Thể tích O2 đktc cần để đốt cháy hết lượng hiđrocacbon trong hỗn hợp X là: A.. C2H2 Câu 4: ể điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm ngư i ta cho Canxi cacbua tác dụng với H2O.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH HÒA
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
C Buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
D Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
Câu 2: Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polietilen (PE)?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH-CH3 D CH2=CH2
Câu 3: Dẫn hỗn hợp X gồm: propilen và axetilen qua dung dịch Br2 dư thấy có 8 gam Br2 phản ứng Mặt khác cho X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,8 gam kết tủa Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết lượng hiđrocacbon trong hỗn hợp X là:
A 4,144 lít B 3,696 lít C 7,168 lít D 2,128 lít
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 4,3 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 24 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của C2H2 có trong X là
Câu 5: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là
24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 6: hi phân t ch m t hợp chất h u c ngư i ta thấy hợp chất này cấu t o t 3 nguy n tố , , O với
thành phần về khối lượng: : 4 ; : 6,67 iết P tr ng với N c định P của hợp chất đó
A C2H4O2 B CH2O C C3H6O D C3H8O
Câu 7: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 8: ho s đồ phản ứng: CH3 OONa → 4 → → Chất X là?
Câu 9: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
o
,Ni
t
X Tên gọi của X là?
A But-1-en B Buta -1,3-dien C Butan D But -2-en
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A c hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi h u c
B Trong m t phân tử ankadien có 2 liên kết đôi =
C Trong m t phân tử Ankin có 1 liên kết π
D Hidrocacbon có số ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thư ng
Câu 11: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A C6H5-CH2CH3 B C6H6 C C6H5-CH3 D C6H5-CH=CH2
Trang 2Câu 12: Tìm công thức phân tử của m t ankan có tỉ khối h i so với hiđro là 22 ?
A C5H12 B C2H6 C C4H10 D C3H8
Câu 13: Chất có công thức cấu t o có tên là :
A 2,2-đimetylpentan B 2,2,3-trimetylpentan
C 2,3-đimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
Câu 14: Vinyl axetilen là tên gọi thông thư ng chất nào sau đây?
A ≡ -CH2-CH3 B CH3- ≡ -CH3 C ≡ -CH=CH2 D ≡ -CH3
Câu 15: ho hiđrocacbon phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất h u
c Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với r thì thu được hai sản phẩm h u c kh c nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B propilen C but-2-en D xiclopropan
Câu 16: ốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm m t ankan và m t anken thu được 0,8 mol CO 2
và 0,9 mol H O Phần trăm về thể tích của anken là: 2
Câu 17: ốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g
H2O Giá trị m là A 2 gam B 8 gam C 6 gam D 4 gam
Câu 18: Bao nhiêu chất sau đây t c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 t o kết tủa màu vàng nh t:
C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3- ≡ -CH3, CH3- ≡
Câu 19: ể phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?
A Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím B Dung dịch AgNO3/NH3, dd Br2
C Dung dịch Br2, quỳ tím D Dung dịch Br2, dd KMnO4
Câu 20: Hỗn hợp X gồm C2H2và H2có cùng số mol Lấy m t lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 1 ,8 gam và tho t ra 4,48 l t hỗn hợp kh (đktc) có tỉ khối so với H2là 8 Thể tích
O2(đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 44,8 lít B 26,88 lít C 22,4 lít D 33,6 lít
Câu 21: M t ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng
CTPT của ankan đó là:
Câu 22: Công thức chung của anken là?
A CnH2n(n≥2) B CnH2n(n≥1) C CnH2n-2(n≥2) D CnH2n + 2(n≥2)
Câu 23: ho s đồ sau: axetilen HCl vinyl clorua trung hop PVC Tính thể t ch axetilen (đktc) cần
lấy để điều chế 1 tấn PVC, biết hiệu suất phản ứng c ng và phản ứng trùng hợp lần lượt là 80% và
62,5% A 448,0 m3 B 716,8 m3 C 896,0 m3 D 358,4 m3
Câu 24: CH2=CH-CH3 có tên gọi thay thế là?
A Etilen B Propan C Propilen D Propen
Câu 25: ho s đồ phản ứng sau: CH3- ≡ + AgNO3 + NH3 X + NH4NO3 X có công thức
CH2
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3
Trang 3cấu t o là?
A CH3- Ag≡ Ag B AgCH2- ≡ Ag C CH3- ≡ Ag D C2H2
Câu 26: ể điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm ngư i ta cho Canxi cacbua tác dụng với H2O Công
thức canxicacbua là? A CaC2 B Ca2C C CaC4 D CaC
Câu 27: A là 1 hidrocacbon m ch hở , chất khí ở điều kiện thư ng 4,48 lít khí A ở đktc t c dụng v a đủ
với 0,4 mol Brom trong dung dịch t o ra sản phầm B chứa 85,561% brom về khối lượng Công thức phân
tử của A là: A C2H6 B C3H4 C C4H6 D C6H6
Câu 28: ao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp t monome nào sau đây?
A CH3-CH2-CH2-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3CH=CHCH3 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 29: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?
A CH3- ≡ -CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3
Câu 30: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu công thức cấu t o chứa vòng benzen ?
Câu 31: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + l → (sản phẩm chính) X là?
A 1 – Clopropen B 2 – Clopropen C 1- Clo propan D 2 – Clo propan
Câu 32: ể phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A KMnO4 (dd) B Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
Câu 33: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6,C4H8, H2 và C4H6 ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp X làm mất màu v a hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm thể tích
C4H6 trong X là
A 8,333% B 22,22% C 16,67% D 9, 091%
Câu 34: Chất nào sau đây làm mất màu nước Brom (Br2) và dung dịch thuốc tím (KMnO4)?
A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH2=CH2 D CO2
Câu 35: ho c c ph t biểu sau:
(a) hi đốt ch y hoàn toàn m t hiđrocacbon bất kì, nếu thu được số mol O2 bằng số mol 2O thì X là anken
(b) rong thành phần hợp chất h u c nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết ho học chủ yếu trong hợp chất h u c là li n kết c ng ho trị
(d) Nh ng hợp chất h u c kh c nhau có c ng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng h u c thư ng xảy ra nhanh và không theo m t hướng nhất định
(g) ợp chất 9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 36: ốt ch y hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi Công thức phân tử A là:
A C H 4 6 B C H 3 4 C C H 5 8 D C H 6 10
Câu 37: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; ≡ ;
CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong c ng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp (đktc)
Trang 4qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng th m 11,4gam ông thức phân tử của hai ankin đó là:
A C3H4 và C4H6 B C2H2 và C3H4 C C4H6 và C5H8 D C5H8 và C6H10
Câu 39: Chất nào sau đây không thu c ankadien?
A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=C=CH2
C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 40: ốt cháy hoàn toàn m t ankin (Z) ở thể kh , thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2 gam Dẫn hết sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45 gam kết tủa Vậy CTPT của ankin (Z) là:
A C5H8 B C4H6 C C2H2 D C3H4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: ốt ch y hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi Công thức phân tử A là:
A C H 6 10 B C H 5 8 C C H 4 6 D C H 3 4
Câu 2: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + l → (sản phẩm chính) X là?
A 2 – Clopropen B 1 – Clopropen C 2 – Clo propan D 1- Clo propan
Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây t c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 t o kết tủa màu vàng nh t:
C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3- ≡ -CH3, CH3- ≡
Câu 4: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A C6H5-CH2CH3 B C6H5-CH=CH2 C C6H6 D C6H5-CH3
Câu 5: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; ≡ ; 2 =CH-CH=CH2; benzen; stiren? A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 6: ể điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm ngư i ta cho Canxi cacbua tác dụng với H2O Công thức canxicacbua là? A CaC4 B CaC C Ca2C D CaC2
Câu 7: CH2=CH-CH3 có tên gọi thay thế là?
A Propilen B Propen C Etilen D Propan
Câu 8: ho s đồ phản ứng: CH3 OONa → 4 → → Chất X là?
Câu 9: Công thức chung của anken là?
Trang 5A CnH2n + 2(n≥2) B CnH2n(n≥2) C CnH2n-2(n≥2) D CnH2n(n≥1)
Câu 10: ốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g
H2O Giá trị m là A 6 gam B 2 gam C 4 gam D 8 gam
Câu 11: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 12: ốt cháy hoàn toàn m t ankin (Z) ở thể kh , thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2 gam Dẫn hết sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45 gam kết tủa Vậy CTPT của ankin (Z) là:
A C5H8 B C4H6 C C2H2 D C3H4
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 4,3 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 24 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của C2H2 có trong X là
A 25% B 50% C 20% D 40%
Câu 14: ho s đồ phản ứng sau: CH3- ≡ + AgNO3 + NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu t o là?
A C2H2 B AgCH2- ≡ Ag C CH3- ≡ Ag D CH3- Ag≡ Ag
Câu 15: Hỗn hợp X gồm C2H2và H2có cùng số mol Lấy m t lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 1 ,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp kh (đktc) có tỉ khối so với H2là 8 Thể tích
O2(đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 22,4 lít B 44,8 lít C 26,88 lít D 33,6 lít
Câu 16: ể phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?
A Dung dịch Br2, quỳ tím B Dung dịch Br2, dd KMnO4
C Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D Dung dịch AgNO3/NH3, dd Br2
Câu 17: ho c c ph t biểu sau:
(a) hi đốt ch y hoàn toàn m t hiđrocacbon bất kì, nếu thu được số mol O2 bằng số mol 2O thì X là anken
(b) rong thành phần hợp chất h u c nhất thiết phải có cacbon
(c) Li n kết ho học chủ yếu trong hợp chất h u c là li n kết c ng ho trị
(d) Nh ng hợp chất h u c kh c nhau có c ng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng h u c thư ng xảy ra nhanh và không theo m t hướng nhất định
(g) ợp chất 9H14 r l có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Chất nào sau đây không thu c ankadien?
A CH2=C=CH2 B CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 19: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3- ≡ -CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH 2=CH2
Câu 20: ho hiđrocacbon phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất h u
c Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với r thì thu được hai sản phẩm h u c kh c nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B but-2-en C propilen D xiclopropan
Trang 6Câu 21: ho s đồ sau: axetilen HCl vinyl clorua trung hop PVC Tính thể t ch axetilen (đktc) cần
lấy để điều chế 1 tấn PVC, biết hiệu suất phản ứng c ng và phản ứng trùng hợp lần lượt là 80% và 62,5%
Câu 22: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng
là 24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 23: Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polietilen (PE)?
A CH2=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
Câu 25: Dẫn hỗn hợp X gồm: propilen và axetilen qua dung dịch Br2 dư thấy có 8 gam Br2 phản ứng Mặt khác cho X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,8 gam kết tủa Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết lượng hiđrocacbon trong hỗn hợp X là:
A 4,144 lít B 7,168 lít C 3,696 lít D 2,128 lít
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong c ng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp (đktc)
qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng th m 11,4gam ông thức phân tử của hai ankin đó là:
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C5H8 và C6H10 D C4H6 và C5H8
Câu 27: Chất có công thức cấu t o có tên là :
A 2,2,3-trimetylpentan B 2,3-đimetylpentan C 2,2,3-trimetylbutan D 2,2-đimetylpentan
Câu 28: A là 1 hidrocacbon m ch hở , chất khí ở điều kiện thư ng 4,48 lít khí A ở đktc t c dụng v a đủ
với 0,4 mol Brom trong dung dịch t o ra sản phầm B chứa 85,561% brom về khối lượng Công thức phân
tử của A là:
Câu 29: hi phân t ch m t hợp chất h u c ngư i ta thấy hợp chất này cấu t o t 3 nguy n tố , , O
với thành phần về khối lượng: : 4 ; : 6,67 iết P tr ng với N c định P của hợp chất đó
Câu 30: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu công thức cấu t o chứa vòng benzen ?
Câu 31: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6,C4H8, H2 và C4H6 ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp X làm mất màu v a hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm thể tích
C4H6 trong X là
A 8,333% B 16,67% C 22,22% D 9, 091%
CH2
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3
Trang 7Câu 32: Chất nào sau đây làm mất màu nước Brom (Br2) và dung dịch thuốc tím (KMnO4)?
A CH3-CH2-CH3 B CH2=CH2 C CH3-CH3 D CO2
Câu 33: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
o
,Ni
t
X Tên gọi của X là?
A Buta -1,3-dien B But-1-en C Butan D But -2-en
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong m t phân tử ankadien có 2 liên kết đôi =
B Hidrocacbon có số ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thư ng
C Trong m t phân tử Ankin có 1 liên kết π
D c hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi h u c
Câu 35: ao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp t monome nào sau đây?
A CH3CH=CHCH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH 2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH2-CH3
Câu 36: ể phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) B Brom (dd)
C KMnO4 (dd) D Br2 (Fe)
Câu 37: Vinyl axetilen là tên gọi thông thư ng chất nào sau đây?
A ≡ -CH=CH2 B CH3- ≡ -CH3 C ≡ -CH2-CH3 D ≡ -CH3
Câu 38: ốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm m t ankan và m t anken thu được 0,8 mol CO 2
và 0,9 mol H O Phần trăm về thể tích của anken là: 2
Câu 39: Tìm công thức phân tử của m t ankan có tỉ khối h i so với hiđro là 22 ?
A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C2H6
Câu 40: M t ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng
CTPT của ankan đó là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: ể phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
1 B 11 C 21 A 31 D
2 C 12 D 22 A 32 B
3 D 13 A 23 A 33 C
4 D 14 C 24 B 34 C
5 A 15 D 25 D 35 B
6 D 16 D 26 B 36 C
7 B 17 A 27 B 37 A
8 B 18 C 28 C 38 B
9 B 19 C 29 C 39 A
10 A 20 A 30 D 40 C
Trang 8A Brom (dd) B KMnO4 (dd)
C Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) D Br2 (Fe)
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu công thức cấu t o chứa vòng benzen ?
Câu 3: Vinyl axetilen là tên gọi thông thư ng chất nào sau đây?
A ≡ -CH3 B CH3- ≡ -CH3 C ≡ -CH2-CH3 D ≡ -CH=CH2
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong c ng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp (đktc)
qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng th m 11,4gam ông thức phân tử của hai ankin đó là:
A C2H2 và C3H4 B C5H8 và C6H10 C C4H6 và C5H8 D C3H4 và C4H6
Câu 5: Tìm công thức phân tử của m t ankan có tỉ khối h i so với hiđro là 22 ?
A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C2H6
Câu 6: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + l → (sản phẩm chính) X là?
A 2 – Clopropen B 1- Clo propan C 1 – Clopropen D 2 – Clo propan
Câu 7: ho c c ph t biểu sau:
(a) hi đốt ch y hoàn toàn m t hiđrocacbon bất kì, nếu thu được số mol O2 bằng số mol 2O thì X là anken
(b) rong thành phần hợp chất h u c nhất thiết phải có cacbon
(c) Li n kết ho học chủ yếu trong hợp chất h u c là li n kết c ng ho trị
(d) Nh ng hợp chất h u c kh c nhau có c ng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng h u c thư ng xảy ra nhanh và không theo m t hướng nhất định
(g) ợp chất 9H14 r l có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6,C4H8, H2 và C4H6 ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp X làm mất màu v a hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm thể tích
C4H6 trong X là
A 22,22% B 9, 091% C 16,67% D 8,333%
Câu 9: ể phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?
A Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím B Dung dịch AgNO3/NH3, dd Br2
C Dung dịch Br2, dd KMnO4 D Dung dịch Br2, quỳ tím
Câu 10: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A C6H5-CH=CH2 B C6H5-CH3 C C6H5-CH2CH3 D C6H6
Câu 11: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng
là 24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là
A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 12: ốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm m t ankan và m t anken thu được 0,8 mol CO 2
và 0,9 mol H O Phần trăm về thể tích của anken là: 2
Trang 9Câu 13: ho s đồ phản ứng: CH3 OONa → 4 → → Chất X là?
A C6H12 B CH3Cl C C2H2 D CO2
Câu 14: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH2=CH2 D CH3- ≡ -CH3
Câu 15: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
Câu 16: hi phân t ch m t hợp chất h u c ngư i ta thấy hợp chất này cấu t o t 3 nguy n tố , , O
với thành phần về khối lượng: : 4 ; : 6,67 iết P tr ng với N c định P của hợp chất đó
Câu 17: A là 1 hidrocacbon m ch hở , chất khí ở điều kiện thư ng 4,48 lít khí A ở đktc t c dụng v a đủ
với 0,4 mol Brom trong dung dịch t o ra sản phầm B chứa 85,561% brom về khối lượng Công thức phân
tử của A là:
Câu 18: Dẫn hỗn hợp X gồm: propilen và axetilen qua dung dịch Br2 dư thấy có 8 gam Br2 phản ứng Mặt khác cho X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,8 gam kết tủa Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết lượng hiđrocacbon trong hỗn hợp X là:
A 4,144 lít B 2,128 lít C 7,168 lít D 3,696 lít
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 4,3 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 24 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của C2H2 có trong X là
Câu 20: M t ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng
CTPT của ankan đó là:
Câu 21: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + 2H2 to,NiX Tên gọi của X là?
A Buta -1,3-dien B But -2-en C But-1-en D Butan
Câu 22: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 23: ốt cháy hoàn toàn m t ankin (Z) ở thể kh , thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2 gam Dẫn hết sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45 gam kết tủa Vậy CTPT của ankin (Z) là:
A C5H8 B C3H4 C C4H6 D C2H2
Câu 24: Chất nào sau đây làm mất màu nước Brom (Br2) và dung dịch thuốc tím (KMnO4)?
A CH2=CH2 B CH3-CH2-CH3 C CO2 D CH3-CH3
Câu 25: ể điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm ngư i ta cho Canxi cacbua tác dụng với H2O Công thức canxicacbua là?
Trang 10Câu 26: Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polietilen (PE)?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3
Câu 27: Bao nhiêu chất sau đây t c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 t o kết tủa màu vàng nh t:
C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3- ≡ -CH3, CH3- ≡
Câu 28: CH2=CH-CH3 có tên gọi thay thế là?
Câu 29: ho s đồ phản ứng sau: CH3- ≡ + AgNO3 + NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu t o là?
A CH3- ≡ Ag B C2H2 C AgCH2- ≡ Ag D CH3- Ag≡ Ag
Câu 30: Hỗn hợp X gồm C2H2và H2có cùng số mol Lấy m t lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 1 ,8 gam và tho t ra 4,48 l t hỗn hợp kh (đktc) có tỉ khối so với H2là 8 Thể tích
O2(đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 44,8 lít B 26,88 lít C 22,4 lít D 33,6 lít
Câu 31: ốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g
H2O Giá trị m là
A 8 gam B 6 gam C 2 gam D 4 gam
Câu 32: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; ≡ ;
CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
Câu 33: Chất có công thức cấu t o có tên là :
A 2,2-đimetylpentan B 2,2,3-trimetylpentan C 2,3-đimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
Câu 34: ốt ch y hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi Công thức phân tử A là:
A C H 5 8 B C H 4 6 C C H 3 4 D C H 6 10
Câu 35: ho hiđrocacbon phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất h u
c Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với r thì thu được hai sản phẩm h u c kh c nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B xiclopropan C propilen D but-2-en
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A c hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi h u c
B Hidrocacbon có số ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thư ng
C Trong m t phân tử Ankin có 1 liên kết π
D Trong m t phân tử ankadien có 2 liên kết đôi =
Câu 37: ho s đồ sau: axetilen HCl vinyl clorua trung hop PVC Tính thể t ch axetilen (đktc) cần
lấy để điều chế 1 tấn PVC, biết hiệu suất phản ứng c ng và phản ứng trùng hợp lần lượt là 80% và 62,5%
A 448,0 m3 B 358,4 m3 C 716,8 m3 D 896,0 m3
Câu 38: Công thức chung của anken là?
CH2
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3