1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phạm Quang Thẩm

23 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân 2a gam hỗn hợp X trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được dd Y .Trung hòa lượng axit trong dung dịch Y rồi cho sản phẩm phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 tạo [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM QUANG THẨM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H33COO)2C2H4 B (C17H31COO)3C3H5 C C15H31COOCH3 D CH3COOCH2C6H5

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh nhờ liên kết 1,4-glicozit

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và không phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

D Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Câu 3: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOC2H5, CH3[CH2]2COOH, CH3[CH2]3CH2OH

B CH3COOC2H5 , CH3[CH2]3CH2OH , CH3[CH2]2COOH

C CH3[CH2]2COOH , CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH

D CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5 , CH3[CH2]2COOH

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este X đơn chức thu được 3,36 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của X là

A CH2O B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit oxalic B Axit glutamic C Axit acrylic D Axit panmitic

Câu 6: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 7: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A saccarozơ B tinh bột C etyl fomat D glucozơ

Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở kề nhau?

A Thực hiện phản ứng tráng bạc

B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Câu 9: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

Trang 2

D Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

Câu 11: Cho các chất sau: etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat Số chất bị thủy phân trong môi

trường kiềm là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

B Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

Câu 13: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, glucozơ, tinh bột Số chất tham gia phản

ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 14: Một phân tử saccarozơ gồm

A một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

B hai gốc α-glucozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

C một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

D một gốc β-glucozơ và một gốc α -fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

Câu 15: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH2CH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3CH2COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH3CH2OH D CH3CH2COONa và CH3OH

Câu 17: Este có mùi thơm của chuối chín là este có tên gọi nào dưới đây?

A isoamyl axetat B bezyl axetat C geranyl axetat D etyl propionat

Câu 18: Este E có CTCT CH3OCOCH3 Tên gọi của E là :

A Vinyl axetat B Metyl axetat C Metyl acrylat D Propyl axetat

Câu 19: Xenlulozơ tan được trong :

A nước Svayde B nước lạnh -100

C C nước nóng D nước amoniac

Câu 20: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 22: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A este hóa B trùng hợp C trùng ngưng D xà phòng hóa

Câu 23: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Xeton B Anđehit C Cacboxyl D Ancol

Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

Trang 3

A Ancol etylic B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Saccarozơ là chất rắn kết tinh,không màu,không mùi, có vị ngọt

B Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch

chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam

X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 27 : Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O xuctac Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y  E + Z (d) Z + Hxuctac 2O chat diepluc anh sang X + G

Vậy: X, Y, Z lần lượt là

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ được dùng làm thực phẩm cho con người

(f) Xenlulozơ có công thức phân tử (C6H10O5)n và là đồng phân của tinh bột

Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

Câu 29:Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(b) Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là chất béo

(c) Dầu mỡ sau khi rán,có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(d) Đốt cháy hoàn toàn este no,đơn chức mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(e) Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài , không phân nhánh

(f) Trong một phân tử triolein có 6 liên kết 

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Lấy a gam tinh bột lên men để tạo thành 8 lít ancol etylic 46º (biết hiệu suất của cả quá trình là

85% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml).Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau

đây?

A 5,4 kg B 5,3 kg C 6,1 kg D 4,4 kg

Câu 31: Cho a gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /

Trang 4

NH3 tạo ra 2,16 gam bạc Thủy phân 2a gam hỗn hợp X trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu

được dd Y Trung hòa lượng axit trong dung dịch Y rồi cho sản phẩm phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 / NH3 tạo ra 10,8 gam bạc Giá trị của a là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm etyl axetat,vinyl axetat,tripanmitin,triolein,axit stearic, metylfomat.Biết 20 gam

X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M Đốt 20 gam hỗn hợp X thu được V lit CO2 (đktc) và

12,6 gam H2O.Giá trị của V là

Câu 33: Cho triolein lần lượt tác dụng với: O2(to), H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to),H2O (xt :H+) Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 34: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetit ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được 5,34g hỗn hợp X

gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và CH3COOH, để trung hòa axít cần dùng 500ml dd NaOH 0,1M, khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là:

A 2,46; 2,88 B 2,88; 2,46 C 28,8; 24,6 D 2,64; 2,7

Câu 35: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam

Ag Giá trị của m là

Câu 36: Cho các chất: glixerol,tinh bột, saccarozơ, glucozơ, etyl axetat,xenlulozơ Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam là

Câu 37: Este X không no mạch hở,có tỉ khối hơi so với oxi 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 38: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác

dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 2M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam

hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất

rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 39: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai

ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Cho a gam X phản ứng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A saccarozơ B glucozơ C tinh bột D etyl fomat

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este X đơn chức thu được 3,36 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của X là

A CH2O B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh nhờ liên kết 1,4-glicozit

B Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và không phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 4: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit oxalic B Axit glutamic C Axit acrylic D Axit panmitic

Câu 5: Xenlulozơ tan được trong :

A nước Svayde B nước amoniac C nước nóng D nước lạnh -100

C

Câu 6: Một phân tử saccarozơ gồm

A hai gốc α-glucozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

B một gốc β-glucozơ và một gốc α -fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

D một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

Câu 7: Este E có CTCT CH3OCOCH3 Tên gọi của E là :

A Vinyl axetat B Metyl axetat C Metyl acrylat D Propyl axetat

Câu 8: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

D Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

Trang 6

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Ancol etylic

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 12: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 13: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, glucozơ, tinh bột Số chất tham gia phản

ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 14: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân

Câu 16: Cho các chất sau: etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat Số chất bị thủy phân trong môi

trường kiềm là

Câu 17: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Câu 18: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H33COO)2C2H4 B CH3COOCH2C6H5 C C15H31COOCH3 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 19: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOC2H5 , CH3[CH2]3CH2OH , CH3[CH2]2COOH

B CH3COOC2H5, CH3[CH2]2COOH, CH3[CH2]3CH2OH

C CH3[CH2]2COOH , CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH

D CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5 , CH3[CH2]2COOH

Câu 20: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A trùng ngưng B xà phòng hóa C este hóa D trùng hợp

Câu 21: Đun nóng este CH3COOCH2CH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3CHO B CH3CH2COONa và CH3OH

C CH3CH2COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CH2OH

Câu 22: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Xeton B Anđehit C Cacboxyl D Ancol

Trang 7

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Saccarozơ là chất rắn kết tinh,không màu,không mùi, có vị ngọt

B Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 24: Este có mùi thơm của chuối chín là este có tên gọi nào dưới đây?

A bezyl axetat B etyl propionat C geranyl axetat D isoamyl axetat

Câu 25: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở kề nhau?

A Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

B Thực hiện phản ứng tráng bạc

C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam

Ag Giá trị của m là

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O xuctac Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y xuctac E + Z (d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G

Vậy: X, Y, Z lần lượt là

A Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Tinh bột, glucozơ, etanol

Câu 28: Este X không no mạch hở,có tỉ khối hơi so với oxi 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa

tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 29: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 B CH3OCO-COOC3H7

C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3

Câu 30: Cho các chất: glixerol,tinh bột, saccarozơ, glucozơ, etyl axetat,xenlulozơ Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam là

Câu31: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetit ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được 5,34g hỗn hợp X

gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và CH3COOH, để trung hòa axít cần dùng 500ml dd NaOH 0,1M, khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là:

A 2,46; 2,88 B 2,64; 2,7 C 2,88; 2,46 D 28,8; 24,6

Câu 32: Cho a gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /

NH3 tạo ra 2,16 gam bạc Thủy phân 2a gam hỗn hợp X trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu

được dd Y Trung hòa lượng axit trong dung dịch Y rồi cho sản phẩm phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 / NH3 tạo ra 10,8 gam bạc Giá trị của a là

Trang 8

A 6,36 B 7,02 C 5,22 D 8,64

Câu 33: Cho triolein lần lượt tác dụng với: O2(to), H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to),H2O (xt :H+) Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kế -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ được dùng làm thức phẩm cho con người

(f) Xenlulozơ có công thức phân tử (C6H10O5)n và là đồng phân của tinh bột

Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai

ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Cho a gam X phản ứng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là

Câu 36:Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(b) Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là chất béo

(c) Dầu mỡ sau khi rán,có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(d) Đốt cháy hoàn toàn este no,đơn chức mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(e) Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài , không phân nhánh

(f) Trong một phân tử triolein có 6 liên kết 

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Lấy a gam tinh bột lên men để tạo thành 8 lít ancol etylic 46º (biết hiệu suất của cả quá trình là

85% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml).Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau

đây?

A 4,4 kg B 5,3 kg C 5,4 kg D 6,1 kg

dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 2M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm etyl axetat,vinyl axetat,tripanmitin,triolein,axit stearic, metylfomat.Biết 20 gam

X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M Đốt 20 gam hỗn hợp X thu được V lit CO2 (đktc) và

12,6 gam H2O.Giá trị của V là

Trang 9

A 22,4 B 16,8 C 13,44 D 17,92

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch

chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam

X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 1: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

B Saccarozơ là chất rắn kết tinh,không màu,không mùi, có vị ngọt

C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 4: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C2H4O2 B C12H22O11 C C6H12O6 D (C6H10O5)n

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở kề nhau?

A Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

B Thực hiện phản ứng tráng bạc

C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Câu 6: Este E có CTCT CH3OCOCH3 Tên gọi của E là :

Trang 10

A Vinyl axetat B Metyl axetat C Metyl acrylat D Propyl axetat

Câu 7: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A este hóa B trùng ngưng C xà phòng hóa D trùng hợp

Câu 8: Một phân tử saccarozơ gồm

A một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

C một gốc β-glucozơ và một gốc α -fructozơ nối với nhau qua nguyên tử oxi

D hai gốc α-glucozơ nối với nhau qua nguyên tử cacbon

Câu 9: Cho các chất sau: etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat Số chất bị thủy phân trong môi

trường kiềm là

Câu 10: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Câu 11: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A tinh bột B etyl fomat C glucozơ D saccarozơ

Câu 12: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, glucozơ, tinh bột Số chất tham gia phản

ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

D Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este X đơn chức thu được 3,36 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam

H2O Công thức phân tử của X là

A CH2O B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

C Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

D Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Ancol etylic

Câu 17: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H33COO)2C2H4 B CH3COOCH2C6H5 C C15H31COOCH3 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh nhờ liên kết 1,4-glicozit

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và không phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Trang 11

D Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Câu 19: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3[CH2]2COOH , CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH

B CH3COOC2H5 , CH3[CH2]3CH2OH , CH3[CH2]2COOH

C CH3COOC2H5, CH3[CH2]2COOH, CH3[CH2]3CH2OH

D CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5 , CH3[CH2]2COOH

Câu 20: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 21: Đun nóng este CH3COOCH2CH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3CH2COONa và CH3OH B CH3CH2COONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3CHO D CH3COONa và CH3CH2OH

Câu 22: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 23: Xenlulozơ tan được trong :

A nước amoniac B nước nóng C nước Svayde D nước lạnh -100

C

Câu 24: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit oxalic B Axit acrylic C Axit glutamic D Axit panmitic

Câu 25: Este có mùi thơm của chuối chín là este có tên gọi nào dưới đây?

A geranyl axetat B isoamyl axetat C bezyl axetat D etyl propionat

Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam

Ag Giá trị của m là

Câu 27: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetit ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được 5,34g hỗn hợp X

gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và CH3COOH, để trung hòa axít cần dùng 500ml dd NaOH 0,1M, khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là:

A 2,46; 2,88 B 28,8; 24,6 C 2,88; 2,46 D 2,64; 2,7

Câu 28: Este X không no mạch hở,có tỉ khối hơi so với oxi 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa

tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O xuctac Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y xuctac E + Z (d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G

Vậy: X, Y, Z lần lượt là

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố K( Z= 19) là A. 4p1. B - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phạm Quang Thẩm
u 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố K( Z= 19) là A. 4p1. B (Trang 14)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phạm Quang Thẩm
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm