1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền

16 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 660,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ngh[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LONG ĐIỀN ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Giải hệ phương trình 2 3 1

3 5

x y

x y

− =

 + =

2 3 1 0 1 ,

xx+ m− = m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi 1

3

m =

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2

(x1+2)(x2+2)= 4

Câu 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hưởng ứng lời kêu gọi toàn dân tham gia ủng hộ phòng chống dịch COVID-19, cùng chung tay đẩy lùi dịch

bệnh Một xưởng may có 67 công nhân của tổ I và tổ II đã may được 3000 chiếc khẩu trang để phát miễn phí cho người dân Biết mỗi công nhân của tổ I may được 50 chiếc khẩu trang, mỗi công nhân của tổ II may được

40 chiếc khẩu trang Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân?

Câu 4

Cho đường tròn (O R và đường thẳng ; ) d không có điểm chung với đường tròn ( )O Từ điểm A bất kì

trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn ( )O ( B C, là tiếp điểm) Từ O kẻ OH vuông

góc với đường thẳng d tại H Dây BC cắt OA tại D và cắt OH tại E Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp

b) OA BC

c) OE OH R2

Câu 5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 ( )

xx + m+ xm= có ba nghiệm dương phân biệt

ĐÁP ÁN

Câu 1:

Ta có 2 3 1 3 6

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y =(2;1)

Câu 2:

Trang 2

a) Với 1

3

m = , phương trình (1) trở thành 2

2 0

Giải ra được x=0, x=2

Vậy với 1

3

m = phương trình có tập nghiệm là 0;2

b) Phương trình 1 có hai nghiệm x x1, 2    ' 0

3

m

Theo bài ra ta có

Với điều kiện

2 3

m 

Áp dụng định lí Viet, ta có 1 2

1 2

2

3 1

( )* 3m 1 2.2− + = 0

1

m

 = − ( thỏa mãn )

Kết luận

Câu 3:

Gọi số công nhân của tổ I và tổ II lần lượt là ,x y (công nhân), ( * )

, ; , 67

Vì cả hai tổ có 67 công nhân nên ta có phương trình x+ =y 67 1( )

Số khẩu trang tổ I và tổ II may được lần lượt là 50x40y (chiếc)

Theo đầu bài, ta có: 50x+40y=3000 2( )

Đưa ra hệ 67

50 40 3000

x y

+ =

Giải hệ được nghiệm 32

35

x y

=

 =

Kiểm tra điều kiện và kết luận

Câu 4:

Trang 3

a) Chỉ ra được ABO =900,ACO =900

Tứ giác ABOC có 0 0 0

90 90 180

ACO+ABO= + =

Mà đây là hai góc đối nhau nên tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường tròn

b) Ta có B C, (O R; )OB=OC=  R OBCcân tại O

Chỉ ra được tia OA là tia phân giác của BOC

Từ đó suy ra được OA BC

c) Chứng minh được ODE đồng dạng với OHA

Suy ra OE OH OD OA

ABO vuông tại B , đường cao BD có 2

OB OD OA

Suy ra đpcm

Câu 5:

( ) ( )

( )

2

2

2

x

=

  − + =

Suy ra phương trình 1 luôn có một nghiệm dương là x = 2

Phương trình ( )1 có ba nghiệm dương phân biệt phương trình 2 có hai nghiệm dương phân biệt khác 2

2

9 4 0

9 0

2 3.2 0

4

3 0

2 0

m

m m

m m

Kết luận

ĐỀ SỐ 2

Bài 1 Giải hệ phương trình và phương trình sau:

d

E D H

C

B

O A

Trang 4

a)

b) 4x4 + 9x2 - 9 = 0

Bài 2 (1,0 điểm)

Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x+3

a) Vẽ (P)

b) Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán

Bài 3 Cho phương trình: x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 + x2 = 52

Bài 4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ

các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị

Bài 5 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn

(M ≠ A và B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

b) Chứng minh rằng: CAM = ODM

c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Chứng minh: E; F; P thẳng hàng

Bài 6 Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòng quanh cạnh AC

Vẽ hình, tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra?

ĐÁP ÁN

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a 3 2 11

2 1

x y

x y

+ =

 − =

 b 4x

4 + 9x2 - 9 = 0

a)1 đ b) 1 đ

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm (x=3; y=1)

b 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)

Đặt t=x2 (t  ) 0

Trang 5

(1) 4 9 9 0

4; 9; 9

4 9 4.4.( 9) 225 0

3

4

b ac

= −

 =

t= x =  = x

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm 3 ; 3

Bài 2:

a Vẽ (P) Bảng giá trị:

Vẽ đúng:

b Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)

x2 = 2x + 3

2

2

x =2x+3

x -2x-3=0

1 3

x

x

= −

Với x = -1  y = 1  P(-1; 1)

Với x = 3 y = 9  Q(3; 9)

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt P(-1; 1); Q(3; 9)

Bài 3:

a Với m = 2 pt(1): x2 + 2x + 1 = 0

Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = -1

Trang 6

b Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 +x2 = 52

x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)

a = 1; b’= (m – 1) ; c = m2 – 3

∆’=b’2 – a.c = (m – 1)2 – (m2 – 3) = –2m + 4

Phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 khi ∆’≥0 –2m + 4 ≥0m≤2

Với m ≤ 2 phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

x1 + x2 = –2(m – 1)

x1 x2 = m2 – 3

Ta có:

2

2m -8m-42=0 2(m-7)(m+3)=0

=

Vậy với m = –3 thì phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 +x2 =52

Bài 4

Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y x y N,  ;1 x 9; 0 y 9

Số ban đầu là 10x + y; số mới 10y + x

Theo đề ta có : y = 3x

10y + x – ( 10x + y ) = 18

Ta có hệ phương trình 3

10 (10 ) 18

y x

=

3 2

y x

x y

=

− + =

 Giải được x = 1 , y = 3 ( thỏa mãn điều kiện )

Bài 5

a) Tứ giác ACMO nội tiếp

P

C

D

E

F

M

Trang 7

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

b) Chứng minh rằng: CAM =ODM

- Chứng minh được CAM = ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABM =ODM

Suy ra CAM =ODM

c) Chứng minh: PA.PO = PC.PM

Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (g.g)

Suy ra PA PM

PC = PO Suy ra PA.PO=PC.PM

d) Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;

DG

Suy ra DE = DG hay G trùng E

Suy ra E; F; P thẳng hàng

Bài 6: (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòng quanh cạnh

AC

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

Vẽ đúng hình

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra?

Tính được BC = 5

.3.5 15 47,1 ( )

xq

.3 4 12 37, 68 ( ) 3

ĐỀ SỐ 3

Bài 1: ( Không dùng máy tính cầm tay )

1) Giải hệ phương trình: 3x 3

y y

+ =

 − =

 2) Giải phương trình: x −4 13x2+36=0

3) Cho phương trình bậc hai: x2−6x+ =m 0(m là tham số )

Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 3 3

1+x2 72

Bài 2:

Một tam giác vuông có chu vi bằng 30m, cạnh huyền bằng 13m Tính mỗi cạnh góc vuông

Trang 8

Bài 3:

Trong mặt phẳng tọa độ cho prabol( P): y = −2x2

a) Vẽ đồ thị ( P )

b) Bằng phương pháp đại số tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d): y =3x 1+

Bài 4:

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (0;2cm) Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN với đường tròn đó (M nằm giữa A và N), cho góc BAC có số đo bằng 600

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp

tứ giác ABOC

b) Chứng minh: AB2 =AM AN

c) Tính diện tích phần hình giới hạn bởi các đoạn AB, AC và cung nhỏ BC nói trên

ĐÁP ÁN

Bài 1

1 Giải hệ phương trình:

y y

+ =

 − =

3x 3 5x 10

y

x 2

2x 7

y

=

  = −

x 2

3

y

=

  = −

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất ( ; )x y =(2; 3)−

2 Giải phương trình:x4−13x2+36=0

Đặt 2

t = x (t 0)phương trình trở thành 2

13 36 0

tt+ = Giải  =25 và t = (nhận) 1 9 t = (nhận) 2 4

t =x =  = x t =x =  = x

Vậy phương trình có 4 nghiệm: x1 =3; x2 = −3; x3= −2; x4 = 2

3 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x13−x23 =72

Phương trình có nghiệm x x khi ’ 91, 2 = −    m 0 m 9

Viết đúng hệ thức Vi-et 1 2

1 2

6

x x

x x m

+ =

1 2 72 ( 1 2) 3 1 2( 1 2) 72

x +x =  x +xx x x +x =

Trang 9

6 3 .6m 72 m 8

 − =  = vậy m = 8

Bài 2

Tìm hai cạnh góc vuông

Gọi x m( )là cạnh góc vuông thứ nhất Điều kiện 0 x 13

Cạnh vuông thứ hai: 17−x m( )

Sử dụng định lý Pitago viết phương trình x2+(17−x)2 =169

2

17x+60 0

x

Lập  =49 =x1 12; x2 = 5

1 12

x = (nhận) x = (nhận) 2 5

Vậy độ dài hai cạnh góc vuông là: 12m và 5m

Bài 3

a Vẽ đồ thị (P): y=2x2

Bảng giá trị

x … -2 -1 0 1 2 …

2 2

y= − x … -8 -2 0 -2 -8 …

Vẽ đúng đồ thị

b.Tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: 2 2

2x 3x 1 2x 3x 1 0

Giải ra nghiệm 1 1; 2 1

2

x = − x = −

Tìm được tọa độ giao điểm A(-1;-2) và B( 1; 1

2 2

− − )

Bài 4

a) Tứ giác ABOC có ABO= ACO=900 (tính chất của tiếp tuyến )

0 180

 + =  Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

N

O M

C B

A

Trang 10

ABC c AB= AC(tính chất hai tiếp tuyến giao nhau ) và 0

60

 = là tam giác đều 0

60

ACB

0 60

 = = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung)

0

2 4

os 60 os

OB

c

c AOB

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp trung đường tròn tâm là trung điểm của OA bán kính bằng 2 cm

b) Xét hai tam giác ABM và ANB

à

ABM v ANB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn cung BM)

Achung

Suy ra ABM đồng dạng ANB(g.g)

2

AB AM

AB AM AN

AN AB

c) Tứ giác ABOC nội tiếp

d)

0

180

180 180 60 120

Squạt OBMC

2

2

.4.120 4

( )

R

cm

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Giải phương trình, hệ phương trình sau

a) 4x4 + 9x2 - 9 = 0

b) 2x y 5

+ =

 + =

Câu 2: Cho phương trình (ẩn x): x2 - (2m - 1)x + m2 - 2 = 0 (1)

a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x x1 2 = 2(x1 + x )2

Câu 3: Cho hàm số y=x 2

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Cho hàm số y = mx + 4 có đồ thị là (d) Tìm m sao cho (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm có tung độ y1,

y2 thỏa mãn

1 2

1 1

5

y +y =

Câu 4: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B) Tiếp

tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

Trang 11

b) Chứng minh rằng: CAM = ODM

c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Chứng minh: E; F; P thẳng hàng

Câu 5: Giải phương trình 4x2 + 5x 1 + − 2 x2 − + = − x 1 3 9x

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)

Đặt t= x2 (t  ) 0

2

(1) 4 9 9 0

4; 9; 9

4 9 4.4.( 9) 225 0

3

4

b ac

= −

 =

t= x =  = x

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm 3 ; 3

x= x= −

b) 2x y 5

+ =

 + =

giải hệ tìm được ( x= 2; y=1)

Câu 2

a) Phương trình x2 – (2m – 1)x + m2 – 2 = 0 vô nghiệm khi   0

 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8 < 0  m > 9/4

b) Phương trình x2 – ( 2m – 1)x + m2 – 2 = 0 có nghiệm khi   0

 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8  0  m  9/4

Khi đó ta có x1+x2=2m 1, x x− 1 2=m2−2

m 4 loai

 =

=



Kết luận

Câu 3

a) Lập bảng và tính đúng

Vẽ đúng đồ thị

Trang 12

b) Ta có x2−mx− =4 0 và a.c = - 4 <0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 Theo hệ thức

Viets ta có x1+x2 =m; x x1 2 = − 4

y +y =  x +x =

2

x x 5x x (x x ) 2x x 5(x x )

Câu 4

a Tứ giác ACMO nội tiếp

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM =ODM

- Chứng minh được CAM = ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABM =ODM

Suy ra CAM =ODM

c Chứng minh: PA.PO = PC.PM

Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (g.g)

Suy ra PA PM

PC = PO

Suy ra PA.PO=PC.PM

d Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;

DG

Suy ra DE = DG hay G trùng E

Suy ra E; F; P thẳng hàng

P

C

D

E

F

M

Trang 13

2 2

4x +5x 1 2 x+ − − + = −x 1 3 9x ( 2

4x +5x 1 0+  ; 2

x − + x 1 0)

4x 5x 1 2 x x 1 4x 5x 1 2 x x 1 3 9x 4x 5x 1 2 x x 1

9x 3 0

− =



(lo¹i)

9x - 3 = 0  x = 1/3 (Thỏa mãn điều kiện)

Kết luận:…

ĐỀ SỐ 5

Bài 1: Cho hàm số y f (x) 1 x 2

2

= = Tính f (2); f ( 4)

Bài 2: Giải hệ phương trình: 3 10

4

x y

x y

+ =

 + =

Bài 3: Giải phương trình: x4+3x2− =4 0

Bài 4 : Với giá trị nào của m thì phương trình: x2 -2(m +1)x + m2 = 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19 Tìm hai số đó

Bài 6: Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của hình trụ

b) Thể tích của hình trụ

(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân;   3,14)

Bài 7: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E

Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:

a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được

b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F

ĐÁP ÁN

Bài 1

f(2)=2

f(-4)=8

Bài 2

Trừ hai PT ta được 2x=6 => x = 3, y = 1

Vậy: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( 3; 1)

Bài 3

3 4 0

x + x − =

Đặt x2 = t (ĐK t≥0)

Ta có PT : t2+3t-4 = 0

Có dạng: a + b + c = 1 +3+(-4) = 0

Trang 14

 t1 = 1 ; t2 = -4 (loại)

Với t = 1  x1 = 1, x2 = -1

Vậy: Phương trình đã cho có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = –1

Bài 4

Cho phương trình: x2 – 2(m+1)x + m2 = 0 (1)

phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt khi

∆ = (m+1)2 – m2 = 2m + 1 > 0 => m > -1

2 Vậy: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi m > -1

2

Bài 5

Gọi số tự nhiên thứ nhất là x (x  N) =>Số thứ 2 là x+1

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là x(x+1)

Tổng của hai số đó là: x + x + 1 = 2x + 1

Theo bài ra ta có PT: x2 – x – 20 = 0

Có nghiệm thỏa mãn x = 5

Vậy: Hai số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 5 và 6

Bài 6

a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = 2r.h = 2.3,14.6.9  339,12 (cm2)

b) Thể tích của hình trụ là:

V = r2h = 3,14 62 9 1017,36 (cm3)

Bài 7

a)Ta có: A CD

= 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD ) Xét tứ giác DCEF có:

E CD

= 900 ( cm trên )

E FD

= 900 ( vì EF ⊥ AD (gt) ) => E CD

+ E FD

= 1800 => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

1

1 2

F E

D

C

B

A

Trang 15

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> Cˆ1 =

1 ˆ

D ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF ) (1) Mà: Cˆ2=

1 ˆ

D (góc nội tiếp cùng chắn cung AB ) (2)

Từ (1) và (2) => Cˆ1 =

2 ˆ

C hay CA là tia phân giác của B ˆ C F ( đpcm )

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Vẽ (P). Bảng giá trị: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
a. Vẽ (P). Bảng giá trị: (Trang 5)
c) Tính diện tích phần hình giới hạn bởi các đoạn AB, AC và cung nhỏ BC nói trên. - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
c Tính diện tích phần hình giới hạn bởi các đoạn AB, AC và cung nhỏ BC nói trên (Trang 8)
Bảng giá trị - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
Bảng gi á trị (Trang 9)
a) Lập bảng và tính đúng      Vẽ đúng đồ thị   - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
a Lập bảng và tính đúng Vẽ đúng đồ thị (Trang 11)
a) Diện tích xung quanh của hình trụ. b) Thể tích của hình trụ.  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
a Diện tích xung quanh của hình trụ. b) Thể tích của hình trụ. (Trang 13)
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq = 2r.h  = 2.3,14.6.9  339,12 (cm2 )  b) Thể tích của hình trụ là:   - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Long Điền
a Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq = 2r.h = 2.3,14.6.9  339,12 (cm2 ) b) Thể tích của hình trụ là: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm