Na, Fe, K Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaO dư, thu được kết tủa tr ng.. Câu 12 âu nào sau đây về nước cứng là không đúng A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: C6H14 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 2: Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in Số chất làm mất màu dung dịch
KMnO4 ở điều kiện thường là:
Câu 3: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
trong NH3?
Câu 6: Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y Vậy ancol X là:
Câu 11: Chất nào sau đây không phải là ancol
OH
Câu 12: omanđehit là chất đ c, có t c dụng diệt khu n và chống thối omanđehit là chất có c ng thức
cấu tạo là
Câu 13: Ancol etylic có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây
Câu 14: nđehit no,đ n chức ,mạch hở có CTPT là :
A CnH2n+1CHO (n0) B CxH2xO2 (x1)
C CxH2x+1O (x1) D CnH2nCHO (n0)
Trang 2Câu 15: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây
Câu 16: Chất nào sau đây có nhiệt đ sôi cao nhất?
Câu 17: Phenol tác dụng được dễ dàng với dung dịch brom là do
A Phenol có chứa vòng benzen dễ cho phản ứng c ng
B Ảnh hưởng nhóm OH lên vòng benzen
C Phenol có tính axit yếu
D Ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm OH
1 Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol kh ng làm đổi màu quỳ tím
3 Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ h n benzen
Các phát biểu đúng là
Câu 20: M t loại rượu etylic có ghi 25o có nghĩa là?
A Cứ 100 ml dung dịch rượu có 25 ml rượu nguyên chất
B cứ 100(g) dung dịch rượu có 25 g rượu nguyên chất
C cứ 100ml rượu có 25 g rượu nguyên chất
D Cứ 100 g rượu có 25 ml rượu nguyên chất
Câu 21: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng m t phản ứng tạo ra anđehit axetic là
C C2H5OH, C2H2, CH3OCH3 D C2H6, C2H2, CH3COOH
Câu 23: Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit
Câu 24: Phenol không tác dụng với :
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
gam kết tủa tr ng i trị của m là
Câu 27: Khối lượng của tinh b t cần dùng trong qu trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là
Trang 3(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 29: Hỗn hợp X gồm anđehit Y và ankin Z Z nhiều h n Y 1 nguyên tử cacbon) Biết 4,48 lít hỗn hợp X
đktc có khối lượng là 5,36 gam Nếu 0,1 mol hỗn hợp X thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 dư i trị của V là
Câu 30: ho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối h i so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Khối lượng chất r n thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Câu 33: Cho 14,8 gam ancol X no, đ n chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2
đkc ng thức phân tử của X là:
Câu 34: ốt cháy m t lượng hỗn hợp gồm C4H10, C3H6, C2H4 và C4H6 cần V lít oxi đktc thu được 8,96 lít CO2 đktc và 7,2g 2O Giá trị của V là:
Câu 35: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đ n chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na dư thu
được 16,8 lít khí H2 đktc ng thức phân tử 2 ancol là :
A C2H6O và C3H8O B C4H10O và C5H12O C CH4O và C2H6O D C3H8O và C4H10O
Câu 36: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm propin và but-2-in cho qua bình đựng dung dịch
AgNO3/NH3 thấy có 14,7g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A C3H4 80% và C4H6 20% B C3H4 50% và C4H6 50%
C C3H4 25% và C4H6 75% D C3H4 33% và C4H6 67%
0,9 gam H2O X c định CTPT 2 ankin?
A C5H8 và C6H10 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4
Câu 38: X là hỗn hợp 2 anđehit đ n chức hia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau
- ốt ch y hết phần 1 được ,1 gam O2 và 1, gam 2O
- ho phần 2 t c dụng với lượng dư dung dịch gNO3/NH3 được 17,2 gam bạc
X gồm 2 anđehit có c ng thức phân tử là
A CH2O và 3H4O B CH2O và 4H6O C CH2O và 3H6O D CH2O và 2H4O
gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 4X là trường hợp nào sau đây
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: M t loại rượu etylic có ghi 25o có nghĩa là?
A Cứ 100 g rượu có 25 ml rượu nguyên chất
B cứ 100ml rượu có 25 g rượu nguyên chất
C Cứ 100 ml dung dịch rượu có 25 ml rượu nguyên chất
D cứ 100(g) dung dịch rượu có 25 g rượu nguyên chất
Câu 2: Phenol tác dụng được dễ dàng với dung dịch brom là do
A Phenol có chứa vòng benzen dễ cho phản ứng c ng
B Ảnh hưởng nhóm OH lên vòng benzen
C Phenol có tính axit yếu
D Ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm OH
Câu 3: Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in Số chất làm mất màu dung dịch
KMnO4 ở điều kiện thường là:
Câu 5: omanđehit là chất đ c, có t c dụng diệt khu n và chống thối omanđehit là chất có c ng thức
cấu tạo là
Câu 7: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng m t phản ứng tạo ra anđehit axetic là
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D C2H6, C2H2, CH3COOH
Câu 8: nđehit no,đ n chức ,mạch hở có CTPT là :
A CxH2xO2 (x1) B CnH2n+1CHO (n0)
Trang 5C CxH2x+1O (x1) D CnH2nCHO (n0)
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là ancol
OH
Câu 13: Phenol không tác dụng với :
Câu 14: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Câu 15: Chất nào sau đây có nhiệt đ sôi cao nhất?
1 Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol kh ng làm đổi màu quỳ tím
3 Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ h n benzen
Các phát biểu đúng là
trong NH3?
Câu 20: Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y Vậy ancol X là:
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
Câu 22: Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit
Trang 6A CH3–CH=O B O=CH–CH=O C CH3–CO–CH3 D H–CH=O
Câu 24: Ancol etylic có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây
Câu 25: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây
Câu 26: Cho 14,8 gam ancol X no, đ n chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2
đkc ng thức phân tử của X là:
Câu 27: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm propin và but-2-in cho qua bình đựng dung dịch
AgNO3/NH3 thấy có 14,7g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A C3H4 50% và C4H6 50% B C3H4 25% và C4H6 75%
C C3H4 80% và C4H6 20% D C3H4 33% và C4H6 67%
Câu 28: Khối lượng của tinh b t cần dùng trong qu trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Khối lượng chất r n thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
0,9 gam H2O X c định CTPT 2 ankin?
A C2H2 và C3H4 B C5H8 và C6H10 C C3H4 và C4H6 D C4H6 và C5H8
Câu 33: ốt cháy m t lượng hỗn hợp gồm C4H10, C3H6, C2H4 và C4H6 cần V lít oxi đktc thu được 8,96 lít CO2 đktc và 7,2g 2O Giá trị của V là:
Câu 35: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đ n chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na dư thu
được 16,8 lít khí H2 đktc ng thức phân tử 2 ancol là :
A C3H8O và C4H10O B C4H10O và C5H12O
C C2H6O và C3H8O D CH4O và C2H6O
Câu 36: ho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối h i so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 37: X là hỗn hợp 2 anđehit đ n chức hia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau
Trang 7- ốt ch y hết phần 1 được ,1 gam O2 và 1, gam 2O
- ho phần 2 t c dụng với lượng dư dung dịch gNO3/NH3 được 17,2 gam bạc
X gồm 2 anđehit có c ng thức phân tử là
A CH2O và 3H4O B CH2O và 4H6O C CH2O và 3H6O D CH2O và 2H4O
Câu 38: Hỗn hợp X gồm anđehit Y và ankin Z (Z nhiều h n Y 1 nguyên tử cacbon) Biết 4,48 lít hỗn hợp X
đktc có khối lượng là 5,36 gam Nếu 0,1 mol hỗn hợp X thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 dư i trị của V là
gam kết tủa tr ng i trị của m là
X là trường hợp nào sau đây
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại kh c để làm giảm n mòn vỏ tàu
trong nước biển Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là:
Câu 2 Phư ng trình hóa học nào sau đây sai?
C H2 + CuO t Cu + H2O D Fe + ZnSO4 → eSO4 + Zn
Câu 4: Khi nhỏ dung dịch axit H2SO4 loãng đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch chứa NaOH và
Na2CrO4 thì hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch màu da cam bị mất màu
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Trang 8C Dung dịch màu vàng bị mất màu
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam
H2SO4 1M Giá tri của m là:
Câu 6: Cấu hình chung lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là:
Câu 7: Chất nào sau đây không phải chất có tính lưỡng tính?
Câu 8: Có bốn kim loại Na, Cu, Fe, Al Thứ tự tính khử giảm dần là
Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt đ thường tạo ra dung dịch có m i trường
kiềm là:
Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaO dư, thu được kết tủa
tr ng?
Câu 12 âu nào sau đây về nước cứng là không đúng
A Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 anion là nước cứng tạm thời
C Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 14: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thu c da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhu m vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 15: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nh kim, tính đàn hồi
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là:
Trang 9C Có kết tủa tr ng và bọt khí D Không có hiện tượng gì
Câu 18: Kim loại có thể được điều chế từ quặng boxit là kim loại nào
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm m t l đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm m t lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm m t lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng
(4) Ngâm m t lá s t được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng
5 ể m t vật bằng thép ngoài không khí m
(6) Ngâm m t miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra n mòn điện hóa là
Câu 20: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
(1) CuO + H2 → u + 2O; (2) CuCl2 → u + l2;
(3) Fe + CuSO4 → eSO4 + Cu; (4) 3CO + Fe2O3 → 3 O2 + 2Fe
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phư ng ph p thủy luyện là
Câu 21 Thực hiện c c thí nghiệm sau
a Nhiệt phân gNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
c Nhiệt phân KNO3 d ho dung dịch uSO4 vào dung dịch N 3 dư
e ho e vào dung dịch uSO4 g ho Zn vào dung dịch e l3 dư
(h) Nung Ag2S trong không khí i ho a vào dung dịch uSO4 dư
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 22: Kim loại nào sau đây có nhiệt đ nóng chảy thấp nhất?
A Tạo kết tủa dạng keo tr ng sau đó tan dần
B Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo tr ng
C Không có hiện tượng gì
D Tạo kết tủa dạng keo tr ng không tan
Câu 24: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó b t khi gãy xư ng
Câu 25: Quặng Hematit nâu có chứa:
Câu 26: Ion Na+ bị khử khi:
Câu 27: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (biết Fe có số hiệu là 26)
Trang 10Câu 28: Nung nóng m t hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp r n X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 đktc i trị của V là
được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:
được m gam chất r n và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 13,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 31: Hòa tan hết 13,04 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, e và l trong đó l chiếm 27/163 về khối lượng) bằng 216,72 gam dung dịch HNO3 25% dùng dư , thu được 228,64 gam dung dịch Y và thoát ra
m t chất khí N2 duy nhất ể tác dụng tối đa c c chất trong dung dịch Y cần 0,85 mol KOH Nếu cô cạn dung dịch Y thu được chất r n T Nung T đến khối lượng kh ng đổi thu được m gam chất r n Giá trị m
gần nhất với:
Câu 33: Cho 2,24 gam b t s t vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất r n Y Giá trị của m
là
Câu 34: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch l loãng dư thu được
3,733 lit H2 đktc Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
Câu 35: Nung nóng 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t thời gian
thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,672 lít khí NO (sản ph m khử duy nhất ở đktc Số mol HNO3 đã phản ứng là
khí đktc và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 đktc vào Y thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa m t chất tan Mặt khác dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là:
Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Cho 2 gam m t kim loại thu c nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối
clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây
Trang 11Câu 39: Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu được chất r n Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,04 lít khí SO2 đktc là sản ph m khử duy nhất) Cho dung dịch NaO dư vào Z được kết tủa T Nung T trong kh ng khí đến khối lượng kh ng đổi được 7,2 gam hỗn hợp r n Phần tr m khối lượng của Fe trong
X là:
Câu 40: Ngâm m t lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch l, sau khi thu được 336 ml khí
H2 đktc thì thấy khối lượng kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 2: Kim loại nào sau đây có nhiệt đ nóng chảy thấp nhất?
H2SO4 1M Giá tri của m là:
Câu 4: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thu c da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhu m vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
Câu 5: Quặng Hematit nâu có chứa:
Câu 6: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại kh c để làm giảm n mòn vỏ tàu
trong nước biển Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là
Câu 7: Khi nhỏ dung dịch axit H2SO4 loãng đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch chứa NaOH và
Trang 12Na2CrO4 thì hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch màu vàng bị mất màu
C Dung dịch màu da cam bị mất màu
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam
Câu 8: Cấu hình chung lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là:
Câu 9: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaO dư, thu được kết tủa
tr ng?
Câu 10: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nh kim, tính đàn hồi
Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 13: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
(1) CuO + H2 → u + 2O; (2) CuCl2 → u + l2;
(3) Fe + CuSO4 → eSO4 + Cu; (4) 3CO + Fe2O3 → 3 O2 + 2Fe
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phư ng ph p thủy luyện là
Câu 14 Phư ng trình hóa học nào sau đây sai?
Câu 15: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó b t khi gãy xư ng
Câu 16 âu nào sau đây về nước cứng là không đúng
A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
B Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 anion là nước cứng tạm thời
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt đ thường tạo ra dung dịch có m i trường
kiềm là:
Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (biết Fe có số hiệu là 26)