PowerPoint Presentation UBND thành phố Đà Nẵng Bản ngân sách dành cho công dân năm 2020 Dự toán trình HĐND thành phố Đà Nẵng, tháng 12 năm 2019 I MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG DỰ TOÁN NGÂN SÁC[.]
Trang 1UBND thành phố Đà Nẵng
Bản ngân sách dành cho công dân năm 2020
Dự toán trình HĐND thành phố
Đà Nẵng, tháng 12 năm 2019
Trang 2I MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020
Trang 4II DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2020
30.935
Bằng
109,8%
UTH
2019
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
Thu XNK: 4.100 (Chiếm tỷ trọng 13,3
%
XSKT: 175
Đơn vị: tỷ đồng
Hải Châu: 1.630 (Bằng 105% UTH 2019)
Tiền đất: 2.500
Thu nội địa, không kể tiền SDĐ và XSKT
24.160
Bằng 116,1%
UTH 2019
(chiếm tỷ trọng 90
%/thu nội địa)
Khối QH: 6.282
(Chiếm tỷ trọng 26%)
Khối QH: 6.282
(Chiếm tỷ trọng 26%)
Khối TP: 17.878
(Chiếm tỷ trọng 74%)
Thanh Khê: 993 (Bằng 114% UTH 2019)
Sơn Trà : 845 (Bằng 116% UTH 2019)
Ngũ Hành Sơn:
943 (Bằng 117% UTH 2019)
Liên Chiểu: 690 (Bằng 116% UTH 2019) Cẩm Lệ: 863 (Bằng 116% UTH 2019) Hòa Vang: 318 (Bằng 114% UTH 2019)
Dự kiến NSTW bổ sung có mục tiêu
số tiền 1.200,2 Tỷ đồng
Trang 5III DỰ TOÁN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
170
Tổng thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
18.860,6
Khối QH 4.437,6
Khối QH 4.437,6
Khối TP 14.423
Khối TP 14.423
Không kể nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu thì thu cân đối ngân sách địa phương cụ thể như sau:
Đơn vị: tỷ đồng
Trang 6IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
170
ương bổ sung có mục tiêu thì chiếm tỷ trọng 51,8% tổng chi cân đối NSĐP), gồm:
a) Chi đầu tư cho các dự án: Dự kiến 14.339,3 tỷ đồng, trong đó:
- Chi đầu tư XDCB vốn trong nước: 3.285,6 tỷ đồng; bằng số TW giao.
- Chi từ nguồn thu tiền SDĐ: 2.500 tỷ đồng, trong đó: Hỗ trợ có MT cho
huyện Hòa Vang để xây dựng NT mới 129,5 tỷ đồng
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 175 tỷ đồng.
- Chi từ nguồn vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 597,1 tỷ
đồng
- Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu để chi đầu tư các dự án
1.092 tỷ đồng.
- Chi từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm trước chuyển sang: 6.689,6 tỷ
đồng
b) Chi ủy thác vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội và các Quỹ tài chính
ngoài ngân sách 249 tỷ đồng.
c) Chi hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn đầu tư các dự án phát triển
KT-XH quan trọng trên địa bàn thành phố 50 tỷ đồng.
a) Chi đầu tư cho các dự án: Dự kiến 14.339,3 tỷ đồng, trong đó:
- Chi đầu tư XDCB vốn trong nước: 3.285,6 tỷ đồng; bằng số TW giao.
- Chi từ nguồn thu tiền SDĐ: 2.500 tỷ đồng, trong đó: Hỗ trợ có MT cho
huyện Hòa Vang để xây dựng NT mới 129,5 tỷ đồng
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 175 tỷ đồng.
- Chi từ nguồn vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 597,1 tỷ
đồng
- Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu để chi đầu tư các dự án
1.092 tỷ đồng.
- Chi từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm trước chuyển sang: 6.689,6 tỷ
đồng
b) Chi ủy thác vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội và các Quỹ tài chính
ngoài ngân sách 249 tỷ đồng.
c) Chi hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn đầu tư các dự án phát triển
KT-XH quan trọng trên địa bàn thành phố 50 tỷ đồng.
Trang 7IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
14.638,3
Chi ĐTPT
NSTP 14.087
NSQH 551,3
Chi đầu tư cho các dự án:
- Chi XDCB vốn trong nước: 421,8 tỷ đồng
- Chi từ nguồn thu tiền SDĐ: 129,5 tỷ đồng
Phân bổ chi ĐTPT
a) Chi đầu tư cho các dự án 13.788 tỷ đồng:
- Chi XDCB vốn trong nước: 2.863,8 tỷ đồng
- Chi ĐT từ nguồn tiền SDĐ: 2.370,5 tỷ đồng
- Chi ĐT từ nguồn XSKT: 175 tỷ đồng
- Chi từ nguồn bội chi NSĐP: 597,1 tỷ đồng
- Chi từ nguồn TWBS: 1.092 tỷ đồng
- Chi từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm trước 6.689,6 tỷ đồng.
b) Chi ủy thác vốn cho ngân hàng chính sách xã hội
245 tỷ đồng; cấp ủy thác vốn cho Quỹ Hỗ trợ nông
dân 4 tỷ đồng.
c) Chi hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn đầu tư các dự án phát triển KT-XH quan trọng trên địa bàn thành phố 50 tỷ đồng
Trang 8IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Kinh phí hoạt động đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã,
tổ dân phố, thôn sau khi triển khai thực hiện Nghị định 34/2019/NĐ-CP được ngân sách quận, huyện, phường xã đảm bảo trong cân đối
4
Trang 9IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Tổng
chi TX
8.432
NSTP 4.048
NSQH 4.384
NSQH 4.384
Trong đó:
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 1.498,4 tỷ đồng
- Chi khoa học công nghệ: 2,2 tỷ đồng
Trong đó:
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 659,3 tỷ đồng
- Chi khoa học công nghệ: 53 tỷ đồng
2 Chi thường xuyên: 8.432 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 30,8% tổng chi cân đối
ngân sách địa phương và bằng 108,7% dự toán năm 2019, cụ thể:
2 Chi thường xuyên: 8.432 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 30,8% tổng chi cân đối ngân sách địa phương và bằng 108,7% dự toán năm 2019, cụ thể:
Đơn vị: tỷ đồng
Trang 10IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Chi sự nghiệp GD-ĐT và dạy nghề: 659,3 tỷ đồng, trong đó:
- Đảm bảo chi khác (20%) cho sự nghiệp giáo dục theo mức lương cơ sở 1.490.000 triệu đồng;
- Thực hiện Đề án sữa học đường 29 tỷ đồng
- Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm ứng dụng cảm biến 22,2 tỷ đồng;
- Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp một 40 tỷ đồng.
- Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cấp THCS 52 tỷ đồng.
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ : 52,9 tỷ đồng, bằng 107,3% so với dự toán
năm 2019, trong đó:
- Kinh phí thực hiện các đề tài 10.000 triệu đồng,
- Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động khoa học công nghệ 17.000 triệu đồng
- Các nhiệm vụ khoa học công nghệ khác.
Chi thường xuyên ngân sách thành phố
Trang 11IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Một số nội dung chi đặc thù khác:
Chi bảo vệ môi trường: Kinh phí thoát nước và xử lý nước thải 87 tỷ
đồng; kinh phí xử lý rác và nước rỉ rác tại bãi rác Khánh Sơn 65,5 tỷ đồng; kinh phí vận hành các Trạm xử lý nước thải Phú Lộc, Sơn Trà, Hòa Xuân 35,9 tỷ đồng.
Chi các hoạt động kinh tế:
- Chi dịch vụ quản lý, bảo trì đường bộ và đường thủy nội địa, duy tu, bảo dưỡng cầu đường thường xuyên 212,5 tỷ đồng đồng; Chi duy tu, bảo dưỡng cây xanh 177,7 tỷ đồng.
- Kinh phí chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng 85 tỷ đồng.
- Chi duy tu, sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng công cộng
và đèn trang trí 72 tỷ đồng.
- Chi trợ giá các tuyến xe buýt 90 tỷ đồng.
- Kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 37,7 tỷ đồng
Trang 123 Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: Trả lãi, phí
phát hành trái phiếu CQĐP và vay lại Chính phủ vay nước ngoài 35,6 tỷ đồng.
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 200 tỷ đồng.
5 Dự phòng ngân sách: 652,2 tỷ đồng, tương ứng 3,3% tổng chi ngân sách địa phương
6 Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: Dự kiến là 3.388,5 tỷ đồng
IV DỰ TOÁN CHI NSĐP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Trang 13V BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN
1.782 tỷ đồng
CÓ MỤC TIÊU
764,9 tỷ đồng 1.017,2 tỷ đồng
Trang 14VI CHI TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
- Vốn nước ngoài: 769 tỷ đồng
- Vốn trong nước: 323 tỷ đồng
(gồm đầu tư theo ngành, lĩnh vực)
Trang 15VII BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ DỰ KIẾN TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ
1 Dự kiến vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước để thực hiện các dự án đầu tư số tiền 597,1 tỷ đồng
2 Dự kiến trả nợ gốc Chính phủ vay lại nước ngoài số tiền 23,9
tỷ đồng từ nguồn kết dư năm trước chuyển sang.
3 Chi trả lãi, phí vay lại Chính phủ vay nước ngoài số tiền 35,6
tỷ đồng.
4 Dự kiến nợ chính quyền địa phương đến cuối năm 2020 là
1.451 tỷ đồng, bằng 19%.
Trang 16IV DỰ KIẾN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH -
NSNN 03 NĂM 2020-2022
Tổng thu NSNN 104.731 tỷ đồng, tỷ
trọng thu nội địa 89% Tốc độ tăng thu
giai đoạn 2020-2022 là 11,5%/năm
Dự kiến cả giai đoạn 2016-2020 tốc
độ tăng thu bình quân 15,5 %/năm.
Tổng chi 74.362 tỷ đồng Tỷ trọng chi đầu tư phát triển khoảng 41% Tỷ trọng chi thường xuyên 46%
Kế hoạch tài chính 03 năm 2020-2022
Nợ công
Tổng mức vay dự kiến 03 năm là 1.246 tỷ đồng Nợ chính quyền địa phương dự kiến cuối năm 2022 là 2.053 tỷ đồng, bằng 21 % dư nợ được vay tối đa