−)

x + x + 

− −3; 1 (− −  − +; 3  1; ) (− −  − +; 1  3; ) − −3; 1

0 0

 

  

 

 

 −  −

 

Trang 10

Câu 15 Đường tròn C đi qua hai điểm A 1;1 , B 5;3 và có tâm I thuộc trục hoành có phương

trình là:

A x 42 y2 10. B x 4 2 y2 10. C x 4 2 y2 10. D x 4 2 y2 10.

Câu 16 Khẳng định nào sau đây là đúng?

0 180

Câu 17 Bất phương trình 3m 1 x2 3m 1 x m 4 0 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:

A 1.

3

3

m

Câu 18 Điều kiện xác định của bất phương trình 12 1

2

x

x

Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho M(1; 2− , ) N −( 2;3), P(0; 1− Đường tròn ) ( )C ngoại tiếp tam giác MNP có phương trình là:

A x2+y2 +6x+2y− =7 0 B x2+y2+14x+10y+ =11 0

C 2 2 74 62 105

0

x +y + x+ y+ = D x2+y2−14x−10y− =11 0

Câu 21 Bất phương trình x2−3x−10 − có tập nghiệm là: x 2

A T=2;14 ) B T=5;14  C T= − − ( ; 2 14;+ ) D

T= −;14

Câu 22 Bất phương trình ( 2 ) ( )

xx− − xcó tập nghiệm là

A S =(3;+  ) B S = − +  ( 3; ) C S =[1;+  ) D S = − +  [ 1; )

Câu 23 Đơn giản biểu thức

2

cot sin cos

sin cos 1

P

được:

A 12 .

2 cos

tan 2

cos

cot 2

P

Câu 24 Cho đường thẳng : −x 2y+ = Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của 3 0 

?

A m =( )2;1 B q =( )4; 2 C u =(4; −2) D v = −( 2; 1− )

Câu 25 Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn bằng 12, tiêu cự bằng 8

60 , 8, 5

( )E

Trang 11

A

0

B

1

C

1

D

1

Câu 26 Tính khoảng cách từ điểm M(3; 2− đến trục Oy )

Câu 27 Cho hai số thực x y, thỏa mãn x2 y2 3 x y 4 0 Tập giá trị của biểu thức S x y

là:

Câu 28 Bất phương trình x2−2 x+ − 1 1 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên ?

Câu 29 Cho tam giác ABCA 2;0 , 0;3 , B C –3;1 Đường thẳng d đi qua B và song song với

AC có phương trình tổng quát là:

A 5 –x y 3 0 B 5x y– 3 0 C x 5 –15y 0 D x–15y 15 0

Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;2 , B 3;2 và đường thẳng

d x y Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại C.

;0 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Giải các bất phương trình:

a) 2x2 4 x x 3

b) 2x 1 x 5

c) x 1 2x 5 x2 3x 2

Câu 2: Cho 3

sin

5 với 2 0.Tính giá trị lượng giác cos , sin

3

Câu 3: Rút gọn biểu thức:

sin 2020 sin 3 sin 5

.

2

A

Trang 12

Câu 4:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC với A 1;2 ,B 3;2 ,C 1; 4

a) Viết phương trình đường thẳng d chứa đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC

b) Viết phương trình đường tròn T đi qua 3 điểm , , A B C Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường

tròn T

c) Tìm điểmM x y; T sao cho biểu thức 5 2 14

1

P

x y đạt giá trị lớn nhất

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a

1

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ; 4 1;

b

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 2; 4

c

Điều kiện 5

2

x

Khi đó, bất phương trình x 1 2x 5 x 1 x 2 2x 5 x 2

Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 3

Câu 2:

2

2

4

4

5

tm l

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hùng Vương
u 7: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? (Trang 1)
Câu 13: Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 10A có 20 học sinh, thể hiện bảng dưới đây: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hùng Vương
u 13: Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 10A có 20 học sinh, thể hiện bảng dưới đây: (Trang 6)
* Lập bảng xét dấu đún g: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hùng Vương
p bảng xét dấu đún g: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm