Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTO
TRONG KHÔNG GIAN
I Véc tơ trong không gian
Định nghĩa
Trong không gian, vecto là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu
Chú ý: Các định nghĩa về hai vecto bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các vecto trong không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng
II Vecto đồng phẳng
1 Định nghĩa: Ba vecto a b c, , khác 0 gọi là đồng
phẳng khi giá của chúng cùng song song với một
mặt phẳng
Chú ý:
n vecto khác 0 gọi là đồng phẳng khi giá
của chúng cùng song song với một mặt phẳng
Các giá của các vecto đồng phẳng có thể
là các đường thẳng chéo nhau
2 Điều kiện để 3 vecto khác 0 đồng phẳng
Định lý 1:
, ,
a b c đồng phẳng m n, : amb nc
3 Phân tích một vecto theo ba vecto không đồng phẳng
Định lý 2: Cho 3 vecto e e e không đồng phẳng Bất kì một vecto a nào trong không gian cũng có thể 1, ,2 3 phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực x x x duy nhất 1, 2, 3
1 1 2 2 3 3
ax e x e x e
Chú ý: Cho vecto a b c, , khác 0 :
1 a b c, , đồng phẳng nếu có ba số thực m n p, , không đồng thời bằng 0 sao cho: manbpc0
2 a b c, , không đồng phẳng nếu từ manb pc 0 m n p 0
III Tọa độ của vecto
D3
D1
D2
a b c
Δ1
Δ2
Δ3
P
Trang 2Trong không gian xét hệ trục Ox ,yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc với
mặt phẳng Oxy tại O Các vecto đơn vị trên từng trục Ox,Oy Oz, lần lượt là
1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1
1 aa a a1; 2; 3 a a i1 a j2 a k3
2 M x M,y M,z MOM x i M y j M z k M
3 Cho A x A,y z A, A ,B x B,y z B, B ta có:
B A; B A; B A
AB x x y y z z
4 M là trung điểm AB thì ; ;
5 Cho aa a a1; 2; 3 và bb b b1; ;2 3 ta có:
a b a1b a1; 2b a2; 3b3
k a ka ka ka1; 2; 3
a b a b cos a b; a b1 1a b2 2a b3 3
a a a a
cos cos ;
a b a b a b
a b
(với a0,b0 )
a và b vuông góc : a b 0 a b1 1a b2 2a b3 3 0
a và b cùng phương:
:
a kb
a kb
IV Tích có hướng và ứng dụng
Tích có hướng của aa a a1; 2; 3 và bb b b1; ;2 3 là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1 1 2
b b b b b b
1 Tính chất:
a b, a a b, , b
a b, a b sin a b,
a và b cùng phương: a b, 0
Trang 3 a b c, , đồng phẳng a b c, 0
2 Các ứng dụng tích có hướng
Diện tích tam giác: 1 ,
2
ABC
S AB AC
6
ABCD
V AB AC AD
Thể tích khối hộp : V ABCD A B C D ' ' ' ' AB AD, .AA'
V Một số kiến thức khác
1 Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k MA k MB thì ta có:
3 G là trọng tâm tứ diện ABCDGA GB GC GD 0
Ví dụ: Cho 4 điểm S1, 2,3 ; A 2, 2,3 ; B 1,3,3 ; C 1, 2, 4 SABC là:
C Tứ diện đều D Hình thang vuông
Lời giải
1;1;0 ; 0; 1;1 ; 1;0;1
2
1;0;0 ; 0;1;0 ; 0;0;1 1
Hay ta có thể tính SA SB SC; 0
, ,
SA SB SC
SABC
là hình chóp đều , đỉnh S
Chọn B
VI Bài tập áp dụng
Bài 1: Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn hệ thức sai: ' ' ' '
Trang 4C C D' 'C B' 'C C' C A' D BCBA BB 'D B'
Lời giải
Chỉ có hệ thức D sai
Chọn D
Bài 2: Cho bốn điểm S1, 2,3 ; A 2, 2,3 ; B 1,3,3 ; C 1, 2, 4 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của ,
BC CA và AB.SMNP là:
A Hình chóp B Hình chóp đều
C Tứ diện đều D Tam diện vuông
Lời giải
Tam giác: ABC có ABBCCA 2
2 2
1; 0; 0 ; 0;1; 0 ; 0; 0;1
Tương tự SASC SB, SC
Các tam giác vuông SAB SBC SCA, , vuông
tại S, có các trung tuyến:
2
AB
SPSM SN MN NPPM
B'
B A
D
C A'
M
N P A
B
C S
Trang 5Ta có: SPSAB SM; SBC SN; SCA
, ,
SP SM SN
SMNP
là tứ diện đều
Chọn C
Bài 3: Cho bốn điểm S1, 2,3 ; A 2, 2,3 ; B 1,3,3 ; C 1, 2, 4 Xác định tọa độ trọng tâm G của hình chóp
SABC
A 5,9,13 B 5, 3,13
7 9
1, ,
4 4
5 9 13 , ,
4 4 4
Lời giải
Ta có GSGA GB GC 4OGOA OB OC OS
2 1 1 1
2 3 2 2
3 3 4 3
x
G y
z
Chọn D
Bài 4: Cho 3 vectơ a1,1, 2 ; b2, 1, 2 ; c 2,3, 2 Xác định vec tơ d thỏa mãn
4; 5; 7
a d b d c d
A 3, 6,5 B 3, 6, 5 C 3, 6,5
2 2
5
3, 6, 2
Lời giải
7
c d
1 2 : 3x 9 x 3 và 2 3 : 2y12 y 6
1 1 5 5
Chọn D
Bài 5: Cho khối tứ diện ABCD Nếu ABa AC; b AD; c Gọi M là trung điểm của BC thì:
2
DM
2
DM
Trang 6C 2
2
DM
2
Lời giải
2
Chọn C
Bài 6: Cho khối tứ diện ABCD Nếu ABb AC; c AD; d Gọi G là trọng tâm tam giác BCD thì:
A
4
b d c
AG
3
b d c
AG
C
2
b d c
AG
Lời giải
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD nên:
1 2 3
Từ 1 ; 2 ; 3 suy ra: 3 0
3
b d c
AG b d c b d c AG
Chọn B
Bài 7: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi O là tâm của hình lập phương, khi đó: ' ' ' '
3
4
2
3
AO
Lời giải
'
Chọn C
Bài 8: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' I là tâm của mặt CDD ' 'C , khi đó:
2
2
2
2
Trang 7
Lời giải
Chọn A
Bài 9: Cho khối tứ diện ABCD Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của AC BD, Tìm hệ thức đúng:
A ABAD CB BD4PQ B ABAD CB BD2PQ
C ABAD CB BD3PQ D ABAD CB BDPQ
Lời giải
2
2
Chọn A
Bài 10: Cho hình hộp ABCD A B C D Tìm hệ thức sai: ' ' ' '
A AC'CA' 2 ' C C0 B AC'A C' 2AC
C AC'A C' AA' D CA'ACCC'
Lời giải
O là tâm hình hộp
' 2
Vậy C sai
Chọn C
Bài 11: Cho tứ diện ABCD M N , lần lượt là trung điểm AC BD, Chọn hệ thức sai:
A MB MD 2MN B AB CD 2MN
C NCNA2MN D CBAD2MN
Lời giải
2
MB MD MN (hệ thức trung điểm) Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của AD BC, MNPQ là hình bình hành:
Trang 82
2
2
2
Chọn C
Bài 12: Cho hình hộp ABCD A B C D A C ' ' ' ', ' A BD' E AC, 'CB D' 'F Xác định hệ thức sai:
A EA'EBED0 B FCFD'FB'0
C ABADAA'2AC' D 1 '
2
EF AC
Lời giải
Gọi I I, ' là các giao điểm của các đường chéo ở 2 mặt đáy AC cắt các trung tuyến ' A I' của tam giác '
A BD và trung tuyến CI (của tam giác ' CB D ) tại E và F ' '
IF 1
,
EI
E F
A I FC là trọng tâm của tam giác A BD CB D' ; ' '
Chọn A, B đúng
ABADAA ACAA AC C sai
AEEF FC AC EF AC D đúng
Chọn D
Bài 13: Cho khối tứ diện ABCD G, là trọng tâm của tứ diện, A' là trọng tâm tam giác BCD M là 1 điểm tùy ý trong không gian Chọn hệ thức đúng:
A GB GC GD 3GA' B GA GB GC GD 0
Lời giải
Gọi B' là trọng tâm tam giác ACD, hai trung tuyến AA';BB' cắt nhau tại G,GA B' ' đồng dạng GAB
Trang 9' ' ' 1 1 4
3 '
Chọn C
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí