Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp m t i trường học trực tuyến sinh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU QUANG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đốt hoàn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2 Kết luận nào sau
đây đúng cho X, Y, Z?
A đều có cùng công thức đơn giản nhất B Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau
C Đều là đồng phân của nhau D đều là đồng đẳng của nhau
Câu 2: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-en
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
ph ch y vào nư c v i trong ư được ga ết tủa i tr là:
Câu 5: lixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thu c da do có khả năng giữ nư c làm mềm
da, vải, Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, e đ nh răng,… sẽ giúp cho các sản ph đó
chậm b khô Công thức phân tử của glixerol là
Câu 6: H n hợp X gồm m t anđehit đơn chức, mạch hở và m t ankin (phân tử hơn é nhau t
nguyên tử cac on Đốt ch y hoàn toàn a ol X thu được 2,4a mol CO2 và a ol nư c Nếu cho 0,6 mol
X tác d ng v i dung d ch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa g n v i giá tr nào nhất
Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T v i m t số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z Kim loại Na Sủi bọt khí không màu
Z Cu(OH)2 trong i trường kiềm Tạo dung d ch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T l n lượt là
A ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol B ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat
C phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat D ancol etylic, glixerol, natri phenolat, phenol
Câu 8: Đốt ch y hoàn toàn ga ancol X no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam
H2O Công thức X là
A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH
Câu 9: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn v i lượng ư ung ch
Trang 2AgNO3 trong NH3, đun nóng là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol h n hợp X gồm m t ankan và m t an en, thu được 0,35 mol CO2 và
0,4 mol H2O Ph n tră số mol anken trong X là
Câu 11: A là hợp chất hữu cơ có c ng thức phân tử dạng: CxHyOz Nếu A là anđehit no, hai chức mạch
hở thì bi u thức (2x + z - y) có giá tr là:
Câu 12: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, iso utilen Có ao nhiêu chất
trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Câu 13: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và
có 1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là
Câu 14: Cho 0,1 ol anđehit X t c ng v i lượng ư AgNO3 trong dung d ch NH3, đun nóng thu được
43, ga Ag Hiđro ho X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 15: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é
nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là
A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam
Câu 16: Có ao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi b oxi hoá tạo ra anđehit?
Câu 17: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là
A 2-clo-3-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 1-clo-3-metylbutan D 1-clo-2-metylbutan
Câu 18: Đun nóng h n hợp gồ hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong ãy đồng đẳng v i
Câu 20: Dẫn 12,6 gam m t anken X qua bình chứa dung d ch ro ư thì thấy có 48 gam brom tham gia
phản ứng Công thức phân tử của X là
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C3H4
Trang 3Câu 21: Số đồng phân ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng v i dung d ch chứa AgNO3/NH3) là
Câu 22: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có
b t Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là
Câu 23: Hiđrocac on thơ X có CTCT:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A 1,3-đi etyl enzen B 1,2-đi etyl enzen C 1,5-đi etyl enzen D 1,4-đi etyl enzen
Câu 24: Cho dãy các chất: CH C-CH=CH2; CH3-CH3; CH2=CH-CH2-OH; C6H5-OH (phenol); CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung d ch brom là
Câu 25: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là
A 2,2,4,4-tetrametylbutan B 2,4,4,4-tetrametylbutan
C 2,2,4-trimetylpentan D 2,4,4-trimetylpentan
Câu 26: Công thức của ancol benzylic là
A C6H7OH B C6H5-CH2-OH C HO-C6H4-CH3 D C6H5-OH
Câu 27: Cho h n hợp gồm 27,6 gam glixerol và 9,2 gam etanol tác d ng v i Na ư, sau phản ứng thu
được V lít khí (ở đ tc i tr của V là
Câu 28: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và
đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là
Câu 29: H n hợp T gồ hai ancol đơn chức, mạch hở là X và Y (MX < MY , đồng đẳng kế tiếp của nhau
Cho ga T vào ình đựng Na ư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lit h đ tc và hối lượng ình tăng 6,7 ga Đun nóng ga T v i H2SO4 đặc, thu được h n hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 7,6 gam) và m t lượng ancol ư Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y l n lượt là
A 40% và 30% B 50% và 20% C 30% và 30% D 20% và 40%
Câu 30: Hiđrocac on nào sau đây hi phản ứng v i dung d ch ro thu được 1,2-đi ro utan?
A But-1-in B Buta-1,3-đien C But-1-en D Butan
Câu 31: Có ao nhiêu anđehit ạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:
Câu 32: Axit axetic không tác d ng v i chất nào sau đây:
Trang 4Câu 33: Cho các chất: CH3CH2COOH, CH2=CH-COOH, CH≡C-COOH, HCOOH, CH3CHO phản ứng
v i dung d ch AgNO3/NH3 ư Số trường hợp có kết tủa xuất hiện sau pư là:
Câu 34: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm
M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O
(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí
(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống
Câu 36: Nung nóng a mol h n hợp gồ : axetilen, vinylaxetilen và hiđro v i xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy
ra phản ứng c ng H2 , thu được h n hợp Y có tỉ khối so v i H2 là ,5 Đốt ch y hoàn toàn Y, thu được 0,36 mol CO2 và 0,30 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của a là
Câu 39: Tỉ khối hơi của anđehit X đối v i hiđro ằng 28 Công thức cấu tạo của X là:
Câu 40: Đ phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng m t thuốc thử,
người ta dùng thuốc thử
A dung d ch AgNO3/NH3 B dung d ch Br2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5Câu 3: Nung nóng a mol h n hợp gồ : axetilen, vinylaxetilen và hiđro v i xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy
ra phản ứng c ng H2 , thu được h n hợp Y có tỉ khối so v i H2 là ,5 Đốt ch y hoàn toàn Y, thu được 0,36 mol CO2 và 0,30 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của a là
Câu 4: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn v i lượng ư ung ch
AgNO3 trong NH3, đun nóng là
Câu 5: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có t
Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là
A C2H4 B C3H6 C C4H6 D C4H8
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol h n hợp X gồm m t ankan và m t an en, thu được 0,35 mol CO2 và
0,4 mol H2O Ph n tră số mol anken trong X là
Câu 7: Đốt ch y hoàn toàn ga ancol X no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam
H2O Công thức X là
Câu 8: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và có
1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là
Trang 6trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng tạo ra butan?
Câu 11: Hiđrocac on thơ X có CTCT:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A 1,3-đi etyl enzen B 1,2-đi etyl enzen C 1,5-đi etyl enzen D 1,4-đi etyl enzen
Câu 12: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é
nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là
A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam
Câu 13: Cho , ol anđehit X t c ng v i lượng ư AgNO3 trong dung d ch NH3, đun nóng thu được
43, ga Ag Hiđro ho X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCHO B OHC-CHO C CH3CH(OH)CHO D CH3CHO
Câu 14: Đ phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng m t thuốc thử,
người ta dùng thuốc thử
Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T v i m t số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z Kim loại Na Sủi bọt khí không màu
Z Cu(OH)2 trong i trường kiềm Tạo dung d ch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T l n lượt là
A ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol B phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat
C ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat D ancol etylic, glixerol, natri phenolat, phenol
Câu 16: Tỉ khối hơi của anđehit X đối v i hiđro ằng 28 Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CHCHO B CH3CH2CHO C HCHO D CH3CHO
Câu 17: Dẫn 12,6 gam m t anken X qua bình chứa dung d ch ro ư thì thấy có 48 gam brom tham gia
phản ứng Công thức phân tử của X là
Câu 18: Cho phương trình hóa học của phản ứng giữa toluen và dd KMnO4 xảy ra hi đun nóng:
xC6H5CH3 + yKMnO4 t 0
Khi y bằng 2 thì giá tr của x là
Trang 7A 3 B 9 C 1 D 5
Câu 19: Số đồng phân ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng v i dung d ch chứa AgNO3/NH3) là
Câu 20: Công thức của ancol benzylic là
A C6H7OH B C6H5-CH2-OH C HO-C6H4-CH3 D C6H5-OH
Câu 21: lixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thu c da do có khả năng giữ nư c làm mềm da, vải, Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, e đ nh răng,… sẽ giúp cho các sản
ph đó chậm b khô Công thức phân tử của glixerol là
Câu 22: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm
M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O
(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí
(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống
ư i
Số phát bi u đúng trong c c ph t i u trên là
Câu 23: H n hợp X gồm m t anđehit đơn chức, mạch hở và m t ankin (phân tử hơn é nhau t
nguyên tử cac on Đốt ch y hoàn toàn a ol X thu được 2,4a mol CO2 và a ol nư c Nếu cho 0,6 mol
X tác d ng v i dung d ch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa g n v i giá tr nào nhất
Câu 24: Đốt hoàn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2 Kết luận nào sau
đây đúng cho X, Y, Z?
A Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau B đều có cùng công thức đơn giản nhất
C Đều là đồng phân của nhau D đều là đồng đẳng của nhau
Câu 25: H n hợp T gồ hai ancol đơn chức, mạch hở là X và Y (MX < MY , đồng đẳng kế tiếp của nhau
Cho ga T vào ình đựng Na ư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 5,60 lit khí đ tc và hối lượng ình tăng 6,7 ga Đun nóng ga T v i H2SO4 đặc, thu được h n hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 7,6 gam) và m t lượng ancol ư Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y l n lượt là
A 20% và 40% B 30% và 30% C 40% và 30% D 50% và 20%
Trang 8Câu 26: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-3-en C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en
Câu 27: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và
đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là
Câu 28: X là h n hợp an an Đ đốt ch y hết , ga X c n 5,76 l t O2 đ tc Hấp th toàn sản
ph ch y vào nư c v i trong ư được ga ết tủa i tr là:
Câu 29: Hiđrocac on nào sau đây hi phản ứng v i dung d ch ro thu được 1,2-đi ro utan?
A But-1-in B Buta-1,3-đien C But-1-en D Butan
Câu 30: Có ao nhiêu anđehit ạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:
Câu 31: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là
A 2-clo-3-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 1-clo-2-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan
Câu 32: Có ao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi b oxi hoá tạo ra anđehit?
Số phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 36: Cho các chất: CH3CH2COOH, CH2=CH-COOH, CH≡C-COOH, HCOOH, CH3CHO phản ứng
v i dung d ch AgNO3/NH3 ư Số trường hợp có kết tủa xuất hiện sau pư là:
Trang 9Câu 40: Cho h n hợp gồm 27,6 gam glixerol và 9,2 gam etanol tác d ng v i Na ư, sau phản ứng thu
Câu 1: Hiđrocac on thơ X có CTCT:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A 1,4-đi etyl enzen B 1,5-đi etyl enzen C 1,3-đi etyl enzen D 1,2-đi etyl enzen
Câu 2: Cho 11,28 gam phenol tác d ng v i 42 gam dung d ch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và
đun nóng; hiệu suất 8 % thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Giá tr m là
Câu 3: H n hợp khí X chứa hiđro và t anken Tỉ khối hơi của X đối v i hiđro là 6 Đun nóng X có t
Ni xúc tác, X biến thành h n hợp khí Y có tỉ khối đối v i hiđro là 8 và h ng là ất àu nư c brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là
A C2H4 B C3H6 C C4H6 D C4H8
Câu 4: Hình vẽ mô tả qu trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm
M t học sinh dựa vào thí nghiệ trên đã nêu ra c c ph t i u sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nư c nên c n phải thu bằng phương ph p đ y H2O
Trang 10(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ống nghiệ đựng chất rắn khi lắp c n phải cho miệng hơi chúc xuống ư i
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trư c rồi m i tháo ống dẫn khí
(e) Có th thu khí CH4 vào ống nghiệm bằng phương ph p ời không khí v i miệng ống hư ng xuống
Câu 6: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, iso utilen Có ao nhiêu chất trong
số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn v i khí H2 ư xúc t c Ni, đun nóng tạo ra butan?
Câu 7: Cho phương trình hóa học của phản ứng giữa toluen và dd KMnO4 xảy ra hi đun nóng:
xC6H5CH3 + yKMnO4 t 0
Khi y bằng 2 thì giá tr của x là
Câu 11: H n hợp A gồ hiđrocac on ạch hở, điều kiện thường ở th khí, trong phân tử hơn é
nhau m t liên kết π Lấy ,67 l t A đ tc t c ng v i ro ư trong CCl4) thì có 17,28 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam A tác d ng hết v i lượng ư ung ch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là
A 7,14 gam B 7,665 gam C 5,55 gam D 11,1 gam
Câu 12: Cho dãy các chất: CH C-CH=CH2; CH3-CH3; CH2=CH-CH2-OH; C6H5-OH (phenol); CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung d ch brom là
Câu 13: Cho 6,72 lít h n hợp khí gồm etan và etilen qua dung d ch ro ư thấy dung d ch mất màu và
có 1,344 lít khí thoát ra Các th t ch h đo ở đ tc và c c phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành ph n % th tích của etilen là
Câu 14: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản ph m chính là