1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang

21 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp m t i trường học trực tuyến sinh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU QUANG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đốt hoàn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2 Kết luận nào sau

đây đúng cho X, Y, Z?

A đều có cùng công thức đơn giản nhất B Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau

C Đều là đồng phân của nhau D đều là đồng đẳng của nhau

Câu 2: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-en

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

ph ch y vào nư c v i trong ư được ga ết tủa i tr là:

Câu 5: lixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thu c da do có khả năng giữ nư c làm mềm

da, vải, Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, e đ nh răng,… sẽ giúp cho các sản ph đó

chậm b khô Công thức phân tử của glixerol là

Câu 6: H n hợp X gồm m t anđehit đơn chức, mạch hở và m t ankin (phân tử hơn é nhau t

nguyên tử cac on Đốt ch y hoàn toàn a ol X thu được 2,4a mol CO2 và a ol nư c Nếu cho 0,6 mol

X tác d ng v i dung d ch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa g n v i giá tr nào nhất

Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T v i m t số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z Kim loại Na Sủi bọt khí không màu

Z Cu(OH)2 trong i trường kiềm Tạo dung d ch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T l n lượt là

A ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol B ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat

C phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat D ancol etylic, glixerol, natri phenolat, phenol

Câu 8: Đốt ch y hoàn toàn ga ancol X no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam

H2O Công thức X là

A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH

Câu 9: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn v i lượng ư ung ch

Trang 2

AgNO3 trong NH3, đun nóng là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol h n hợp X gồm m t ankan và m t an en, thu được 0,35 mol CO2 và

0,4 mol H2O Ph n tră số mol anken trong X là

Câu 11: A là hợp chất hữu cơ có c ng thức phân tử dạng: CxHyOz Nếu A là anđehit no, hai chức mạch

hở thì bi u thức (2x + z - y) có giá tr là:

Câu 12: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, iso utilen Có ao nhiêu chất

trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Câu 13: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và

có 1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là

Câu 14: Cho 0,1 ol anđehit X t c ng v i lượng ư AgNO3 trong dung d ch NH3, đun nóng thu được

43, ga Ag Hiđro ho X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 15: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é

nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là

A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam

Câu 16: Có ao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi b oxi hoá tạo ra anđehit?

Câu 17: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là

A 2-clo-3-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 1-clo-3-metylbutan D 1-clo-2-metylbutan

Câu 18: Đun nóng h n hợp gồ hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong ãy đồng đẳng v i

Câu 20: Dẫn 12,6 gam m t anken X qua bình chứa dung d ch ro ư thì thấy có 48 gam brom tham gia

phản ứng Công thức phân tử của X là

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C3H4

Trang 3

Câu 21: Số đồng phân ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng v i dung d ch chứa AgNO3/NH3) là

Câu 22: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có

b t Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là

Câu 23: Hiđrocac on thơ X có CTCT:

Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

A 1,3-đi etyl enzen B 1,2-đi etyl enzen C 1,5-đi etyl enzen D 1,4-đi etyl enzen

Câu 24: Cho dãy các chất: CH C-CH=CH2; CH3-CH3; CH2=CH-CH2-OH; C6H5-OH (phenol); CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung d ch brom là

Câu 25: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

A 2,2,4,4-tetrametylbutan B 2,4,4,4-tetrametylbutan

C 2,2,4-trimetylpentan D 2,4,4-trimetylpentan

Câu 26: Công thức của ancol benzylic là

A C6H7OH B C6H5-CH2-OH C HO-C6H4-CH3 D C6H5-OH

Câu 27: Cho h n hợp gồm 27,6 gam glixerol và 9,2 gam etanol tác d ng v i Na ư, sau phản ứng thu

được V lít khí (ở đ tc i tr của V là

Câu 28: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và

đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là

Câu 29: H n hợp T gồ hai ancol đơn chức, mạch hở là X và Y (MX < MY , đồng đẳng kế tiếp của nhau

Cho ga T vào ình đựng Na ư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lit h đ tc và hối lượng ình tăng 6,7 ga Đun nóng ga T v i H2SO4 đặc, thu được h n hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 7,6 gam) và m t lượng ancol ư Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y l n lượt là

A 40% và 30% B 50% và 20% C 30% và 30% D 20% và 40%

Câu 30: Hiđrocac on nào sau đây hi phản ứng v i dung d ch ro thu được 1,2-đi ro utan?

A But-1-in B Buta-1,3-đien C But-1-en D Butan

Câu 31: Có ao nhiêu anđehit ạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:

Câu 32: Axit axetic không tác d ng v i chất nào sau đây:

Trang 4

Câu 33: Cho các chất: CH3CH2COOH, CH2=CH-COOH, CH≡C-COOH, HCOOH, CH3CHO phản ứng

v i dung d ch AgNO3/NH3 ư Số trường hợp có kết tủa xuất hiện sau pư là:

Câu 34: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm

M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí

(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống

Câu 36: Nung nóng a mol h n hợp gồ : axetilen, vinylaxetilen và hiđro v i xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy

ra phản ứng c ng H2 , thu được h n hợp Y có tỉ khối so v i H2 là ,5 Đốt ch y hoàn toàn Y, thu được 0,36 mol CO2 và 0,30 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của a là

Câu 39: Tỉ khối hơi của anđehit X đối v i hiđro ằng 28 Công thức cấu tạo của X là:

Câu 40: Đ phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng m t thuốc thử,

người ta dùng thuốc thử

A dung d ch AgNO3/NH3 B dung d ch Br2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

Câu 3: Nung nóng a mol h n hợp gồ : axetilen, vinylaxetilen và hiđro v i xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy

ra phản ứng c ng H2 , thu được h n hợp Y có tỉ khối so v i H2 là ,5 Đốt ch y hoàn toàn Y, thu được 0,36 mol CO2 và 0,30 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của a là

Câu 4: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn v i lượng ư ung ch

AgNO3 trong NH3, đun nóng là

Câu 5: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có t

Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là

A C2H4 B C3H6 C C4H6 D C4H8

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol h n hợp X gồm m t ankan và m t an en, thu được 0,35 mol CO2 và

0,4 mol H2O Ph n tră số mol anken trong X là

Câu 7: Đốt ch y hoàn toàn ga ancol X no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam

H2O Công thức X là

Câu 8: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và có

1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là

Trang 6

trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng tạo ra butan?

Câu 11: Hiđrocac on thơ X có CTCT:

Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

A 1,3-đi etyl enzen B 1,2-đi etyl enzen C 1,5-đi etyl enzen D 1,4-đi etyl enzen

Câu 12: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é

nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là

A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam

Câu 13: Cho , ol anđehit X t c ng v i lượng ư AgNO3 trong dung d ch NH3, đun nóng thu được

43, ga Ag Hiđro ho X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCHO B OHC-CHO C CH3CH(OH)CHO D CH3CHO

Câu 14: Đ phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng m t thuốc thử,

người ta dùng thuốc thử

Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T v i m t số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z Kim loại Na Sủi bọt khí không màu

Z Cu(OH)2 trong i trường kiềm Tạo dung d ch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T l n lượt là

A ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol B phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat

C ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat D ancol etylic, glixerol, natri phenolat, phenol

Câu 16: Tỉ khối hơi của anđehit X đối v i hiđro ằng 28 Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CHCHO B CH3CH2CHO C HCHO D CH3CHO

Câu 17: Dẫn 12,6 gam m t anken X qua bình chứa dung d ch ro ư thì thấy có 48 gam brom tham gia

phản ứng Công thức phân tử của X là

Câu 18: Cho phương trình hóa học của phản ứng giữa toluen và dd KMnO4 xảy ra hi đun nóng:

xC6H5CH3 + yKMnO4 t 0

Khi y bằng 2 thì giá tr của x là

Trang 7

A 3 B 9 C 1 D 5

Câu 19: Số đồng phân ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng v i dung d ch chứa AgNO3/NH3) là

Câu 20: Công thức của ancol benzylic là

A C6H7OH B C6H5-CH2-OH C HO-C6H4-CH3 D C6H5-OH

Câu 21: lixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thu c da do có khả năng giữ nư c làm mềm da, vải, Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, e đ nh răng,… sẽ giúp cho các sản

ph đó chậm b khô Công thức phân tử của glixerol là

Câu 22: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm

M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí

(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống

ư i

Số phát bi u đúng trong c c ph t i u trên là

Câu 23: H n hợp X gồm m t anđehit đơn chức, mạch hở và m t ankin (phân tử hơn é nhau t

nguyên tử cac on Đốt ch y hoàn toàn a ol X thu được 2,4a mol CO2 và a ol nư c Nếu cho 0,6 mol

X tác d ng v i dung d ch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa g n v i giá tr nào nhất

Câu 24: Đốt hoàn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2 Kết luận nào sau

đây đúng cho X, Y, Z?

A Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau B đều có cùng công thức đơn giản nhất

C Đều là đồng phân của nhau D đều là đồng đẳng của nhau

Câu 25: H n hợp T gồ hai ancol đơn chức, mạch hở là X và Y (MX < MY , đồng đẳng kế tiếp của nhau

Cho ga T vào ình đựng Na ư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 5,60 lit khí đ tc và hối lượng ình tăng 6,7 ga Đun nóng ga T v i H2SO4 đặc, thu được h n hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 7,6 gam) và m t lượng ancol ư Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y l n lượt là

A 20% và 40% B 30% và 30% C 40% và 30% D 50% và 20%

Trang 8

Câu 26: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-3-en C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en

Câu 27: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và

đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là

Câu 28: X là h n hợp an an Đ đốt ch y hết , ga X c n 5,76 l t O2 đ tc Hấp th toàn sản

ph ch y vào nư c v i trong ư được ga ết tủa i tr là:

Câu 29: Hiđrocac on nào sau đây hi phản ứng v i dung d ch ro thu được 1,2-đi ro utan?

A But-1-in B Buta-1,3-đien C But-1-en D Butan

Câu 30: Có ao nhiêu anđehit ạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:

Câu 31: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là

A 2-clo-3-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 1-clo-2-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan

Câu 32: Có ao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi b oxi hoá tạo ra anđehit?

Số phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 36: Cho các chất: CH3CH2COOH, CH2=CH-COOH, CH≡C-COOH, HCOOH, CH3CHO phản ứng

v i dung d ch AgNO3/NH3 ư Số trường hợp có kết tủa xuất hiện sau pư là:

Trang 9

Câu 40: Cho h n hợp gồm 27,6 gam glixerol và 9,2 gam etanol tác d ng v i Na ư, sau phản ứng thu

Câu 1: Hiđrocac on thơ X có CTCT:

Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

A 1,4-đi etyl enzen B 1,5-đi etyl enzen C 1,3-đi etyl enzen D 1,2-đi etyl enzen

Câu 2: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và

đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là

Câu 3: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có t

Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là

A C2H4 B C3H6 C C4H6 D C4H8

Câu 4: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm

M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O

Trang 10

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí

(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống

Câu 6: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, iso utilen Có ao nhiêu chất trong

số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng tạo ra butan?

Câu 7: Cho phương trình hóa học của phản ứng giữa toluen và dd KMnO4 xảy ra hi đun nóng:

xC6H5CH3 + yKMnO4 t 0

Khi y bằng 2 thì giá tr của x là

Câu 11: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é

nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là

A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam

Câu 12: Cho dãy các chất: CH C-CH=CH2; CH3-CH3; CH2=CH-CH2-OH; C6H5-OH (phenol); CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung d ch brom là

Câu 13: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và

có 1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là

Câu 14: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 34: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang
u 34: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm (Trang 4)
Câu 22: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang
u 22: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm (Trang 7)
Câu 4: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang
u 4: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm (Trang 9)
Câu 5: Trong bảng t un hoàn, Mg là kim loại thu c nhóm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang
u 5: Trong bảng t un hoàn, Mg là kim loại thu c nhóm (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi ưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối l p   ,   ,     Đ i ngũ  iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Hữu Quang
i dưỡng HSG Toán: Bồi ưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối l p , , Đ i ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w